Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
SUBCON-PLUS-CAN/35/M12 - SUBCON-PLUS-CAN/35/M12 2902325 PHOENIX CONTACT D-SUB bus connector
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

SUBCON-PLUS-CAN/35/M12

SUBCON-PLUS-CAN/35/M12 2902325 PHOENIX CONTACT D-SUB bus connector

$0.00 USD
3260 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: 1817 Years (SN 29500 standard, temperature 40°C, operating cycle 34.25%)
MTTF: 6706 Years (SN 29500 standard, temperature 25°C, operating cycle 21%)
Chiều rộng: 16 mm
Chiều cao: 46 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
1817 Years (SN 29500 standard, temperature 40°C, operating cycle 34.25%)
MTTF 6706 Years (SN 29500 standard, temperature 25°C, operating cycle 21%)
Chiều rộng 16 mm
Chiều cao 46 mm
Chiều dài 79 mm
Tín hiệu CAN
Độ cao ≤ 5000 m (For restrictions, see the manufacturer's declaration for altitude operation)
Hệ thống xe buýt CAN, CANopen, SafetyBus-P
Loại sản phẩm Data plug
Phân bổ mã PIN 2, 3, 5, 7, 9
Sửa đổi bài báo 03
Phương thức kết nối D-SUB socket
Mô-men xoắn siết chặt ... 0.4 Nm
Vật liệu (Nhà ở) Polyamide
Dòng điện định mức IN 100 mA
Điện áp định mức UN 5 V
Bản vẽ kích thước
Lưu ý khi nộp đơn Only for industrial use
Mức độ bảo vệ IP40
Nhiệt độ môi trường xung quanh (lắp ráp) -20 °C ... 80 °C
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -30 °C ... 80 °C
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 10 % ... 95 % (non-condensing)
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -40 °C ... 85 °C
Độ ẩm cho phép (khi bảo quản/vận chuyển) 5 % ... 95 % (non-condensing)
Không chứa các chất có thể cản trở quá trình phủ lớp. VDMA 24364:2018-05

Mô tả sản phẩm

D-SUB connector, 9 poles, female connector, mapping: 2, 3, 5, 6, 7, 9; two M12 cable glands (A-coding) under 35°. Bus system: CAN, CANopen. Closing resistance by means of a separate M12 terminator.
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top