Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
REL-OR3/LDP-125DC/3X21 - REL-OR3/LDP-125DC/3X21 2909207 PHOENIX CONTACT Plug-in octal relays with power contacts, 3 changeover contac..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

REL-OR3/LDP-125DC/3X21

REL-OR3/LDP-125DC/3X21 2909207 PHOENIX CONTACT Plug-in octal relays with power contacts, 3 changeover contac..

$0.00 USD
4136 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4055626360171
Mã đơn hàng: 2909207
(Bản vẽ): Do not use to separate SELV / PELV circuits from other circuits, because safe isolation is not guaranteed.
(Phía cuộn dây): 2500 VA (for 250 V AC)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4055626360171
Mã đơn hàng 2909207
(Bản vẽ) Do not use to separate SELV / PELV circuits from other circuits, because safe isolation is not guaranteed.
(Phía cuộn dây) 2500 VA (for 250 V AC)
Trang danh mục Page 308 (C-5-2019)
Độ sâu (Ghi chú) 54.4 mm
Đơn vị đóng gói 1 pc
Chiều rộng (Ghi chú) 35 mm
(Kích thước) ≥ IP54 (Installation location)
Chiều cao (Ghi chú) 35 mm
Ghi chú (Bản vẽ) The outputs are not suitable for switching different outer conductors.
Quốc gia xuất xứ PL (Poland)
ETIM 2.0 (eCl@ss) EC001437
ETIM 3.0 (eCl@ss) EC001437
ETIM 4.0 (eCl@ss) EC001437
ETIM 5.0 (eCl@ss) EC001437
ETIM 6.0 (eCl@ss) EC001437
ETIM 7.0 (eCl@ss) EC001437
(Dữ liệu kết nối) IEC 61810
Mã số thuế quan hải quan 85364900
Số lượng đặt hàng tối thiểu 50 pc
Loại tiếp điểm (phía cuộn dây) 3 PDTs
Phương thức kết nối (Tổng quát) Plug connection
(Tiêu chuẩn và Quy định) For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”
Vật liệu tiếp xúc (phía cuộn dây) AgNi
Cách điện (Dữ liệu kết nối) Basic insulation
eCl@ss 5.0 (Phân loại) 27371601
eCl@ss 5.1 (Phân loại) 27371601
eCl@ss 6.0 (Phân loại) 27371601
eCl@ss 7.0 (Phân loại) 27371601
eCl@ss 8.0 (Phân loại) 27371601
eCl@ss 9.0 (Phân loại) 27371601
Độ cao tối đa (Kích thước) ≤ 2000 m
Chế độ hoạt động (Phía tiếp xúc) 100% operating factor
Vị trí lắp đặt (Mặt tiếp xúc) any
Mức độ bảo vệ (Kích thước) RT I
Dòng điện khởi động tối đa (phía cuộn dây) 30 A (20 ms, N/O contacts)
Dòng điện chuyển mạch tối thiểu (phía cuộn dây) 10 mA (at 24 V)
Mức độ ô nhiễm (Dữ liệu kết nối) 3
Loại tiếp điểm công tắc (phía cuộn dây) Single contact
Hiển thị trạng thái (Điều kiện môi trường xung quanh) Yellow LED
Kiểm tra điện áp PDT/PDT (phía tiếp điểm) 2.5 kVrms(50 Hz, 1 min.)
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 88.000 g
Điện áp chuyển mạch tối đa (phía cuộn dây) 250 V DC
Điện áp chuyển mạch tối thiểu (phía cuộn dây) 10 V (At 24 mA)
Điện áp xung định mức (Dữ liệu kết nối) 4 kV
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally Friendly Use Period = 50
Tuổi thọ cơ học (phía tiếp xúc) approx. 2x 107cycles
Loại quá áp (Dữ liệu kết nối) III
Giới hạn dòng điện liên tục (phía cuộn dây) 10 A
Mạch bảo vệ (Điều kiện môi trường xung quanh) Damping diode
Tiêu chuẩn/quy định (Dữ liệu kết nối) IEC 60664
Sơ đồ tuổi thọ sử dụng điện (Bản vẽ)
Sơ đồ phạm vi điện áp hoạt động (Hình vẽ)
Thời gian giải phóng điển hình (Điều kiện môi trường xung quanh) 20 ms
Tải trọng động cơ theo tiêu chuẩn UL 508 (phía cuộn dây) 1/2 HP, 240 V AC (N/O contact)
Điện áp cách điện định mức (Dữ liệu kết nối) 250 V AC
Thời gian phản hồi điển hình (trong điều kiện môi trường xung quanh) 18 ms
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -40 °C ... 70 °C
Điện áp đầu vào danh nghĩa UN (Điều kiện môi trường xung quanh) 125 V DC
Loại điện áp kích hoạt (Điều kiện môi trường xung quanh) DC
Dòng điện đầu vào điển hình tại UN (Điều kiện môi trường xung quanh) 14 mA
Công suất ngắt mạch (tải điện trở) tối đa (phía cuộn dây) 240 W (at 24 V DC)
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -40 °C ... 85 °C
Kiểm tra điện áp cuộn dây rơle/tiếp điểm rơle (phía tiếp điểm) 2.5 kVrms(50 Hz, 1 min.)
Công suất tiêu thụ trong điều kiện định mức (Điều kiện môi trường xung quanh) 1.44 W

Mô tả sản phẩm

Plug-in octal relays with power contacts, 3 switches, test key, free-flowing diode, mechanical switching position indication, polarity A1+, A2-, input voltage: 125 V DC
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Thông tin kỹ thuật chi tiết

DiagramOperating voltage range

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top