Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
SACB-6/ 6-L-10,0PUR SCO P - SACB-6/ 6-L-10,0PUR SCO P 1452644 PHOENIX CONTACT Sensor/actuator box, Application: Standard, Connection met..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

SACB-6/ 6-L-10,0PUR SCO P

SACB-6/ 6-L-10,0PUR SCO P 1452644 PHOENIX CONTACT Sensor/actuator box, Application: Standard, Connection met..

$84.44 USD
157 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: IP67
Loại cáp: PUR/PVC black
Trọng lượng cáp: 96.6 kg/km
Kiểu UL AWM: 20549
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
IP67
Loại cáp PUR/PVC black
Trọng lượng cáp 96.6 kg/km
Kiểu UL AWM 20549
Tổng thể có một chút bất ngờ. Wires twisted in layers
Điện áp định mức 24 V DC
Bán kính uốn cong 80 mm
Đường tín hiệu AWG 22
Chiều dài cáp 10 m
Số lượng khe cắm 6
Vật liệu vòng chữ O NBR
Đường đi 2 m
Tốc độ di chuyển 2 m/s
Nguồn điện AWG 18
Thông tin liên hệ Cu alloy
Khả năng chống cháy DIN EN 50265
Vật liệu xây nhà PBT
Kháng cự khác Highly resistant to acids, alkaline solutions and solvents
Phương thức kết nối Fixed connection
Chẩn đoán tại địa phương Supply voltage Green LED
Khả năng chống dầu As per VDE 0472 Part 803
viết tắt cáp LiYY11Y-HF
Vật liệu dẫn điện Bare Cu litz wires
Đặc tính đặc biệt Silicone-free
Số lượng vị trí 4
Kiểm tra điện áp, cáp 2000 V
Tổng dòng điện định mức 12 A
Mức độ bảo vệ IP65
Độ dày, lớp cách nhiệt ≥ 0.15 mm (Inner sheath)
Vỏ ngoài, màu sắc black RAL 9005
Chất liệu, lớp vỏ bên trong PVC
Điện áp định mức, cáp 300 V
Lớp vỏ ngoài, chất liệu PUR
Tiết diện dây dẫn 6x 0.34 mm² (signal line)
Vật liệu mang tiếp xúc PA
Vật liệu bề mặt tiếp xúc Gold-plated
Số chu kỳ uốn 1500000
Loại cáp (viết tắt) PUR
Đường kính cáp ngoài D 8 mm ±0.2 mm
Vật liệu của ống ren PBT
Điện áp hoạt động tối đa Umax 30 V DC
Vật liệu cách điện dẫn điện PVC
Vật liệu của khối đúc PUR
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -25 °C ... 80 °C
Đường tín hiệu cấu trúc dẫn điện 19x 0.15 mm
Hệ thống kết nối cảm biến/bộ truyền động M12-SPEEDCON-socket
Đường kính lõi bao gồm lớp cách điện 1.3 mm ±0.1 mm (signal line)
Dung lượng tải hiện tại trên mỗi khe cắm 4 A
Cấu trúc dây dẫn, nguồn điện áp 42x 0.15 mm
Khả năng chịu tải dòng điện trên mỗi tín hiệu I/O 2 A
Khe/vị trí = Màu dây hoặc kiểu kết nối 1 / 4 (A) = WH
Bán kính uốn cong tối thiểu, lắp đặt cố định 7.5 x D
Cảm biến/cáp truyền động khe momen xoắn siết chặt 0.4 Nm
Bán kính uốn cong tối thiểu, lắp đặt linh hoạt 10 x D
Mô-men xoắn siết chặt của vít lắp để cố định vỏ 0.5 Nm

Mô tả sản phẩm

Sensor/actuator box, application: Standard, connection type: SPEEDCON M12 female connector Plastic, number of plug-in stations: 6, number of poles: 4, coding: A - standard, occupation of plug-in stati
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top