Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
VIP-PA-FLK50/S/ 3,0M/S7/SC019 - VIP-PA-FLK50/S/ 3,0M/S7/SC019 2901150 PHOENIX CONTACT VIP VARIOFACE front adapter, with connected shielded s..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

VIP-PA-FLK50/S/ 3,0M/S7/SC019

VIP-PA-FLK50/S/ 3,0M/S7/SC019 2901150 PHOENIX CONTACT VIP VARIOFACE front adapter, with connected shielded s..

$0.00 USD
4815 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: 60 V DC
Ghi chú: Can be plugged onto 40-pos. I/O modules
Sân bóng đá: 2.54 mm
Chiều dài: 3 m
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
60 V DC
Ghi chú Can be plugged onto 40-pos. I/O modules
Sân bóng đá 2.54 mm
Chiều dài 3 m
Tổng quan For proper use, the specifications of the installation directive (see Downloads) must be observed. For applications or use with third-party products, the specifications, and the safety and warning instructions of the respective third-party manufacturer must also be met.
Được che chắn yes
Loại cáp 50X0.14 [PVC]
Không chứa halogen no
Loại sản phẩm Front adapter
Kiểu UL AWM 2464/1061
Loại dây dẫn Assembled shielded round cable
Đường tín hiệu AWG 26
Điện trở cáp ≤ 145 Ω/km (at 20 °C)
Khả năng chống cháy IEC 60332-1-2 (raw cable)
Chiều dài tước 10 mm
Phương thức kết nối Plug-in connection
Khả năng chống dầu can withstand occasional splashes (raw cable)
Vật liệu dẫn điện Tin-plated Cu litz wires
Chu kỳ uốn tối đa 5000 (at a radius of ≥ 18x outside diameter)
Số lượng vị trí 50
Điện áp đột biến định mức 0.8 kV
Điện trở cách điện ≥ 20 MΩ*km (20 °C)
Số lượng kết nối 1
Tiêu chuẩn/quy định DIN EN 50178
Vỏ ngoài, màu sắc gray
Lớp vỏ ngoài, chất liệu Semi-rigid PVC
Tiết diện dây dẫn 50x 0.14 mm²
Đường kính cáp bên ngoài 11 mm ±0.3 mm
dòng điện tối đa cho phép 1 A (per path)
Tiết diện dây dẫn AWG 24 ... 14
Tiết diện dây dẫn cứng 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Đường kính dây dẫn (bao gồm cả lớp cách điện) 1 mm ±0.03 mm
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -20 °C ... 50 °C
Đường tín hiệu cấu trúc dẫn điện 7x 0.16 mm
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Điện áp hoạt động tối đa cho phép < 50 V AC
Bán kính uốn cong nhỏ nhất, lắp đặt cố định 114 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất, có thể lắp đặt di động. 205 mm

Mô tả sản phẩm

More details
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top