Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
SACC-M16FS-14CON-M - SACC-M16FS-14CON-M 1500554 PHOENIX CONTACT Connector
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

SACC-M16FS-14CON-M

SACC-M16FS-14CON-M 1500554 PHOENIX CONTACT Connector

$45.13 USD
261 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4017918609641
Mã đơn hàng: 1500554
Trang danh mục: Page 313 (C-2-2017)
Đơn vị đóng gói: 1 pc
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4017918609641
Mã đơn hàng 1500554
Trang danh mục Page 313 (C-2-2017)
Đơn vị đóng gói 1 pc
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
Mã số thuế quan hải quan 85366990
(Vật liệu cách nhiệt) 1-10 / 3 (0 V) = L+U = BU
(Dữ liệu thương mại chính) 32 V (Overvoltage category II / degree of pollution 2)
(Tiêu chuẩn và Quy định) For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”
Mức độ bảo vệ (Tổng quát) IP67
Điện áp định mức (Thông số thương mại chính) 60 V (Overvoltage category I / degree of pollution 1)
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 56.200 g
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally Friendly Use Period = 25;
REACh SVHC (Tiêu chuẩn và Quy định) Lead 7439-92-1
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Tổng quát) -30 °C ... 95 °C
Số lượng vị trí (Dữ liệu thương mại chính) 14
Đường kính cáp ngoài tối đa (trong điều kiện môi trường xung quanh) 8 mm
Đường kính cáp ngoài tối thiểu. (Điều kiện môi trường xung quanh) 6 mm
Thông tin liên hệ (Dữ liệu cáp chính/dữ liệu kết nối) CuSn
Vật liệu vỏ bọc (Dữ liệu cáp chính/dữ liệu kết nối) CuZn
Tiết diện tối đa của dây dẫn (năng lượng) (Điều kiện môi trường xung quanh) 0.25 mm²
Tiết diện tối đa của dây dẫn (tín hiệu) (Điều kiện môi trường xung quanh) 0.25 mm²
Khe/vị trí = chân cắm = màu dây dẫn (Vật liệu cách điện) 1 / 4 (A) = P = WH
Thông tin liên hệ của thiết bị mang (Dữ liệu cáp chính/dữ liệu kết nối) PBT
Vật liệu bề mặt tiếp xúc (Dữ liệu cáp chính/dữ liệu kết nối) Au
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 (Dữ liệu thương mại chính) V0
Vật liệu bề mặt vỏ (Dữ liệu cáp chính/dữ liệu kết nối) Nickel-plated
Tiết diện dây dẫn AWG tối đa (năng lượng) (Điều kiện môi trường) 24
Tiết diện dây dẫn AWG tối đa (tín hiệu) (Điều kiện môi trường) 24
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 (Phân loại kết nối) V0
Vật liệu của ống ren (Dữ liệu cáp chính/dữ liệu kết nối) Zinc die-cast
Vật liệu bề mặt ống ren (Dữ liệu cáp chính/dữ liệu kết nối) Nickel-plated

Mô tả sản phẩm

M16 connection female, 14 poles, with solder connection, freely configurable, straight, for cable diameters of 6.0 mm... 8.0 mm
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top