Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
WAL-SC-PUMPMONITOR - WAL-SC-PUMPMONITOR 1039428 PHOENIX CONTACT Switching device combination WAL-SC-PUMPMONITOR 1039428
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

WAL-SC-PUMPMONITOR

WAL-SC-PUMPMONITOR 1039428 PHOENIX CONTACT Switching device combination WAL-SC-PUMPMONITOR 1039428

$0.00 USD
4095 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4055626594460
Mã đơn hàng: 1039428
Đơn vị đóng gói: 1
Trọng lượng (Ghi chú): 12 kg
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4055626594460
Mã đơn hàng 1039428
Đơn vị đóng gói 1
Trọng lượng (Ghi chú) 12 kg
ETIM 4.0 (eCl@ss) EC000816
ETIM 5.0 (eCl@ss) EC000268
ETIM 6.0 (eCl@ss) EC000268
ETIM 7.0 (eCl@ss) EC000268
Mã số thuế quan hải quan 85371098
(Điều kiện môi trường xung quanh) 380 mm x 434 mm x 220 mm (With wall brackets)
Lớp bảo vệ (Lưu ý) I, IEC 61140, EN 61140, VDE 0140-1
Màu RAL (Thông tin chung) 7035
Giá trị phạm vi (Kích thước) 100 V AC ... 240 V AC (UN)
Mức độ bảo vệ (Lưu ý) IP54
Sốc (hoạt động) (Vỏ bọc) DIN EN 60068-2-27
(Đặc điểm kỹ thuật) 7x M25
Điện áp điều khiển (Kích thước) 24 V DC
Vị trí lắp đặt (Lưu ý) Indoor use, no exposure to direct sunlight
eCl@ss 5.1 (Phân loại) 27371890
eCl@ss 7.0 (Phân loại) 27142422
eCl@ss 8.0 (Phân loại) 27142422
eCl@ss 9.0 (Phân loại) 27142422
Vật liệu xây nhà (Thông tin chung) Sheet steel (dip-primed, powder-coated on the outside, textured finish)
Sốc (hoạt động) (Lối vào cáp) DIN EN 60068-2-27
Rung động (hoạt động) (Vỏ bọc) DIN EN 60068-2-6
eCl@ss 10.0.1 (Phân loại) 27142422
Áp suất không khí (hoạt động) (Vỏ) 70 hPa ... 106 kPa (up to 2000 m above sea level)
Rung động (hoạt động) (Đường cáp vào) DIN EN 60068-2-6
Cầu chì dự phòng được khuyến nghị (Kích thước) 32 A (Characteristic B, 1-pos.)
Đầu nối cáp (Đặc tính kỹ thuật) 1x M16
Dòng điện đầu ra định mức (IN) (Kích thước) 0.6 A
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Vỏ máy) 0 °C ... 55 °C
Áp suất không khí (lưu trữ/vận chuyển) (Vỏ bọc) 70 hPa ... 106 kPa (up to 2000 m above sea level)
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (trong vỏ máy) 10 % ... 95 % (according to DIN EN 61131-2)
Điện áp điều khiển dòng điện định mức (Kích thước) 2.5 A
Hạn chế sử dụng (Dữ liệu thương mại chính) EMC: class A product, see manufacturer's declaration in the download area
Loại đường dẫn cáp (Đặc điểm kỹ thuật) Cable feed-through plates With cable glands
Nhiệt độ môi trường xung quanh (lưu trữ/vận chuyển) (Vỏ máy) -20 °C ... 70 °C
Cầu chì dự phòng được khuyến nghị cho điện áp 230 V AC (Kích thước) 32 A (Characteristic B, 1-pos.)
Độ ẩm cho phép (lưu trữ/vận chuyển) (Nhà ở) 10 % ... 95 % (according to DIN EN 61131-2)
Kích thước bên ngoài: chiều rộng, chiều cao, chiều sâu (Điều kiện môi trường xung quanh) 380 mm x 380 mm x 210 mm (Housing dimensions)

Mô tả sản phẩm

More details
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Thông tin kỹ thuật chi tiết

Solution for continuously monitoring the ongoing maintenance requirements for pumps used in water and wastewater treatment

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top