Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
PT-IQ-2X2-5DC-UT - PT-IQ-2X2-5DC-UT 2800807 PHOENIX CONTACT Surge protection device
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

PT-IQ-2X2-5DC-UT

PT-IQ-2X2-5DC-UT 2800807 PHOENIX CONTACT Surge protection device

$0.00 USD
4735 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4046356665254
Ghi chú: Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng: 2800807
Trang danh mục: Page 97 (C-4-2017)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4046356665254
Ghi chú Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng 2800807
Trang danh mục Page 97 (C-4-2017)
Đơn vị đóng gói 1 pc
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
Mã số thuế quan hải quan 85363010
Độ cao (Kích thước) ≤ 4000 m (amsl (above mean sea level))
Loại (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail module, two-section, divisible
(Mô tả bổ sung) D1 - 2.5 kA
Màu sắc (Điều kiện môi trường xung quanh) jet black RAL 9005
Độ sâu (Dữ liệu thương mại chính) 77.5 mm (incl. DIN rail 7.5 mm)
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 17.7 mm
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 91.1 mm
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Ren vít (Mạch bảo vệ) M3
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail: 35 mm
Phương thức kết nối (Dữ liệu kết nối) DIN rail NS35
(Kết nối, liên kết đẳng thế) EN 61000-6-2 2005
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 150.100 g
Vật liệu nhà ở (Điều kiện môi trường xung quanh) PA 6.6
Chiều dài dây tước vỏ (Mạch bảo vệ) 8 mm
Phương pháp đấu nối (Mạch bảo vệ) Screw connection
Góc nghiêng ngang (Dữ liệu thương mại chính) 1 Div.
Mô-men xoắn siết chặt (Mạch bảo vệ) 0.5 Nm
Dòng điện định mức (Mô tả bổ sung) 700 mA (50 °C)
Hướng tác động (Điều kiện môi trường xung quanh) Line-Line & Line-Signal Ground/Shield & optional Signal Ground/Shield-Earth Ground
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -40 °C ... 70 °C
Điện áp định mức UN (Mô tả bổ sung) 5 V DC
Dung lượng (giữa các đường dây) (Mô tả bổ sung) typ. 7.5 nF
Dòng điện dư IPE (Mô tả bổ sung) ≤ 2 µA (per signal circuit)
Điện trở mắc nối tiếp (Mô tả bổ sung) 1.2 Ω ±5 %
Tiết diện dây dẫn AWG (Mạch bảo vệ) 24 ... 12
Phân loại thử nghiệm IEC (Mô tả bổ sung) C1
Tiết diện dây dẫn đặc (Mạch bảo vệ) 0.2 mm² ... 4 mm²
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -40 °C ... 85 °C
Suy giảm tín hiệu đầu vào aE, đối xứng. (Mô tả bổ sung) typ. 0.3 dB (≤ 40 kHz/150 Ω)
Cầu chì dự phòng tối đa cần thiết (Mô tả bổ sung) 800 mA (FF)
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Mạch bảo vệ) 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Thời gian phản hồi tA(dòng-dòng) (Mô tả bổ sung) ≤ 1 ns
Thời gian đặt lại xung (dòng-dòng) (Mô tả bổ sung) ≤ 10 ms
Thời gian phản hồi tA(dây-đất) (Mô tả bổ sung) ≤ 100 ns
Điện áp liên tục tối đa UC (Mô tả bổ sung) 6 V DC
Thời gian đặt lại xung (dây-đất) (Mô tả bổ sung) ≤ 10 ms
Độ bền xung (giữa các đường dây) (Mô tả bổ sung) C1 - 1 kV/500 A
Thông báo lỗi chống sét lan truyền (Mô tả bổ sung) Optical, multi-stage
Độ bền xung (đường dây nối đất) (Mô tả bổ sung) C1 - 1 kV/500 A
Mức độ dễ cháy theo tiêu chuẩn UL 94 (Điều kiện môi trường xung quanh) V-0
Tiêu chuẩn/quy cách (Kết nối, liên kết đẳng thế) IEC 61643-21 2000 + A1:2008, modified
Có hiệu lực từ ICat UC hiện tại (Mô tả bổ sung) ≤ 2 mA (in the signal circuit)
Mức bảo vệ điện áp Lên (giữa các pha) (Mô tả bổ sung) ≤ 85 V (C1 - 1 kV/500 A)
Mức bảo vệ điện áp Lên (dây-đất) (Mô tả bổ sung) ≤ 600 V (C1 - 1 kV/500 A)
Tổng dòng phóng điện Itotal(8/20) µs (Mô tả bổ sung) 20 kA
Mức bảo vệ điện áp Tăng áp (giữa các pha) (Mô tả bổ sung) ≤ 26 V (C1 - 1 kV/500 A)
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs (dây-dây) (Mô tả bổ sung) 10 kA
Tần số cắt fg (3 dB), đối xứng trong hệ thống 150 Ohm (Mô tả bổ sung) typ. 300 kHz
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs (dây-đất) (Mô tả bổ sung) 10 kA
Dòng phóng điện xung Iimp(10/350) µs (dây-đất) (Mô tả bổ sung) 2.5 kA

Mô tả sản phẩm

More details
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top