Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
PV-SET 2ST/1000DC-SPD-SD-SC - PV-SET 2ST/1000DC-SPD-SD-SC 2801318 PHOENIX CONTACT Lightning and surge arrester in IP65 housing for protect..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

PV-SET 2ST/1000DC-SPD-SD-SC

PV-SET 2ST/1000DC-SPD-SD-SC 2801318 PHOENIX CONTACT Lightning and surge arrester in IP65 housing for protect..

$0.00 USD
4404 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: IP65
Kiểu: Installation housing
Màu sắc: light grey RAL 7035
Độ sâu: 122 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
IP65
Kiểu Installation housing
Màu sắc light grey RAL 7035
Độ sâu 122 mm
Chiều rộng 200 mm
Chiều cao 200 mm
đầu nối cáp M20
Ren vít M2
Khu vực niêm phong 5 mm ... 13 mm
Loại lắp đặt Surface/Wall mounting
Tài liệu bìa Polycarbonate, transparent
Độ bền va đập IK08
Góc nghiêng ngang 9 Div.
Vật liệu xây nhà Polycarbonate, glass-fiber-reinforced
Lớp bảo vệ II
Thời gian phản hồi tA ≤ 25 ns
Chiều dài tước 7 mm
Phương thức kết nối MC 1,5/3
Mô-men xoắn siết chặt 0.25 Nm
Điều kiện môi trường A, B
Vật liệu kết nối PA
Chức năng chuyển mạch PDT, 1-pos.
Hướng hành động (L+)-PE & (L-)-PE & (L+)-(L-)
Mức độ bảo vệ IP65
Dòng điện dư IPE ≤ 25 µA
Dòng điện tải định mức IL 80 A DC
Tiêu chuẩn/quy định IEC 61439-2 2011
Phân loại thử nghiệm IEC PV T1
Tiết diện dây dẫn AWG 30 ... 14 (UL)
Dòng điện hoạt động tối đa Imax 1.5 A AC (250 V AC)
Điện áp mạch hở UOCSTC 830 V DC (Solar generator)
Điện áp cách điện định mức Ui 1000 V DC
Điện áp dư (L+) - (L-) ≤ 3.5 kV (at In)
Dòng điện ngắn mạch ISCSTC 25 A DC
Mức tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ của máy tính ≤ 25 mVA
Điện áp dư (L+/L-) - PE ≤ 3.5 kV (at 15 kA)
Thông báo lỗi bảo vệ chống sét lan truyền optical
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -20 °C ... 40 °C
Mức cầu chì dự phòng tối đa được khuyến nghị Not required
Tiết diện dây dẫn AWG tối đa. 14
Tiết diện dây dẫn AWG tối thiểu. 30
Điện áp hoạt động tối đa UmaxDC 30 V DC
Điện áp hoạt động tối đa Umax.AC 250 V AC
Tiết diện tối đa của dây dẫn đặc. 1.5 mm²
Tiết diện tối thiểu của dây dẫn đặc. 0.14 mm²
Cầu chì dự phòng tối đa với dây dẫn nhánh Not required
Điện trở xung định mức Uimp 6 kV
Tiết diện dây dẫn tối đa có thể điều chỉnh. 1.5 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm tối thiểu. 0.14 mm²
Dòng phóng điện tối đa Imax(8/20) µs 40 kA
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 V2 (Gehäuse / Deckel)
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs 15 kA
Mức bảo vệ điện áp Lên (L+) - (L-) ≤ 3.5 kV
Mức bảo vệ điện áp Lên (L+/L-) - PE ≤ 3.5 kV
Tiêu chuẩn về khe hở và khoảng cách rò rỉ EN 50539-11

Mô tả sản phẩm

More details
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top