Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
VAL-MS 75 VF ST - VAL-MS 75 VF ST 2805318 PHOENIX CONTACT Type 2 surge protection plug
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

VAL-MS 75 VF ST

VAL-MS 75 VF ST 2805318 PHOENIX CONTACT Type 2 surge protection plug

$0.00 USD
4117 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4046356430869
Ghi chú: Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng: 2805318
Trang danh mục: Page 62 (C-4-2017)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4046356430869
Ghi chú Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng 2805318
Trang danh mục Page 62 (C-4-2017)
Đơn vị đóng gói 10 pc
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
(Dữ liệu kết nối) (L+) - (L-)
(Thông số kỹ thuật UL) EN 61643-11 2012
Mã số thuế quan hải quan 85363030
(Điều kiện môi trường xung quanh) L-L
Độ cao (Kích thước) ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level))
Loại (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail module, two-section, divisible
(Mô tả bổ sung) ≤ 0.6 kV (at 3 kA)
Màu sắc (Điều kiện môi trường xung quanh) jet black RAL 9005
Loại SPD (Dữ liệu kết nối) 4CA
Độ sâu (Dữ liệu thương mại chính) 55.3 mm
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 17.5 mm
Loại EN (Điều kiện môi trường xung quanh) T2
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 52.4 mm
Điện áp định mức (Thông số kết nối) 60 V DC
Sốc (hoạt động) (Kích thước) 25g
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) on base element
Rung động (hoạt động) (Kích thước) 5g
Tần số danh nghĩa (Dữ liệu kết nối) 50/60 Hz
Chế độ bảo vệ (Dữ liệu kết nối) L-N
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 31.520 g
Vật liệu nhà ở (Điều kiện môi trường xung quanh) PA 6.6
Phương pháp đấu nối (Mạch bảo vệ) pluggable
Góc nghiêng ngang (Dữ liệu thương mại chính) 1 Div.
Chế độ bảo vệ (Điều kiện môi trường xung quanh) L-PE
Mức độ ô nhiễm (Điều kiện môi trường xung quanh) 2
Số lượng vị trí (Điều kiện môi trường xung quanh) 1
Tiêu chuẩn/quy định (thông số kỹ thuật UL) IEC 61643-11 2011
Thời gian phản hồi tA (Mô tả bổ sung) ≤ 100 ns
Hệ thống phân phối điện (Dữ liệu kết nối) Single phase
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Phân loại thử nghiệm IEC (Điều kiện môi trường xung quanh) II
Điện áp định mức UN (Mô tả bổ sung) 5 V AC ... 48 V AC
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Kích thước) 5 % ... 95 %
Tần số danh nghĩa fN (Mô tả bổ sung) 50 Hz (60 Hz)
Dòng điện dư IPE (Mô tả bổ sung) ≤ 5 µA
Điện áp dư Ures (Mô tả bổ sung) ≤ 0.45 kV (at In)
Dòng xả định mức In(LN) (Dữ liệu kết nối) 10 kA
Thông báo lỗi chống sét lan truyền (Điều kiện môi trường xung quanh) optical
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Điện áp dư Ures(LL) (Mô tả bổ sung) ≤ 0.9 kV (at In)
Điện áp giới hạn đo được MLV (LN) (Dữ liệu kết nối) 1760 V
Mức bảo vệ điện áp Tăng lên (Mô tả bổ sung) ≤ 1.4 kV
Mức tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ của máy tính (Mô tả bổ sung) ≤ 1 mVA
Điện áp liên tục tối đa UC (Mô tả bổ sung) 75 V AC
Dòng xả định mức In(L+) - (L-) (Dữ liệu kết nối) 10 kA
Mức bảo vệ điện áp Up(LL) (Mô tả bổ sung) ≤ 1.8 kV
Mức độ dễ cháy theo tiêu chuẩn UL 94 (Điều kiện môi trường xung quanh) V-0
Điện áp giới hạn đo được MLV (L+) - (L-) (Dữ liệu kết nối) 1760 V
Định mức dòng ngắn mạch ISCCR (Mô tả bổ sung) 10 kA
Cầu chì dự phòng tối đa với dây dẫn nhánh (Mô tả bổ sung) 63 A (gG)
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs (Mô tả bổ sung) 10 kA
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (LN) (Dữ liệu kết nối) 75 V AC
Dòng phóng điện tối đa Imax(8/20) µs (Mô tả bổ sung) 20 kA
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (L+) - (L-) (Dữ liệu kết nối) 100 V DC
Điện áp đánh thủng mặt trước sóng ở 6 kV (1,2/50) µs (Mô tả bổ sung) ≤ 1.4 kV

Mô tả sản phẩm

Type 2 plug-in surge protection with series circuit consisting of varistor and gas-filled arc arrester for VAL-MS base element, with thermal control, optical fault indication.
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top