Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
VAL-US-240/40/3+0-FM - VAL-US-240/40/3+0-FM 2910366 PHOENIX CONTACT Type 2 surge protection device
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

VAL-US-240/40/3+0-FM

VAL-US-240/40/3+0-FM 2910366 PHOENIX CONTACT Type 2 surge protection device

$0.00 USD
3767 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4055626445052
Ghi chú: Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng: 2910366
(Tổng quan): 440 V AC (120 min / withstand mode)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4055626445052
Ghi chú Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng 2910366
(Tổng quan) 440 V AC (120 min / withstand mode)
Đơn vị đóng gói 1 pc
Quốc gia xuất xứ US (United States)
(Dữ liệu kết nối) L-G
Mã số thuế quan hải quan 85363030
(Điều kiện môi trường xung quanh) PBT
(Mạch bảo vệ) 1 A DC
(Dữ liệu kết nối UL) EN 61643-11 2012
Độ cao (Kích thước) ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level))
Loại (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail module, two-section, divisible
Màu sắc (Điều kiện môi trường xung quanh) jet black RAL 9005
Thời gian phản hồi tA (Tổng quát) ≤ 25 ns
Loại SPD (Dữ liệu kết nối) 1
Độ sâu (Dữ liệu thương mại chính) 65.5 mm
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 53.4 mm
Loại EN (Điều kiện môi trường xung quanh) T2
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 98.7 mm
Điện áp định mức UN (Thông dụng) 240/415 V AC (TN-C)
Hành vi TOV tại UT (Tổng quát) 415 V AC (5 s / withstand mode)
(Chỉ báo/tín hiệu từ xa) 4.5 Nm (25 mm² ... 35 mm²)
Điện áp định mức (Thông số kết nối) 240/415 V AC (3-phase Wye)
Tần số danh nghĩa fN (Tổng quát) 50 Hz (60 Hz)
Sốc (hoạt động) (Kích thước) 25g (Half-sine / 11 ms / 3x ±X, ±Y, ±Z)
Điện áp dư Ures (Tổng quát) ≤ 2 kV (at In)
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20 (only when all terminal points are used)
Ren vít (Mạch bảo vệ) M2
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail: 35 mm
Rung động (hoạt động) (Kích thước) 5g (10 ... 500 Hz / 2.5 h / X, Y, Z)
Tần số danh nghĩa (Dữ liệu kết nối) 50/60 Hz
Chế độ bảo vệ (Dữ liệu kết nối) L-L
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 324.000 g
Vật liệu nhà ở (Điều kiện môi trường xung quanh) PA 6.6
Dòng điện hoạt động (theo thông số kỹ thuật UL) 1 A AC
Điện áp hoạt động (theo thông số kỹ thuật UL) 125 V AC
Chiều dài dây tước vỏ (Mạch bảo vệ) 7 mm
Mô-men xoắn siết chặt (thông số kỹ thuật UL) 2 lbf-in. ... 4 lbf-in.
Mức bảo vệ điện áp Tăng (Tổng quát) ≤ 2 kV
Phương pháp đấu nối (Mạch bảo vệ) Plug-in/screw connection via COMBICON
Góc nghiêng ngang (Dữ liệu thương mại chính) 3 Div.
Dòng điện hoạt động (Mạch bảo vệ) 5 mA AC ... 750 mA AC
Điện áp hoạt động (Mạch bảo vệ) 5 V AC ... 250 V AC
Điện áp dư Ures (L-PEN) (Tổng quát) ≤ 1.8 kV (at In)
Mô-men xoắn siết chặt (Mạch bảo vệ) 0.25 Nm
Điện áp liên tục tối đa UC (Tổng quát) 385 V AC
Chế độ bảo vệ (Điều kiện môi trường xung quanh) L-PEN
Chức năng chuyển mạch (Mạch bảo vệ) PDT contact
Mức độ ô nhiễm (Điều kiện môi trường xung quanh) 2
Số lượng vị trí (Điều kiện môi trường xung quanh) 3
Ren vít (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) M5
Tiêu chuẩn/quy định (dữ liệu kết nối UL) IEC 61643-11 2011
Hệ thống phân phối điện (Dữ liệu kết nối) Wye
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Hệ thống cấp nguồn IEC (Điều kiện môi trường xung quanh) TN-C
Phân loại thử nghiệm IEC (Điều kiện môi trường xung quanh) II
Định mức dòng ngắn mạch ISCCR (Tổng quát) 25 kA
Cầu chì dự phòng tối đa với dây dẫn nhánh (Thông dụng) 125 A (gG)
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Kích thước) 5 % ... 95 %
Chiều dài dây (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) 16 mm
Phương thức kết nối (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) Fork-type cable lug
Dòng xả định mức In (Dữ liệu kết nối) 20 kA
Mô-men xoắn siết chặt (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) 3 Nm (1,5 mm² ... 16 mm²)
Tiết diện dây dẫn AWG (theo tiêu chuẩn UL) 30 ... 14
Tiết diện dây dẫn AWG (Mạch bảo vệ) 28 ... 16
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs (Tổng quát) 20 kA
Dòng điện xung tối đa trên mỗi pha (Dữ liệu kết nối) 40 kA
Mô-men xoắn siết chặt (chỉ báo UL/tín hiệu từ xa) 30 lbf-in.
Tiết diện dây dẫn đặc (Mạch bảo vệ) 0.14 mm² ... 1.5 mm²
Dòng phóng điện tối đa Imax(8/20) µs (Tổng quát) 40 kA
Thông báo lỗi chống sét lan truyền (Điều kiện môi trường xung quanh) Optical, remote indicator contact
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Mạch bảo vệ) 0.14 mm² ... 1.5 mm²
Định mức dòng ngắn mạch (SCCR) (Dữ liệu kết nối) 200 kA
Điện áp bảo vệ định mức VPR (LG) (Dữ liệu kết nối) 1500 V
Điện áp bảo vệ định mức VPR (LL) (Dữ liệu kết nối) 2500 V
Điện áp bảo vệ định mức VPR (LN) (Dữ liệu kết nối) 3000 V (240/480S)
Điện áp bảo vệ định mức VPR (NG) (Dữ liệu kết nối) 1500 V (240/480S)
Tiết diện dây dẫn AWG (Dây chỉ thị/tín hiệu từ xa) 15 ... 2
Tiết diện dây dẫn đặc (Dây chỉ thị/tín hiệu điều khiển từ xa) 1.5 mm² ... 35 mm²
Tiết diện dây dẫn AWG (Chỉ báo UL/tín hiệu từ xa) 10 ... 2
Mức độ dễ cháy theo tiêu chuẩn UL 94 (Điều kiện môi trường xung quanh) V-0
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Dây chỉ thị/tín hiệu điều khiển từ xa) 1.5 mm² ... 16 mm²
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (LG) (Dữ liệu kết nối) 385 V AC
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (LL) (Dữ liệu kết nối) 750 V AC
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (LN) (Dữ liệu kết nối) 750 V (240/480S)
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (NG) (Dữ liệu kết nối) 385 V (240/480S)

Mô tả sản phẩm

3-channel surge protection device with remote indication contact for 240/480 V (split phase configuration) or 240/415 V (star connection), 4-wire alternating current.
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top