Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
QUINT-ORING/24DC/2X40/1X80 - QUINT-ORING/24DC/2X40/1X80 2902879 PHOENIX CONTACT Redundancy module
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

QUINT-ORING/24DC/2X40/1X80

QUINT-ORING/24DC/2X40/1X80 2902879 PHOENIX CONTACT Redundancy module

$0.00 USD
3413 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4046356698276
Mã đơn hàng: 2902879
Trang danh mục: Page 261 (C-4-2017)
Đơn vị đóng gói: 1 pc
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4046356698276
Mã đơn hàng 2902879
Trang danh mục Page 261 (C-4-2017)
Đơn vị đóng gói 1 pc
(Kích thước) 2000 m
(Dữ liệu đầu vào) 40 A (Redundancy)
(Dữ liệu đầu ra)
Quốc gia xuất xứ CN (China)
Mã số thuế quan hải quan 85049091
(Điều kiện môi trường xung quanh) 215 A (12 ms, SFB Technology)
Giảm giá trị (Dữ liệu đầu vào) 60 °C ... 70 °C (2.5%/K)
Ren vít (Thông dụng) M4
Hiệu quả (Dữ liệu đầu ra) > 98 %
Trọng lượng tịnh (Dữ liệu đầu ra) 0.9 kg
Chiều dài tước vỏ (Tổng quát) 10 mm
Phân loại khí hậu (Kích thước) 3K3 (in acc. with EN 60721)
Phương thức kết nối (Tổng quát) Screw connection
Độ sâu (Dữ liệu thương mại chính) 125 mm
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 66 mm
(Tiêu chuẩn và Quy định) For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 130 mm
Lớp bảo vệ (Dữ liệu đầu ra) III
Vị trí lắp đặt (Dữ liệu đầu ra) horizontal DIN rail NS 35, EN 60715
(Dữ liệu kết nối để báo hiệu) 15 Hz ... 150 Hz, 2.3g, 90 min.
Mức độ ô nhiễm (Kích thước) 2
Chiều cao lắp đặt (Kích thước) 2000 m
Kết nối nối tiếp (Dữ liệu đầu vào) No
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Mức độ bảo vệ (Dữ liệu đầu ra) IP20
Hướng dẫn lắp ráp (Dữ liệu đầu ra) alignable: PN≥50%, 5 mm horizontally, 15 mm next to active components, 50 mm verticallyalignable: PN<50%, 0 mm horizontally, 40 mm vertically top, 20 mm vertically bottom
Điện áp đầu ra danh nghĩa (Dữ liệu đầu vào) 0.2 V (< DC input)
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 900.000 g
Ren vít (Dữ liệu kết nối, đầu vào) M5
Sốc (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) 18 ms, 30g, in each space direction (according to IEC 60068-2-27)
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally Friendly Use Period = 25;
Ren vít (Dữ liệu kết nối, đầu ra) M3
Điện áp (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) 10 V (Test Level 3)
Ghi chú (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) Criterion B
Dải điện áp đầu vào (Điều kiện môi trường xung quanh) 18 V DC ... 28 V DC (SELV)
MTBF (IEC 61709, SN 29500) (Dữ liệu đầu ra)
Dòng điện đầu ra danh nghĩa (IN) (Dữ liệu đầu vào) 80 A (Increasing power)
Công suất tiêu hao khi tải định mức tối đa. (Dữ liệu đầu vào) 16 W (IOUT= 80 A)
Chiều dài tước vỏ (Dữ liệu kết nối, đầu vào) 18 mm
Tiết diện dây dẫn AWG tối thiểu. (Thông thường) 6
Phương thức kết nối (Dữ liệu kết nối, đầu vào) Screw connection
Dòng điện đầu vào tối đa (Điều kiện môi trường xung quanh) 2x 45 A (-25°C ... 40°C)
Dòng điện đầu vào định mức (Điều kiện môi trường xung quanh) 2x 40 A (-25 °C ... 60 °C)
Bảo vệ quá áp đầu ra (Dữ liệu đầu vào) ≤ 32 V DC
Chiều dài tước vỏ (Dữ liệu kết nối, đầu ra) 10 mm
Phương thức kết nối (Dữ liệu kết nối, đầu ra) Screw connection
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -25 °C ... 70 °C (> 60 °C Derating: 2.5 %/K)
Tiết diện tối đa của dây dẫn lõi đặc (Tổng quát) 16 mm²
Tiết diện tối thiểu của dây dẫn đặc (Tổng quát) 0.5 mm²
Chứng nhận UL (Dữ liệu kết nối cho tín hiệu) UL/C-UL listed UL 508
Khả năng chống nhiễu (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) EN 61000-6-2:2005
Tiết diện tối đa của dây dẫn có thể điều chỉnh (chung). 16 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm tối thiểu. (Tổng quát) 0.5 mm²
Dải tần số (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) 0.15 MHz ... 80 MHz
Dải điện áp đầu vào danh nghĩa (Điều kiện môi trường xung quanh) 24 V DC
Xả tiếp xúc (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) 4 kV (Test Level 2)
Kiểm tra cường độ trường (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) 3 V/m (Test Level 2)
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -40 °C ... 85 °C
Độ sâu với phương án lắp ráp thay thế (Dữ liệu thương mại chính) 69 mm
Chỉ thị điện áp thấp (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) Conformance with LV directive 2006/95/EC
Tiêu chuẩn/quy định (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) EN 61000-6-3
Rung động (hoạt động) (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) < 15 Hz, amplitude ±2.5 mm (according to IEC 60068-2-6)
Chiều rộng với phương án lắp ráp thay thế (Dữ liệu thương mại chính) 122 mm
Chiều cao khi lắp ráp theo phương án khác (Dữ liệu thương mại chính) 130 mm
Nhiệt độ môi trường xung quanh (đã thử nghiệm kiểu khởi động) (Kích thước) -40 °C
Tiết diện dây dẫn AWG tối thiểu. (Dữ liệu kết nối, đầu vào) 2
Tiết diện dây dẫn AWG tối đa. (Dữ liệu kết nối, đầu ra) 10
Tiết diện dây dẫn AWG tối thiểu. (Dữ liệu kết nối, đầu ra) 16
Tiết diện tối đa của dây dẫn đặc. (Dữ liệu kết nối, đầu vào) 35 mm²
Tiết diện tối thiểu của dây dẫn đặc. (Dữ liệu kết nối, đầu vào) 0.5 mm²
Độ ẩm tương đối tối đa cho phép (khi vận hành) (Kích thước) ≤ 95 % (at 25 °C, non-condensing)
Tiết diện tối đa của dây dẫn đặc. (Dữ liệu kết nối, đầu ra) 6 mm²
Tiết diện tối thiểu của dây dẫn đặc. (Dữ liệu kết nối, đầu ra) 0.2 mm²
Tiêu chuẩn - An toàn điện (Dữ liệu kết nối cho hệ thống tín hiệu) EN 60950-1/VDE 0805 (SELV)
Khả năng tương thích điện từ (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) Conformance with EMC Directive 2014/30/EU
Tiết diện dây dẫn tối đa có thể điều chỉnh. (Dữ liệu kết nối, đầu vào) 35 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm tối thiểu. (Dữ liệu kết nối, đầu vào) 0.5 mm²
Tiết diện dây dẫn tối đa có thể điều chỉnh. (Dữ liệu kết nối, đầu ra) 4 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm tối thiểu. (Dữ liệu kết nối, đầu ra) 0.2 mm²
Kết nối theo tiêu chuẩn (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) CUL
Tiêu chuẩn – Điện áp cực thấp an toàn (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) IEC 60950-1 (SELV) and EN 60204-1 (PELV)
Tiêu chuẩn – Thiết bị điện tử dùng trong các hệ thống điện và việc lắp ráp chúng vào các hệ thống điện (Dữ liệu kết nối để báo hiệu) EN 50178/VDE 0160 (PELV)

Mô tả sản phẩm

QUINT active redundancy module for rail mounting with ACB Technology (Auto Current Balancing) and monitoring functions, input 24 V DC / 2x 40 A, output 24 V DC / 1 x 80 A, incl. universal adapter for
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top