Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
SACB-6/ 6- 5,0PUR SCO P - SACB-6/ 6- 5,0PUR SCO P 1452453 PHOENIX CONTACT Sensor/actuator box, Application: Standard, Connection metho..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

SACB-6/ 6- 5,0PUR SCO P

SACB-6/ 6- 5,0PUR SCO P 1452453 PHOENIX CONTACT Sensor/actuator box, Application: Standard, Connection metho..

$0.00 USD
3875 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: 2 / 4 (A) = GN
DẪN ĐẾN: no
Chiều rộng: 54 mm
Lập trình: A
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
2 / 4 (A) = GN
DẪN ĐẾN no
Chiều rộng 54 mm
Lập trình A
Chiều cao 23 mm
Chiều dài 123 mm
Được che chắn no
Loại cáp PUR/PVC black [PUR]
Ứng dụng Standard
Chiều dài cáp 5 m
Trọng lượng cáp 96.6 kg/km
Loại sản phẩm Distributor box
Điện áp thử nghiệm 2000 V
Kiểu UL AWM 20549
Tổng thể có một chút bất ngờ. Wires twisted in layers
Đường tín hiệu AWG 22
Số lượng khe cắm 6
Thông tin liên hệ Cu alloy
Khả năng chống cháy DIN EN 50265
Vật liệu nhà ở PBT
Kháng cự khác Highly resistant to acids, alkaline solutions and solvents
Khả năng chống dầu according to VDE 0472 Part 803
Vật liệu dẫn điện Bare Cu litz wires
Điện áp định mức UN 120 V
Dây đơn, màu brown, blue, green/yellow, white, green, yellow, gray, pink, red
Đặc tính đặc biệt Silicone-free
Bản vẽ kích thước
Số lượng vị trí 4
Mức độ bảo vệ IP65
Dòng điện định mức, tổng cộng 12 A
Vật liệu làm kín O-ring NBR
ký hiệu tiêu chuẩn M12 connector
Độ dày, lớp cách nhiệt ≥ 0.15 mm (Inner sheath)
Vỏ ngoài, màu sắc black RAL 9005
Điện áp định mức, cáp 300 V
Lớp vỏ ngoài, chất liệu PUR
Hiển thị trạng thái hiện có No
Tiết diện dây dẫn 6x 0.34 mm² (Signal line)
Đường kính cáp bên ngoài 8.00 mm ±0.2 mm
Vật liệu mang tiếp xúc PA
Vật liệu bề mặt tiếp xúc gold-plated
Ống ren chất liệu PBT
Vật liệu cách điện dây PVC
Tiêu chuẩn/quy cách IEC 61076-2-101
Vật liệu hợp chất đúc PUR
Đường kính dây dẫn (bao gồm cả lớp cách điện) 1.3 mm ±0.1 mm (Signal line)
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -40 °C ... 90 °C (cable, fixed installation)
Đường tín hiệu cấu trúc dẫn điện 19x 0.15 mm
Khả năng chịu tải động (uốn cong) Max. bending cycles: 1500000, Bending radius: 80 mm, Traversing path: 2 m, Traversing rate: 2 m/s
Hệ thống kết nối cảm biến/bộ truyền động M12-SPEEDCON-socket
Dung lượng tải hiện tại trên mỗi khe cắm 4 A
Công suất tải dòng điện tối đa trên mỗi đường dẫn 2 A
Khe/vị trí = Màu dây hoặc kiểu kết nối 1 / 4 (A) = WH
Bán kính uốn cong tối thiểu, lắp đặt cố định 7.5 x D
Bán kính uốn cong nhỏ nhất, lắp đặt cố định 60 mm
Cảm biến/cáp truyền động khe momen xoắn siết chặt 0.4 Nm
Bán kính uốn cong tối thiểu, lắp đặt linh hoạt 10 x D
Bán kính uốn cong nhỏ nhất, có thể lắp đặt di động. 80 mm
Mô-men xoắn siết chặt của vít lắp để cố định vỏ 0.5 Nm

Mô tả sản phẩm

Distributor box,application: Standard,connection method: M12-SPEEDCON-socket Plastic,number of slots: 6,number of positions: 4,coding: A,slot assignment: single,status display: No,Universal; master ca
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top