Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
TTC-6-GDT-C-24AC-UT-I - TTC-6-GDT-C-24AC-UT-I 2906842 PHOENIX CONTACT Coarse surge protection with integrated status indicator for a..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

TTC-6-GDT-C-24AC-UT-I

TTC-6-GDT-C-24AC-UT-I 2906842 PHOENIX CONTACT Coarse surge protection with integrated status indicator for a..

$0.00 USD
4420 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: C2
Ghi chú: 2000 + corrigendum 2001 + A1:2008, modified + A2:2012
Kiểu: DIN rail module, one-piece
Màu sắc: gray (RAL 7042)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
C2
Ghi chú 2000 + corrigendum 2001 + A1:2008, modified + A2:2012
Kiểu DIN rail module, one-piece
Màu sắc gray (RAL 7042)
Độ sâu 69.5 mm (incl. DIN rail 7.5 mm)
Chiều rộng 6.2 mm
Chiều cao 92 mm
Độ cao ≤ 4000 m (amsl)
Loại sản phẩm Surge protection for MCR technology
Ren vít M3
Loại lắp đặt DIN rail: 35 mm
Dòng điện định mức 1 A DC (60 °C)
Dòng sản phẩm TERMITRAB complete
Mở tấm bên hông Yes
Sửa đổi bài báo 08
Vật liệu xây nhà PBT
Mức độ ô nhiễm 2
Phương thức kết nối Screw connection
Mô-men xoắn siết chặt 0.5 Nm ... 0.6 Nm
Điện áp định mức UN 24 V AC
Bản vẽ kích thước
Hướng hành động Line-Earth Ground
Vật liệu cách điện PBT
Điện trở trên mỗi đường dẫn ≤ 100 mΩ
Mức độ bảo vệ IP20 (with end cover)
Loại quá áp III
Dòng điện dư IPE ≤ 1 µA
Dung lượng (Lõi Trái Đất) 5 pF
Phân loại thử nghiệm IEC C1
Tiêu chuẩn/quy cách IEC 61643-21
Tiết diện dây dẫn AWG 24 ... 12
Suy giảm tín hiệu đầu vào aE, bất đối xứng. typ. 0.3 dB (≤ 8 MHz/150 Ω)
Thời gian phản hồi tA(dây-đất) ≤ 100 ns
Tiết diện dây dẫn cứng 0.2 mm² ... 4 mm²
Điện áp liên tục tối đa UC 28 V DC
Thời gian đặt lại xung (dây-đất) ≤ 1 ms
Thông báo lỗi bảo vệ chống sét lan truyền optical
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -40 °C ... 85 °C
Độ bền xung (đường dây nối đất) C1 - 1 kA
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 5 % ... 95 %
Hiệu lực hoạt động hiện tại ICat UC ≤ 1 µA
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 V-0
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -40 °C ... 85 °C
Mức bảo vệ điện áp Lên (dây-đất) ≤ 800 V (C1 - 2 kV)
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs (dây-nối đất) 5 kA
Dòng phóng điện xung Iimp(10/350) µs (dây-đất) 0.5 kA
Tần số cắt fg (3 dB), bất đối xứng (PE) trong hệ thống 50 Ω typ. 130 MHz
Tần số cắt fg (3 dB), bất đối xứng (PE) trong hệ thống 150 Ω typ. 25 MHz

Mô tả sản phẩm

Sufficient surge protection with integrated status indication for a signal conductor with grounded reference potential.
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top