Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
P7SA-14F - P7SA-14F P7SA6009G 377194 OMRON Base G7SA 6pole DIN Rail Screw
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

P7SA-14F

P7SA-14F P7SA6009G 377194 OMRON Base G7SA 6pole DIN Rail Screw

$25.33 USD
436 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
Không (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức): 4 poles
Tải (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức): Resistive load (cosφ= 1)
Loại (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức): Sealing
24 VDC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức): 4 poles: 15 mA6 poles: 20.8 mA
Thông tin nhà cung cấp
OMRON
OMRON
Sản phẩm: 41472
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
Không (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 4 poles
Tải (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Resistive load (cosφ= 1)
Loại (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Sealing
24 VDC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 4 poles: 15 mA6 poles: 20.8 mA
6 cực (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) P7SA-14P
Lắp đặt (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Terminal type
Tiêu chuẩn (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Flux-tight
Độ bền (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Mechanical
Điện (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 100,000 operations min. (at the rated load and approx. 1,800 operations/hr)
Tải định mức (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 6 A at 250 VAC, 6 A at 30 VDC
Lắp đặt phía sau (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) PCB terminals
Điện áp định mức (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Rated current
Thời gian nhả 1 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 20 ms max.
Lắp đặt phía trước (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Push-In Plus terminals
Thời gian phản hồi1 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 10 ms max.(The response time is the time it takes for the normally open contacts to open after the coil voltage is turned OFF.)
Thời gian hoạt động2 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 20 ms max.
Đầu nối vít (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Yes
3PST-NO, 3PST-NC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) G7SA-3A3B
4PST-NO, DPST-NC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) G7SA-4A2B
Độ ẩm môi trường xung quanh (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Operating: 35 to 85%
DPST-NO, DPST-NC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) G7SA-2A2B
Tiêu chuẩn đã được phê duyệt (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) EN61810-1 (IEC61810-1), EN50205, UL508, CSA22.2 No. 14
Điện trở tiếp xúc (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 100 mΩ max. (The contact resistance was measured with 1 A at 5 VDC using the voltage-drop method.)
Dòng điện tải định mức (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 6 A
Nhiệt độ môi trường xung quanh6 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Operating: −40 to 85°C (with no icing or condensation)
Độ bền điện môi34 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Between coil contacts/different poles: 4,000 VAC, 50/60 Hz for 1 min(2,500 VAC between poles 3-4 in 4-pole Relays or poles 3-5, 4-6, and 5-6 in 6-pole Relays.)Between contacts of same polarity: 1,500 VAC, 50/60 Hz for 1 min
Điện trở cách điện (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 100 MΩ min. (at 500 VDC) (The insulation resistance was measured with a 500 VDC megger at the same places that the dielectric strength wasmeasured.)
Dòng điện chuyển mạch tối đa (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 6 A
Điện áp chuyển mạch tối đa (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 250 VAC, 125 VDC
Tải trọng tối thiểu cho phép5 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 5 VDC, 1 mA (reference value)
Khả năng chuyển mạch tối đa (giá trị tham chiếu) (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 1,500 VA, 180 W

Mô tả sản phẩm

Socket, DIN rail/surface mounting, 14-pin, screw terminals, for G7SA 6 pole relays
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Thông tin kỹ thuật chi tiết

The slim G7SA relay family with forcibly guided contacts is available as a four or six-pole type in various contact combinations and offers reinforced insulation. Terminals are arranged for easy PCB layout. It can be soldered directly to a PCB or used together with the P7SA sockets.

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top