Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
RS20-US-S0048-0304-014H-001 - RS20-US-S0048-0304-014H-001 3069704 PHOENIX CONTACT Amp meter changeover switch, Connection method: Screw co..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

RS20-US-S0048-0304-014H-001

RS20-US-S0048-0304-014H-001 3069704 PHOENIX CONTACT Amp meter changeover switch, Connection method: Screw co..

$0.00 USD
3003 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: 4 A (380 - 440 V)
Màu sắc: silver/black
Chiều rộng: 48 mm
Chiều cao: 48 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
4 A (380 - 440 V)
Màu sắc silver/black
Chiều rộng 48 mm
Chiều cao 48 mm
Chiều dài 81.5 mm
Đường kính lỗ 7 mm
Văn bản bổ sung Valid for networks with grounded neutral point, overvoltage category III, pollution degree 3
Góc chuyển mạch 90 °
Vượt quá khả năng chịu đựng 150 A (220 - 240 V)
Độ sâu lắp đặt 52.50 mm
Điện áp đột biến định mức 6 kV
Dòng điện tải tối đa 20 A
Số lượng kết nối 12
Chức năng công tắc xoay 0 ‑ 1 ‑ 2 ‑ 3
Dòng điện định mức liên tục 20 A
Điện áp cách điện định mức 690 V
Số chương trình chuyển mạch S0048
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -35 °C ... 55 °C (Open, at 100% load, with peaks up to 60°C)
Tiết diện dây dẫn AWG tối đa. 14
Tiết diện dây dẫn AWG tối thiểu. 20
Tiết diện tối đa của dây dẫn đặc. 2.5 mm²
Tiết diện tối thiểu của dây dẫn đặc. 0.5 mm²
Điện trở dòng điện ngắn hạn định mức 140 A
Tiết diện dây dẫn tối đa có thể điều chỉnh. 2.5 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm tối thiểu. 0.75 mm²
Tiết diện dây dẫn tối đa AWG, loại mềm dẻo. 14
Tiết diện dây dẫn tối thiểu AWG, linh hoạt 18
2 dây dẫn có cùng tiết diện, loại đặc tối đa. 2.5 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, loại đặc tối thiểu. 0.5 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, dạng sợi bện tối đa. 2.5 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, dạng sợi bện tối thiểu. 0.75 mm²
Khả năng chống đoản mạch IP với cầu chì dự phòng tối đa. 25 A
Hai dây dẫn có cùng tiết diện, cỡ AWG, loại dây đặc tối đa. 14
Hai dây dẫn có cùng tiết diện, cỡ AWG, loại dây đặc tối thiểu. 20
Hai dây dẫn có cùng tiết diện, cỡ AWG, dạng sợi bện, tối đa. 14
Hai dây dẫn có cùng tiết diện, cỡ AWG, dạng sợi bện, tối thiểu. 18
Tiết diện dây dẫn / dạng sợi bện có đầu nối với ống bọc nhựa tối thiểu. 1.5 mm²
Tiết diện dây dẫn / dạng sợi, có đầu nối với ống bọc nhựa tối đa. 1.5 mm²
Tiết diện dây dẫn / dạng sợi có đầu nối không có vỏ bọc nhựa tối đa. 2.5 mm²
Tiết diện dây dẫn / dạng sợi có đầu nối không có vỏ bọc nhựa tối thiểu. 2.5 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện/dạng sợi, có đầu nối và ống bọc nhựa, tối đa 1.5 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện/dạng sợi, có đầu nối và ống bọc nhựa, tối thiểu 1.5 mm²
Dòng điện định mức hoạt động theo tiêu chuẩn AC-21A (chuyển mạch tải điện trở bao gồm quá tải nhỏ) 20 A
Chuyển mạch nguồn theo tiêu chuẩn AC-4 (động cơ lồng sóc: khởi động, đảo chiều, hãm, chạy chậm) 0.55 kW (220 - 240 V; 3-phase, 3-pos.)
Công suất chuyển mạch theo tiêu chuẩn AC-23A (chuyển mạch thường xuyên cho động cơ hoặc các tải có cảm kháng cao khác) 3.7 kW (220 - 240 V; 3-phase, 3-pos.)
2 dây dẫn có cùng tiết diện/dạng sợi, có đầu nối và không có vỏ bọc nhựa, tối đa 2.5 mm²
Tối thiểu 2 dây dẫn có cùng tiết diện/dạng sợi, có đầu nối và không có vỏ bọc nhựa. 2.5 mm²
Dòng điện hoạt động định mức theo tiêu chuẩn AC-15 (chuyển mạch các bộ truyền động điện từ, công tắc tơ, van, kéo nam châm điện) 5 A (220 - 240 V)
Dòng điện hoạt động định mức theo tiêu chuẩn AC-22A (chuyển mạch tải hỗn hợp trở và cảm, bao gồm cả quá tải nhỏ) 20 A (220 - 500 V)
Chuyển mạch nguồn theo AC-3 (động cơ lồng sóc: khởi động trực tiếp, tắt động cơ trong quá trình hoạt động, khởi động sao-tam giác (CH16B)) 3 kW (220 - 240 V; 3-phase, 3-pos.)

Mô tả sản phẩm

More details
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top