Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
VAL-CP-N/PE-350-ST - VAL-CP-N/PE-350-ST 2859699 PHOENIX CONTACT Type 2 surge protection plug
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

VAL-CP-N/PE-350-ST

VAL-CP-N/PE-350-ST 2859699 PHOENIX CONTACT Type 2 surge protection plug

$0.00 USD
4426 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4017918977627
Ghi chú: Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng: 2859699
(Tổng quan): ≤ 0.5 kV (at 2 kA)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4017918977627
Ghi chú Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng 2859699
(Tổng quan) ≤ 0.5 kV (at 2 kA)
Trang danh mục Page 61 (C-6-2015)
Đơn vị đóng gói 10 pc
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
Mã số thuế quan hải quan 85363030
(Điều kiện môi trường xung quanh) TT
Độ cao (Kích thước) ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level))
Loại (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail module, two-section, divisible
Màu sắc (Điều kiện môi trường xung quanh) gray/blue
Độ sâu (Dữ liệu thương mại chính) 56.4 mm
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 11.7 mm
Loại EN (Điều kiện môi trường xung quanh) T2
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 46.4 mm
Điện áp định mức UN (Thông dụng) 240 V AC (TN - only N-PE)
Loại SPD (Mạch bảo vệ) 4CA
Tần số danh nghĩa fN (Tổng quát) 50 Hz (60 Hz)
Dòng điện dư IPE (Tổng quát) ≤ 1 µA
Sốc (hoạt động) (Kích thước) 30g (Half-sine / 11 ms / 3x ±X, ±Y, ±Z)
Thời gian đáp ứng tA(N-PE) (Chung) ≤ 100 ns
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) on base element
Hành vi TOV tại UT(N-PE) (Tổng quát) 1200 V AC (200 ms / withstand mode)
Rung động (hoạt động) (Kích thước) 5g (10 ... 500 Hz / 2.5 h / X, Y, Z)
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 40.600 g
Vật liệu nhà ở (Điều kiện môi trường xung quanh) PBT-FR
Điện áp dư Ures(N-PE) (Tổng quát) ≤ 0.5 kV (at In)
Góc nghiêng ngang (Dữ liệu thương mại chính) 0.6 Div.
Tần số định mức (Mạch bảo vệ) 50/60 Hz
Chế độ bảo vệ (Điều kiện môi trường xung quanh) N-PE
Chế độ bảo vệ (Mạch bảo vệ) N-G
Mức độ ô nhiễm (Điều kiện môi trường xung quanh) 2
Số lượng vị trí (Điều kiện môi trường xung quanh) 1
Mức bảo vệ điện áp Up(N-PE) (Tổng quát) ≤ 1.5 kV
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Hệ thống cấp nguồn IEC (Điều kiện môi trường xung quanh) TN
Phân loại thử nghiệm IEC (Điều kiện môi trường xung quanh) II
Điện áp liên tục tối đa UC(N-PE) (Tổng quát) 264 V AC
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Kích thước) 5 % ... 95 %
Hệ thống phân phối điện (Mạch bảo vệ) Single phase
Tuân theo mức ngắt hiện tại Ifi(N-PE) (Tổng quát) 100 A (264 V AC)
Thông báo lỗi chống sét lan truyền (Điều kiện môi trường xung quanh) optical
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Dòng xả định mức In(NG) (Mạch bảo vệ) 20 kA
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs (N-PE) (Tổng quát) 20 kA
Điện áp giới hạn đo được MLV (NG) (Mạch bảo vệ) 950 V
Dòng phóng điện tối đa Imax(8/20) µs (N-PE) (Tổng quát) 40 kA
Mức độ dễ cháy theo tiêu chuẩn UL 94 (Điều kiện môi trường xung quanh) V-0
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (NG) (Mạch bảo vệ) 264 V AC

Mô tả sản phẩm

Replacement connector for VAL-CP surge arrester with N-PE arc arrester.
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top