Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
TRIO3-PS/1AC/24DC/10/4C/IOL - 1252696 PHOENIX CONTACT TRIO3-PS/1AC/24DC/10/4C/IOL Power Supply
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

TRIO3-PS/1AC/24DC/10/4C/IOL

1252696 PHOENIX CONTACT TRIO3-PS/1AC/24DC/10/4C/IOL Power Supply

$0.00 USD
4527 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: 115 V AC ... 240 V AC ±10 % (UL)
Màu sắc: red, yellow, green (multicolor LED)
Độ sâu: 132 mm
Đầu vào/Đầu ra/Máy chủ: asymmetrical
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
115 V AC ... 240 V AC ±10 % (UL)
Màu sắc red, yellow, green (multicolor LED)
Độ sâu 132 mm
Đầu vào/Đầu ra/Máy chủ asymmetrical
Đầu vào asymmetrical 2 kV (Test Level 3)
Chiều rộng 68 mm
cứng nhắc 0.2 mm² ... 4 mm²
Chiều cao 135 mm
Đầu ra asymmetrical 2 kV (Test Level 3)
Tín hiệu asymmetrical 1 kV (Test Level 3)
Đèn LED tắt Supply voltage input AC not present (Off)
Điện áp 10 V (Test Level 3)
Bình luận Criterion B
Giảm giá < 100 V AC (1 %/V)
Chức năng Visual operating state display
Chức vụ 3.x
linh hoạt 0.2 mm² ... 2.5 mm²
ID thiết bị 040114hex/262420dez
Tính thường xuyên 50 Hz
Giao diện IO-Link
Thời gian thức dậy ≤ 1 s (UOut= 10 % ... 90 %)
Mã nhà cung cấp 00B0hex/ 176dez
Thời gian chu kỳ 40 ms
EN 61010-1 III (≤ 2000 m)
Hiệu quả typ. 94.5 % (120 V AC)
Tiêu chí A Normal operating behavior within the specified limits.
Tiêu chí B Temporary impairment to operational behavior that is corrected by the device itself.
Tiêu chí C Temporary adverse effects on the operating behavior, which the device corrects automatically or which can be restored by actuating the operating elements.
Giảm điện áp 70 %
cứng (AWG) 24 ... 12 (Cu)
Yếu tố đỉnh typ. 1.75 (120 V AC)
Phiên bản có mũ trùm đầu Polycarbonate
Loại sản phẩm Power supply
Loại lắp đặt DIN rail mounting
Không tải yes
Thông số kỹ thuật V1.1
Nhận dạng UL/C-UL Listed UL 61010-1
Dòng điện khởi động < 17 A (25 °C)
phát thải tiếng ồn EN 55016
Khả năng chống nhiễu Immunity in accordance with EN 61000-6-1 (residential), EN 61000-6-2 (industrial)
Dòng sản phẩm TRIO POWER
Văn bản bổ sung Class 3
EN 61010-2-201 III (≤ 2000 m)
Dải tần số 0 kHz ... 2 kHz
Số kênh 4
gợn sóng dư typ. 50 mVPP(with nominal values)
Tình trạng hiện tại UOut> 21 V DC and IOutN (Contact closed)
Xả vào không khí 8 kV (Test Level 3)
Độ cao tối đa ≤ 5000 m (> 2000 m, Derating: 10 %/1000 m)
Số pha 1.00
Đánh dấu vị trí 3.1 (13), 3.2 (14)
Lớp bảo vệ I
Chiều dài tước 10 mm (rigid/flexible)
Phương thức kết nối Push-in connection
phóng điện tiếp xúc 6 kV (Test Level 3)
Sai lệch kiểm soát < 1 % (change in load, static 10 % ... 90 %)
cầu chì nguồn thiết bị 6.3 A internal (device protection)
Vị trí lắp đặt horizontal DIN rail NS 35, EN 60715
Số kỳ 25 periods
Công suất đầu ra (PN) 240 W
Sốc (phẫu thuật) 18 ms, 30g, per spatial direction (IEC 60068-2-27)
Điện áp chuyển mạch max. 30 V DC (SELV)
Mạch bảo vệ Transient protection; Varistor
Tốc độ truyền tải 38.4 kbps (COM2)
Các loại tín hiệu LED DC OK – signal state operation (UN= 24 V DC, IOut= IN)
Mức tiêu thụ hiện tại 2.6 A (100 V AC)
Mức độ ô nhiễm 2
Dải điện áp đầu vào 100 V AC ... 240 V AC -15 % ... +10 %
Chống đoản mạch yes
Kiểm tra cường độ trường 10 V/m (Test Level 3)
Kết nối nối tiếp No
Mức độ bảo vệ IP20
Dải tần số (fN) 50 Hz ... 60 Hz ±10 %
Thời gian đệm nguồn điện chính typ. 27 ms (120 V AC)
Tải điện dung tối đa 30 mF
Số lượng giao diện 1
Phiên bản phần tử bên Aluminum
ký hiệu tiêu chuẩn Safety of power supply units up to 1100 V (insulation distances)
Vật lý truyền dẫn 3-wire, standard industrial cable
Hướng dẫn lắp ráp alignable: 0 mm horizontally, 30 mm vertically
Phát xạ nhiễu Interference emission in accordance with EN 61000-6-3 (residential and commercial) and EN 61000-6-4 (industrial)
Đèn LED sáng (màu xanh lá cây), DC OK UOut> 21 V DC and IOutN (On (green), DC OK)
Chỉ thị điện áp thấp Conformance with Low Voltage Directive 2014/35/EC
Tiêu chuẩn/quy định EN 61000-3-2
Rung động (hoạt động) 10 Hz ... 50 Hz, amplitude ±0.2 mm (IEC 60068-2-6)
Lượng dữ liệu quy trình 6 Byte (Input data)
Kết nối song song no
Điện áp đầu ra danh nghĩa 24 V DC
Hệ số công suất (cos phi) 0.95 (230 V AC)
Dòng xả đến PE < 3.5 mA
Phát xạ tiếng ồn dẫn truyền EN 55016
Tiêu chuẩn/quy cách DIN EN 61558-2-16
Khả năng chịu tải hiện tại max. 100 mA
Đèn LED sáng (nhấp nháy màu đỏ) OVP UOUT> OVP (Over voltage protection) (On (flashing red))
Tiếp điểm chuyển mạch (không nối đất) OptoMOS
Tăng tốc động (IDyn.Boost) max. 15 A (5 s)
Bảo vệ cầu chì tích hợp yes
MTBF (IEC 61709, SN 29500) > 1300000 h (25 °C)
Công suất đầu ra (Tăng cường PDyn) max. 360 W (5 s)
Điện trở điện áp phản hồi ≤ 35 V DC
Đèn LED sáng (màu vàng), IOut > 90% UOut> 21 V DC and IOut> 0.9 x IN(On (yellow), IOut> 90% )
Dòng điện định mức trên mỗi kênh 1 A
Dải điện áp đầu vào danh nghĩa 100 V AC ... 240 V AC
Dòng điện đầu ra danh nghĩa (IN) 10 A
Cấu hình hệ thống cung cấp Star network (TN, TT, IT (PE))
Công suất tiêu thụ tối đa. < 12 W (230 V AC)
Tương thích điện từ Conformance with EMC Directive 2014/30/EU
Tích phân dòng khởi động (I2t) < 0.5 A2s
Điện áp lưới điện quốc gia điển hình 120 V AC
Loại điện áp của điện áp nguồn AC
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -25 °C ... 70 °C (> 60 °C Derating: 2,5 %/K)
Điện áp cách điện đầu vào/đầu ra 3 kV AC (type test)
Độ trễ bật của các kênh 100 ms
Công suất tiêu tán tối đa khi không tải < 1.3 W (230 V AC)
Công suất tiêu thụ không tải tối thiểu < 1.2 W (120 V AC)
Chỉ thị bảo vệ môi trường RoHS Directive 2011/65/EU
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 V0 (Housing, terminal blocks)
Công suất tiêu tán tải định mức tối thiểu < 14.5 W (120 V AC)
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -40 °C ... 85 °C
Đề xuất cầu dao ngắt mạch cho bảo vệ đầu vào 6 A ... 16 A (Characteristic B, C, D, K or comparable)
Khoảng cách lắp đặt bên phải/trái (đang hoạt động) 15 mm / 15 mm
Dây cáp mềm có đầu nối với ống bọc nhựa 0.25 mm² ... 1.5 mm²
Nhiệt độ môi trường xung quanh (đã được kiểm tra khi khởi động) -40 °C
Khoảng cách lắp đặt bên phải/trái (thụ động) 0 mm / 0 mm (≤ 40 °C)
Thiết lập phạm vi điện áp đầu ra (USet) 24 V DC ... 28 V DC (> 24 V DC, constant capacity restricted)
Thời gian chờ sau khi tắt kênh 5 s
Dây mềm có khớp nối không có ống bọc nhựa 0.25 mm² ... 2.5 mm²
Độ ẩm tương đối tối đa cho phép (trong quá trình vận hành) ≤ 95 % (at 25 °C, non-condensing)
Bảo vệ chống quá áp đầu ra (OVP) ≤ 35 V DC

Mô tả sản phẩm

Primary-switched power supply unit, TRIO POWER, Push-in connection, 4-channel electronic circuit breaker, IO-Link, DIN rail mounting, input: 1-phase, output: 24 V DC / 10 A, adjustable from 24 V DC ..
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top