Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
TC MGUARD RS4000 4G VPN - TC MGUARD RS4000 4G VPN 2903586 PHOENIX CONTACT Security Appliance
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

TC MGUARD RS4000 4G VPN

TC MGUARD RS4000 4G VPN 2903586 PHOENIX CONTACT Security Appliance

$0.00 USD
4635 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: 900 MHz (LTE B8)
LTE: CAT3
MTTF: 532 Years (SN 29500 standard, temperature 25°C, operating cycle 21%)
Độ sâu: 114 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
900 MHz (LTE B8)
LTE CAT3
MTTF 532 Years (SN 29500 standard, temperature 25°C, operating cycle 21%)
Độ sâu 114 mm
Đầu vào ± 2.2 kV (Test Level 3)
Chiều rộng 45 mm
Chiều cao 130 mm
Tín hiệu Ethernet
Ăng-ten 50 Ω impedance SMA antenna socket
Lộ trình Standard routing
Điện áp 10 V
Độ cao ≤ 5000 m (For restrictions, see the manufacturer's declaration for altitude operation)
Bình luận Criterion B
Ghi chú của EMC EMC: class A product, see manufacturer's declaration in the download area
Tốc độ dữ liệu ≤ 100 Mbps (LTE, DL)
Lọc MAC addresses
Loại nguồn điện Cellular communication
Sự quản lý Web-based management, SNMP
Máy chủ web yes
Ứng dụng Ethernet
Giấy chứng nhận CE-compliant
Tiêu chí A Normal operating behavior within the specified limits.
Tiêu chí B Temporary impairment to operational behavior that is corrected by the device itself.
Tên đầu ra Digital output
Loại sản phẩm Security router for the DIN rail
Loại lắp đặt DIN rail mounting
Kiểm tra mạng LED bar graph to display receive quality
Giao diện SIM 1.8 volt, 3 volt
Xác thực X.509v3 certificates with RSA or PSK
Tính toàn vẹn dữ liệu MD5
Quy tắc tường lửa Configurable stateful inspection firewall with full scope of functions
Nhận dạng ISA-S71.04-1985 G3 Harsh Group A
Chức năng cơ bản Router with intelligent firewall and VPN for 10 tunnels (up to 250 supported with optional additional license), CIFS Integrity Monitoring (as an option), metal housing, slot for SD memory card
Hỗ trợ quốc gia Europe
Cường độ trường 10 V/m
Dải tần số 800 MHz (LTE B20)
Số kênh 6
Sửa đổi bài báo 07
Xả vào không khí ± 8 kV (Test Level 3)
Số lượng đầu vào 3
Chiều dài tước 7.00 mm
Phương thức kết nối RJ45
phóng điện tiếp xúc ± 6 kV (Test Level 3)
Số lượng đầu ra 3
Mô-men xoắn siết chặt 0.56 Nm ... 0.79 Nm
Phương pháp mã hóa DES, 3DES, AES-128, -192, -256
Định dạng/mã hóa tệp UART/NRZ: 8 Data, 1/2 Stop, None/Even/Odd Parity
Vật liệu (Nhà ở) Metal
Bảo vệ chống lại IP spoofing, DoS and Syn Flood Protection
Các trình duyệt được hỗ trợ HTTPS support required
Tốc độ truyền tải 10/100 Mbps (auto negotiation)
Giao thức phụ trợ ARP, DHCP, PING (ICMP), SNMP V1, SMTP
Mức độ ô nhiễm 2
Lưu ý khi nộp đơn Only for industrial use
Các giao thức được hỗ trợ TCP/IP, UDP/IP, FTP, HTTP
Chiều dài truyền 100 m (shielded twisted pair)
Tín hiệu đầu vào hiện tại 5 mA
Mức độ bảo vệ IP20
Cách ly điện VCC // PE
Phạm vi điện áp nguồn 11 V DC ... 36 V DC (via pluggable COMBICON screw terminal block)
Tín hiệu đầu vào điện áp 10 V DC ... 30 V DC
Tín hiệu đầu ra hiện tại ≤ 125 mA (Short-circuit-proof)
Mô tả giao diện GSM / GPRS / EDGE / UMTS / HSPA / LTE (FDD)
Số lượng đường hầm VPN 10 (up to 250 tunnels with additional license as an option)
Ghi nhật ký Syslog từ xa on externals server
Tiêu chuẩn/quy định EN 61000-4-2
Tín hiệu điện áp đầu ra 10 V DC ... 30 V DC (depending on the operating voltage)
Mô tả đầu vào Digital input
Lưu lượng dữ liệu của tường lửa max. 124 Mbps (Router mode, default firewall rules, bidirectional throughput)
Mức tiêu thụ dòng điện tối đa < 1.8 A (at 11 V DC (incl. 3 x 125 mA for the outputs))
Phương pháp kết nối anten SMA (female)
Tốc độ truyền nối tiếp 9.6; 19.2; 38.4; 57.6; 115.2 kbps
Kiểm soát luồng dữ liệu/giao thức Software handshake, Xon/Xoff or hardware handshake RTS/CTS
Mức tiêu thụ điện năng điển hình < 320 mA (24 V DC)
Tương thích điện từ Conformance with EMC Directive 2014/30/EU
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -40 °C ... 60 °C
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 5 % ... 95 % (non-condensing)
Máy khách Giao thức Thời gian Mạng (NTP) Client
Giao thức khám phá lớp liên kết (LLDP) As per protocol 802.2
Đầu nối/điểm đấu dây đơn, linh hoạt 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Một dây dẫn/điểm đầu cuối duy nhất, cứng 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -40 °C ... 70 °C
Tiết diện dây dẫn, loại mềm [AWG] 24 ... 14
Chế độ Bảo mật Giao thức Internet (IPsec) ESP tunnel / ESP transport
Giao diện dữ liệu điện áp thử nghiệm/nguồn điện 1 kV (50 Hz, 1 min.)
Thông lượng mạng riêng ảo (VPN) max. 40 Mbps (Router)
Giao diện dữ liệu điện áp thử nghiệm/giao diện dữ liệu 1 kV (50 Hz, 1 min.)
Công suất tiêu tán tối đa trong điều kiện định mức 7.68 W
Dịch địa chỉ mạng (NAT) 1:1 trong VPN supported
Phát ra nhiễu sóng vô tuyến theo tiêu chuẩn EN 55011 EN 55011 class A industrial area of application
Điện áp nhiễu sóng vô tuyến theo tiêu chuẩn EN 55011 EN 55011 class A industrial area of application
Hỗ trợ giao thức cấu hình máy chủ động (DHCP) Server or Relay Agent
Không chứa các chất có thể cản trở quá trình phủ lớp. VDMA 24364:2018-05
Tiết diện dây dẫn, mềm dẻo, có đầu nối, có vỏ bọc bằng nhựa. 0.25 mm² ... 2.5 mm²
Dây dẫn có tiết diện mềm dẻo, có đầu nối không bọc nhựa. 0.25 mm² ... 2.5 mm²

Mô tả sản phẩm

Security appliance, WAN and 4G mobile phone interface, SD card slot, 10 VPN tunnels, full-function smart firewall, router with NAT/1:1-NAT, optional CIFS integrity monitoring, 4-port managed switch, 2
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top