Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
QUINT4-PS/24DC/12DC/8/PT - QUINT4-PS/24DC/12DC/8/PT 2910122 PHOENIX CONTACT Primary-switched DC/DC converter, QUINT, DIN rail mounting,..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

QUINT4-PS/24DC/12DC/8/PT

QUINT4-PS/24DC/12DC/8/PT 2910122 PHOENIX CONTACT Primary-switched DC/DC converter, QUINT, DIN rail mounting,..

$0.00 USD
4928 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4055626537474
Mã đơn hàng: 2910122
(Bản vẽ):
(Tiêu chuẩn): Ex ec ic nC IIC T4 Gc
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4055626537474
Mã đơn hàng 2910122
(Bản vẽ)
(Tiêu chuẩn) Ex ec ic nC IIC T4 Gc
Trang danh mục Page 289 (C-4-2019)
Đơn vị đóng gói 1 pc
(Dữ liệu đầu vào) 2 kV DC (routine test)
(Tín hiệu LED) OVP voltage limitation active
Quốc gia xuất xứ TH (Thailand)
ETIM 5.0 (eCl@ss) EC002046
ETIM 6.0 (eCl@ss) EC002046
ETIM 7.0 (eCl@ss) EC002046
Sơ đồ (Bản vẽ)
Thời gian (Độ tin cậy) 422000 h
Mã số thuế quan hải quan 85044030
(Điều kiện môi trường xung quanh) IEC 60079-15
Cầu chì đầu vào (Bản vẽ) 15 A (slow-blow, internal)
Điện áp (Độ tin cậy) 12 V DC
Mặc định (tín hiệu LED) UINinput voltage OK
Chỉ định (Tiêu chuẩn) IECEx
Kỹ thuật số (tín hiệu LED) 0 V DC
(Tuân thủ/phê duyệt) 60 Hz
Sơ đồ khối (Hình vẽ)
(Dữ liệu kết nối đầu ra) < 0.8 x UInNom(LED lights up yellow)
(Dữ liệu kết nối tín hiệu) > (60 °C)
Sốc (Tiêu tán năng lượng) 18 ms, 30g, in each space direction (according to IEC 60068-2-27)
Thời gian bật máy (Hình vẽ) < 1 s
Nhiệt độ (Độ tin cậy) 30 °C
Nhận dạng (Tiêu chuẩn) IECEx SIQ 19.0004X
Đệm nguồn điện lưới (Bản vẽ) typ. 17 ms (24 V DC)
Độ sâu (Tần số chuyển mạch) 125 mm
Độ rộng (Tần số chuyển mạch) 36 mm
Chiều cao (Tần số chuyển mạch) 130 mm
Dòng điện đầu ra (Độ tin cậy) 8 A
UIn (Dữ liệu kết nối đầu ra) > 0.8 x UInNom(LED off)
Trọng lượng (Tần số chuyển mạch) 0.6 kg
eCl@ss 8.0 (Phân loại) 27210901
eCl@ss 9.0 (Phân loại) 27210901
Đầu vào/Đầu ra/Hệ thống (Tuân thủ/Phê duyệt) asymmetrical
Đầu vào (Tuân thủ/phê duyệt) 1 kV (Test Level 3 - symmetrical)
POut (Dữ liệu kết nối đầu ra) > 100% (LED lights up yellow, output power > 96 W)
Tùy chọn tín hiệu (tín hiệu LED) Output voltage
UOut (Dữ liệu kết nối đầu ra) > 0.9 x USet(LED lights up green)
Dải điện áp đầu vào (Hình vẽ) 18 V DC ... 32 V DC
Kết quả đầu ra (Tuân thủ/phê duyệt) 1 kV (Test Level 3 - symmetrical)
Thử nghiệm sản xuất A (Dữ liệu đầu vào) 2 kV DC
Thử nghiệm sản xuất B (Dữ liệu đầu vào) 2 kV DC
Thử nghiệm sản xuất C (Dữ liệu đầu vào) 0.5 kV DC
Thử nghiệm sản xuất D (Dữ liệu đầu vào) 0.5 kV DC
Tín hiệu (Tuân thủ/phê duyệt) 2 kV (Test Level 3 - asymmetrical)
Chiều dài đoạn tước (Dữ liệu đầu ra) 10 mm
Phương thức kết nối (Dữ liệu đầu ra) Push-in connection
Điện áp (Tuân thủ/phê duyệt) 1 kV
Nhận xét (Sự phù hợp/phê duyệt) Criterion A
Hiệu suất (Tần số chuyển mạch) typ. 91 % (24 V DC)
Thời gian phản hồi điển hình (Hình vẽ) 300 ms (from SLEEP MODE)
Tần suất (Tuân thủ/phê duyệt) 0 Hz
Thời gian tăng (Dữ liệu kết nối đầu vào) < 1 s (UOUT(10 % ... 90 %))
Phân loại khí hậu (Công suất tiêu thụ) 3K3 (EN 60721)
Cường độ điện trường tối đa. (Hình vẽ) 35 V DC (60 s)
Phiên bản có nắp đậy (Tần số chuyển mạch) Stainless steel X6Cr17
Ghi nhãn kết nối (tín hiệu LED) 3.5 +
Tiêu chí A (Tuân thủ/phê duyệt) Normal operating behavior within the specified limits.
Tiêu chí B (Tuân thủ/phê duyệt) Temporary impairment to operational behavior that is corrected by the device itself.
Tiêu chí C (Tuân thủ/phê duyệt) Temporary adverse effects on the operating behavior, which the device corrects automatically or which can be restored by actuating the operating elements.
Sụt áp (Tuân thủ/phê duyệt) EN 61000-4-29
Độ cao tối đa (Công suất tiêu tán) ≤ 5000 m (> 2000 m, observe derating)
Kiểm tra cấp độ 1 (Tuân thủ/Phê duyệt) 15 Hz 150 Hz (Test Level 3)
Kiểm tra cấp độ 2 (Tuân thủ/Phê duyệt) 150 Hz 1.5 kHz (Test Level 3)
Kiểm tra cấp độ 3 (Tuân thủ/Phê duyệt) 1.5 kHz 15 kHz (Test Level 3)
Mức độ kiểm tra 4 (Tuân thủ/Phê duyệt) 15 kHz 150 kHz (Test Level 3)
Mức độ kiểm tra 5 (Tuân thủ/Phê duyệt) 16.7 Hz 50 Hz 60 Hz 150 Hz 180 Hz (Test Level 3)
Kiểm tra cấp độ 6 (Tuân thủ/Phê duyệt) 0 Hz 16.7 Hz 50 Hz 60 Hz (Test Level 3)
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 820.000 g
Kiểm tra không tải (Nhập dữ liệu kết nối) yes
Phát thải tiếng ồn (Tuân thủ/phê duyệt) EN 55016
Cấp bảo vệ (Tần số chuyển mạch) Special with SELV input and output
Mức tiêu thụ điện năng điển hình (Hình vẽ) 5.5 A (24 V DC)
Văn bản bổ sung (Tuân thủ/phê duyệt) Test Level 2
Mức độ ô nhiễm (Công suất tiêu hao) 2
Dải tần số (Tuân thủ/phê duyệt) 0.15 MHz ... 80 MHz
Độ gợn sóng dư (Dữ liệu kết nối đầu vào) < 13 mVPP
Xả thải vào không khí (Tuân thủ/phê duyệt) 15 kV (Test Level 4)
Tích phân dòng khởi động (I2t) (Hình vẽ) < 0.02 A2s
Tiết diện dây dẫn AWG (Dữ liệu đầu ra) 24 ... 10
Xả tiếp xúc (Tuân thủ/phê duyệt) 8 kV (Test Level 4)
Ký hiệu tiêu chuẩn (Điều kiện môi trường xung quanh) Mains variation/undervoltage
Kiểm tra kiểu loại (IEC/EN 60950-1) A (Dữ liệu đầu vào) 2 kV DC
Thử nghiệm kiểu loại (IEC/EN 60950-1) B (Dữ liệu đầu vào) 4 kV DC
Kiểm tra kiểu loại (IEC/EN 60950-1) C (Dữ liệu đầu vào) 0.5 kV DC
Kiểm tra kiểu loại (IEC/EN 60950-1) D (Dữ liệu đầu vào) 0.5 kV DC
Rung động (hoạt động) (Tiêu tán năng lượng) 5 Hz ... 100 Hz resonance search 2.3g, 90 min., resonance frequency 2.3g, 90 min. (according to DNV GL Class C)
Mức độ bảo vệ (Tần số chuyển mạch) IP20
Phiên bản phần tử bên (Tần số chuyển mạch) Aluminum
Tiêu chuẩn/quy định (Điều kiện môi trường xung quanh) EN 61000-4-29
Mặt cắt ngang của dây dẫn (Dữ liệu đầu ra) 0.2 mm² ... 6 mm²
Mức tiêu thụ điện năng ở chế độ ngủ (Thông số chung) < 1 W
Công suất tiêu hao ở tải định mức tối đa. (Dữ liệu chung) < 9 W
Chống đoản mạch (Dữ liệu kết nối đầu vào) yes
Kiểm tra cường độ trường (Tuân thủ/phê duyệt) 100 A/m
Các loại tín hiệu (Dữ liệu kết nối đầu ra) LED
Kết nối nối tiếp (Dữ liệu kết nối đầu vào) yes
Giới hạn dòng khởi động điển hình (Hình vẽ) 1 A
Điện áp cách điện đầu vào/đầu ra (Dữ liệu đầu vào) 4 kV DC (type test)
Chỉ thị điện áp thấp (Tuân thủ/phê duyệt) Conformance with Low Voltage Directive 2014/35/EC
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Dữ liệu đầu ra) 0.2 mm² ... 6 mm²
Kết nối song song (Dữ liệu kết nối đầu vào) Yes, for redundancy and increased capacity
DNV GL về bức xạ tiếng ồn (Chứng nhận/phê duyệt) Class B
Hiện tượng phóng điện tĩnh (Tuân thủ/phê duyệt) EN 61000-4-2
Các xung điện nhanh (đột biến) (Tuân thủ/phê duyệt) EN 61000-4-4
Tín hiệu (mức độ kiểm tra 1) (Tuân thủ/phê duyệt) 100 kHz 1 MHz (Test Level 2 - symmetrical)
Tín hiệu (mức độ kiểm tra 2) (Tuân thủ/phê duyệt) 100 kHz 1 MHz (Test Level 2 - asymmetrical)
Chiều dài bóc vỏ (Độ bền điện của vật liệu cách điện) 10 mm
Phát xạ tiếng ồn dẫn truyền (Tuân thủ/phê duyệt) EN 55016
Phương pháp kết nối (Độ bền điện cách điện) Push-in connection
Trường điện từ tần số cao (Tuân thủ/phê duyệt) EN 61000-4-3
Sai lệch hệ thống, tĩnh (Dữ liệu kết nối đầu vào) < 1 % (change in load, static 10 % ... 90 %)
Sai lệch hệ thống, động (Dữ liệu kết nối đầu vào) < 3 % (Dynamic load change 10 % ... 90 %, 10 Hz)
Tăng cường động (IDyn.Boost) (Dữ liệu kết nối đầu vào) 16 A (5 s)
Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC), nhà máy điện (Điều kiện môi trường xung quanh) IEC 61850-3
Trường từ tính dạng xung (Tuân thủ/phê duyệt) EN 61000-4-9
Tăng cường tĩnh (IStat.Boost) (Dữ liệu kết nối đầu vào) 10 A
Tải điện áp đột biến (sóng xung) (Tuân thủ/phê duyệt) EN 61000-4-5
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Công suất tiêu thụ) -25 °C ... 70 °C (> 60 °C Derating: 2.5 %/K)
Sóng dao động suy giảm (Tuân thủ/phê duyệt) EN 61000-4-18
Điện trở phản hồi (Dữ liệu kết nối đầu vào) ≤ 25 V DC
MTBF (IEC 61709, SN 29500) (Dữ liệu kết nối tín hiệu) > (25 °C)
Dòng điện đầu ra định mức (IN) (Dữ liệu kết nối đầu vào) 8 A
Điện áp đầu ra danh nghĩa (UN) (Dữ liệu kết nối đầu vào) 12 V DC
Loại quá áp EN 61010-1 (Công suất tiêu tán) II
Loại quá áp EN 62477-1 (Công suất tiêu tán) III
Độ sâu với phương án lắp ráp thay thế (Tần số chuyển mạch) 39 mm
Khả năng tương thích điện từ (Tuân thủ/phê duyệt) Conformance with EMC Directive 2014/30/EU
Đầu vào, đầu ra (mức độ kiểm tra 1) (Tuân thủ/phê duyệt) 10 MHz (Test Level 2 - asymmetrical)
Đầu vào, đầu ra (mức độ kiểm tra 2) (Tuân thủ/phê duyệt) 100 kHz 1 MHz (Test Level 2 - asymmetrical)
Chiều rộng với phương án lắp ráp thay thế (Tần số chuyển mạch) 122 mm
DNV GL tiến hành can thiệp (Kiểm định/Phê duyệt) Class B
Chiều cao với phương án lắp ráp thay thế (Tần số chuyển mạch) 130 mm
Ngắt cầu chì chọn lọc (ISFB) (Dữ liệu kết nối đầu vào) 48 A (15 ms)
Yêu cầu về tương thích điện từ đối với phát xạ tiếng ồn (Điều kiện môi trường xung quanh) EN 61000-6-3
Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) đối với khả năng chống nhiễu (Điều kiện môi trường xung quanh) EN 61000-6-1
Trường từ dao động tắt dần (Tuân thủ/phê duyệt) EN 61000-4-10
Bộ ngắt mạch từ (Nhập dữ liệu kết nối) A1 ... A6 / B2 ... B6 / Z1 ... Z6
Chiều dài đoạn tuốt vỏ (Tiếp điểm tín hiệu – Nối đất tín hiệu SGnd) 8 mm
(Các tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 1 (có thể cấu hình)) Output power
(Các tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 2 (có thể cấu hình)) UINinput voltage OK
Tiết diện dây dẫn AWG (Độ bền điện của vật liệu cách điện) 24 ... 10
Phương pháp kết nối (Tiếp điểm tín hiệu – Nối đất tín hiệu SGnd) Push-in connection
Thành phần xoay chiều của điện áp DC (Tuân thủ/phê duyệt) EN 61000-4-17
Nhiệt độ môi trường (lưu trữ/vận chuyển) (Công suất tiêu tán) -40 °C ... 85 °C
Tiết diện dây dẫn đặc (Độ bền điện của vật liệu cách điện) 0.2 mm² ... 6 mm²
Công suất tiêu tán tối đa khi không tải (Thông số chung) < 2 W
Nhiệt độ môi trường xung quanh (loại khởi động được thử nghiệm) (Công suất tiêu tán) -40 °C
Sai lệch hệ thống, thay đổi điện áp đầu vào (Dữ liệu kết nối đầu vào) < 0.1 % (change in input voltage ±10 %)
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Độ bền điện của vật liệu cách điện) 0.2 mm² ... 6 mm²
Tín hiệu tương tự (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 1 (có thể cấu hình)) 4 mA ... 20 mA ±5 % (Load ≤400 )
Giai đoạn chuyển đổi chính (Tuổi thọ dự kiến ​​(tụ điện phân)) 50 kHz ... 350 kHz
Mặc định (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 1 (có thể cấu hình)) Output power
Mặc định (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 2 (có thể cấu hình)) Output voltage
Tín hiệu số (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 1 (có thể cấu hình)) 0 V DC
Chức năng (Tiếp điểm tín hiệu – đầu vào tín hiệu từ xa (có thể cấu hình)) Signal ground
Độ ẩm tương đối tối đa cho phép (khi hoạt động) (Công suất tiêu thụ) ≤ 95 % (at 25 °C, non-condensing)
Thiết lập phạm vi điện áp đầu ra (USet) (Dữ liệu kết nối đầu vào) 12 V DC ... 15 V DC (> 12 V DC, constant capacity)
Các biến nhiễu dẫn truyền không đối xứng (Sự phù hợp/phê duyệt) EN 61000-4-16
Tiết diện dây dẫn AWG (Tiếp điểm tín hiệu – Nối đất tín hiệu SGnd) 24 ... 16
Mạch chuyển đổi phụ trợ (Tuổi thọ (tụ điện phân)) 190 kHz ... 220 kHz
Tiết diện dây dẫn đặc (Tiếp điểm tín hiệu – nối đất tín hiệu SGnd) 0.2 mm² ... 1 mm²
Mặc định (Tiếp điểm tín hiệu – rơle đầu ra tín hiệu 13/14 (có thể cấu hình)) Output power ON (>40 kΩ/24 V DC/open bridge between REM and SGnd)
Chức năng (Tiếp điểm tín hiệu – Rơle đầu ra tín hiệu 13/14 (có thể cấu hình)) Output power ON/OFF (remote)
Tùy chọn tín hiệu (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 1 (có thể cấu hình)) Output voltage
Tùy chọn tín hiệu (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 2 (có thể cấu hình)) Output current
Tiếp điểm chuyển mạch (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 2 (có thể cấu hình)) floating
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Tiếp điểm tín hiệu – Nối đất tín hiệu SGnd) 0.2 mm² ... 1.5 mm²
Bảo vệ chống quá áp đầu ra (OVP) (Dữ liệu kết nối đầu vào) ≤ 18 V DC
Ghi nhãn kết nối (Tiếp điểm tín hiệu – đầu vào tín hiệu từ xa (có thể cấu hình)) 3.4 +
Tiết diện dây dẫn mềm (đầu nối có vỏ bọc nhựa) (Dữ liệu đầu ra) 0.2 mm² 4 mm²
Điện thế tham chiếu (Tiếp điểm tín hiệu – đầu vào tín hiệu từ xa (có thể cấu hình)) to OUT1, OUT2, REM
Ghi nhãn kết nối (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 1 (có thể cấu hình)) 3.6 +
Ghi nhãn kết nối (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 2 (có thể cấu hình)) 3.1, 3.2
Tải trọng tiếp điểm tối đa (Tiếp điểm tín hiệu – đầu ra tín hiệu Out 2 (có thể cấu hình)) 24 V DC
Ghi nhãn kết nối (Tiếp điểm tín hiệu – Rơle đầu ra tín hiệu 13/14 (có thể cấu hình)) 3.3 +
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (đầu nối, không có vỏ nhựa) (Dữ liệu đầu ra) 0.2 mm² 4 mm²
Phân loại khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 (vỏ/khối đấu nối) (Tần số chuyển mạch) V0
Tiết diện dây dẫn mềm (đầu nối có vỏ bọc nhựa) (Độ bền điện môi) 0.2 mm² 4 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm (đầu nối, không có ống bọc nhựa) (Độ bền điện của vật liệu cách điện) 0.2 mm² 4 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm (đầu nối có vỏ bọc nhựa) (Tiếp điểm tín hiệu – nối đất tín hiệu SGnd) 0.2 mm² 0.75 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm (đầu nối, không có vỏ nhựa) (Tiếp điểm tín hiệu – nối đất tín hiệu SGnd) 0.2 mm² 1.5 mm²

Mô tả sản phẩm

DC/DC Switched Converter in Primary, QUINT POWER, Rail Mounting, SFB Technology (Selective Fuse Breaking),- 24 VDC, Output: 12 VDC / 8 A
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Thông tin kỹ thuật chi tiết

Block diagram

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top