Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
VAL-SEC-T2-3C-350VF-FM - VAL-SEC-T2-3C-350VF-FM 2909591 PHOENIX CONTACT Type 2 surge arrester
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

VAL-SEC-T2-3C-350VF-FM

VAL-SEC-T2-3C-350VF-FM 2909591 PHOENIX CONTACT Type 2 surge arrester

$0.00 USD
4417 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
(Tổng quan): 63 A (gG / TWIN ferrule 2x 10mm²)
ETIM 5.0 (eCl@ss): EC000941
ETIM 6.0 (eCl@ss): EC000941
(Dữ liệu kết nối): EN 61643-11 2012
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
(Tổng quan) 63 A (gG / TWIN ferrule 2x 10mm²)
ETIM 5.0 (eCl@ss) EC000941
ETIM 6.0 (eCl@ss) EC000941
(Dữ liệu kết nối) EN 61643-11 2012
UNSPSC 13.2 (ETIM) 39121620
(Điều kiện môi trường xung quanh) PBT-FR
(Mạch bảo vệ) 1 A DC (30 V DC)
GTIN (Những lợi ích của bạn) 4055626371603
Lưu ý (Ưu điểm của bạn) Made to Order (non-returnable)
Loại (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail module, two-section, divisible
Màu sắc (Điều kiện môi trường xung quanh) light grey RAL 7035
Orderkey (Ưu điểm của bạn) 2909591
Thời gian phản hồi tA (Tổng quát) ≤ 100 ns
Loại EN (Điều kiện môi trường xung quanh) T2
Điện áp định mức UN (Thông dụng) 240/415 V AC (TN-C)
Hành vi TOV tại UT (Tổng quát) 457 V AC (5 s / withstand mode)
Độ cao (Dữ liệu thương mại chính) ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level))
Trang danh mục (Ưu điểm của bạn) Page 46 (C-4-2017)
Tần số danh nghĩa fN (Tổng quát) 50 Hz (60 Hz)
Đơn vị đóng gói (Ưu điểm của bạn) 1 pc
Dòng điện tải định mức IL (Tổng quát) 40 A (Biconnect M4 fork-type cable lug 6​ mm²)
Điện áp dư Ures (Tổng quát) ≤ 1.35 kV (at In)
Ren vít (Mạch bảo vệ) M2
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail: 35 mm
Quốc gia xuất xứ (Ưu điểm của bạn) DE (Germany)
Vật liệu nhà ở (Điều kiện môi trường xung quanh) PA 6.6-FR 20% GF
Chiều dài dây tước vỏ (Mạch bảo vệ) 7 mm
Mức bảo vệ điện áp Tăng (Tổng quát) ≤ 1.5 kV
Phương pháp đấu nối (Mạch bảo vệ) Plug-in/screw connection via COMBICON
Mã số thuế quan hải quan (Ưu đãi dành cho bạn) 85363030
Dòng điện hoạt động (Mạch bảo vệ) 5 mA AC ... 1 A AC
Điện áp hoạt động (Mạch bảo vệ) 5 V AC ... 250 V AC
Mô-men xoắn siết chặt (Mạch bảo vệ) 0.25 Nm
eCl@ss 5.1 (Tiêu chuẩn và Quy định) 27130801
eCl@ss 6.0 (Tiêu chuẩn và Quy định) 27130805
eCl@ss 8.0 (Tiêu chuẩn và Quy định) 27130805
eCl@ss 9.0 (Tiêu chuẩn và Quy định) 27130805
Điện áp liên tục tối đa UC (Tổng quát) 350 V AC
Chế độ bảo vệ (Điều kiện môi trường xung quanh) L-PEN
Tiêu chuẩn/quy định (Dữ liệu kết nối) IEC 61643-11 2011
Chức năng chuyển mạch (Mạch bảo vệ) PDT contact
Mức độ ô nhiễm (Điều kiện môi trường xung quanh) 2
Số lượng vị trí (Điều kiện môi trường xung quanh) 3
Ren vít (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) M5
Mức độ bảo vệ (Dữ liệu thương mại chính) IP20
Hệ thống cấp nguồn IEC (Điều kiện môi trường xung quanh) TN-C
Phân loại thử nghiệm IEC (Điều kiện môi trường xung quanh) II
Định mức dòng ngắn mạch ISCCR (Tổng quát) 50 kA
Cầu chì dự phòng tối đa với dây dẫn nhánh (Thông dụng) 200 A (gG)
Chiều dài dây (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) 16 mm
Phương thức kết nối (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) Fork-type cable lug
Mô-men xoắn siết chặt (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) 4.5 Nm
Tiết diện dây dẫn AWG (Mạch bảo vệ) 28 ... 16
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs (Tổng quát) 10 kA
Tiết diện dây dẫn đặc (Mạch bảo vệ) 0.14 mm² ... 1.5 mm²
Dòng phóng điện tối đa Imax(8/20) µs (Tổng quát) 20 kA
Thông báo lỗi chống sét lan truyền (Điều kiện môi trường xung quanh) Optical, remote indicator contact
Nhiệt độ môi trường (khi vận hành) (Dữ liệu thương mại chính) -40 °C ... 80 °C
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Mạch bảo vệ) 0.14 mm² ... 1.5 mm²
Cầu chì dự phòng tối đa với kiểu đấu dây V (Thông dụng) 40 A (gG / Biconnect M4 fork-type cable lug, 6​ mm²)
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Dữ liệu thương mại chính) 5 % ... 95 %
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) (Ưu đãi dành cho bạn) 222.220 g
Tiết diện dây dẫn AWG (Dây chỉ thị/tín hiệu từ xa) 12 ... 4
Tiết diện dây dẫn đặc (Dây chỉ thị/tín hiệu điều khiển từ xa) 2.5 mm² ... 25 mm²
Mức độ dễ cháy theo tiêu chuẩn UL 94 (Điều kiện môi trường xung quanh) V-0
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Dữ liệu thương mại chính) -40 °C ... 80 °C
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Dây chỉ thị/tín hiệu điều khiển từ xa) 1.5 mm² ... 6 mm²
Điện áp đánh thủng mặt trước sóng ở 6 kV (1,2/50) µs (Tổng quát) ≤ 1.5 kV

Mô tả sản phẩm

Plug-in leakage current-proof surge protection device, according to Type 2/Class II, for three-phase power supply networks with PE and N routing combined in one conductor (4-conductor system: L1, L2,
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Thông tin kỹ thuật chi tiết

Pluggable surge protective device free of leakage current, in accordance with Type 2/Class II, for 3-phase power supply networks with combined PE and N installed in one conductor (4-conductor system: L1, L2, L3, PEN), with remote indication contact.

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top