Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
PT 2X1-VF-120AC-ST - PT 2X1-VF-120AC-ST 2856799 PHOENIX CONTACT Surge protection plug
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

PT 2X1-VF-120AC-ST

PT 2X1-VF-120AC-ST 2856799 PHOENIX CONTACT Surge protection plug

$0.00 USD
3276 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4017918974558
Ghi chú: Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng: 2856799
(Tổng quan): C3 - 25 A
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4017918974558
Ghi chú Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng 2856799
(Tổng quan) C3 - 25 A
Trang danh mục Page 114 (C-4-2017)
Đơn vị đóng gói 10 pc
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
Dung tích (Tổng quát) typ. 3 pF
Mã số thuế quan hải quan 85363010
(Điều kiện môi trường xung quanh) DIN VDE 0110-1
Dòng điện định mức (chung) 6 A (with PT BE/FM)
Loại (Điều kiện môi trường xung quanh) Male
Màu sắc (Điều kiện môi trường xung quanh) black
Thời gian phản hồi tA (Tổng quát) ≤ 100 ns
Độ sâu (Dữ liệu thương mại chính) 51.7 mm
Hấp thụ năng lượng (Tổng quát) 85 J
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 17.5 mm
(Tiếp điểm chỉ báo từ xa) IEC 61643-21
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 44.8 mm
Điện áp định mức UN (Thông dụng) 120 V AC
Dòng điện dư IPE (Tổng quát) ≤ 4 µA
Điện trở mắc nối tiếp (Tổng quát) 0 Ω
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Phân loại thử nghiệm IEC (Tổng quát) C1
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) on base element
Cầu chì dự phòng tối đa cần thiết (Thông thường) 6 A (with PT BE/FM)
Chức năng chuyển mạch (Dữ liệu kết nối) N/C contact
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 25.600 g
Vật liệu nhà ở (Điều kiện môi trường xung quanh) PA 6.6
Mức bảo vệ điện áp Tăng (Tổng quát) ≤ 1 kV (C2 - 2 kA)
Phương pháp đấu nối (Mạch bảo vệ) Screw connection (in connection with the base element)
Góc nghiêng ngang (Dữ liệu thương mại chính) 1 Div.
Điện áp liên tục tối đa UC (Tổng quát) 175 V AC
Mức độ ô nhiễm (Điều kiện môi trường xung quanh) 2
Hướng tác động (Điều kiện môi trường xung quanh) Line-Line & Line-Earth Ground
Số lượng vị trí (Điều kiện môi trường xung quanh) 2
Thông báo lỗi chống sét lan truyền (Tổng quát) none
Độ bền xung (nối đất) (Tổng quát) C1 - 1 kV/500 A
Loại quá áp (Điều kiện môi trường xung quanh) III
Độ sâu mô-đun đầy đủ (Dữ liệu thương mại chính) 65.5 mm
Chiều rộng mô-đun đầy đủ (Dữ liệu thương mại chính) 17.7 mm
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Chiều cao tổng thể của mô-đun (Dữ liệu thương mại chính) 90 mm
Điện áp dư tại In(dây-đất) (Tổng quát) ≤ 600 V
Dòng điện hoạt động tối đa Imax (Dữ liệu kết nối) 3 A
Có hiệu lực từ ICat UC hiện tại (Tổng quát) ≤ 2 µA
Dòng xả tối đa Imax(8/20) µs (Tổng quát) 8 kA
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs (Tổng quát) 3 kA
Tiêu chuẩn/quy định (Tiếp điểm chỉ báo từ xa) EN 61643-21
Mức bảo vệ điện áp Lên (dây-đất) (Tổng quát) ≤ 900 V (C1 - 500 A)
Dòng phóng điện xung Iimp(10/350) µs (Tổng quát) 300 A
Điện áp hoạt động tối đa Umax.AC (Thông số kết nối) 120 V AC
Tiêu chuẩn/thông số kỹ thuật (Tiếp điểm chỉ báo từ xa) EN 61643-21 2002
Tổng dòng phóng điện Itotal(10/350) µs (Tổng quát) 8 kA
Mức độ dễ cháy theo tiêu chuẩn UL 94 (Điều kiện môi trường xung quanh) V-0
Dòng điện xung định mức Ian (10/1000) µs (dây-đất) (Tổng quát) 40 A
Điện áp dư với Ian (10/1000) µs (dây-đất) (Tổng quát) ≤ 360 V
Giới hạn điện áp đầu ra ở mức 1 kV/µs (điện áp dây nối đất) tĩnh (Tổng quát) ≤ 800 V
Tiêu chuẩn về khoảng cách khe hở và khoảng cách rò rỉ (Điều kiện môi trường xung quanh) IEC 60664-1
Có thể kiểm tra thiết bị chống sét bằng phần mềm CHECKMASTER từ phiên bản: (Điều kiện môi trường xung quanh) SW Version 2.13 or later

Mô tả sản phẩm

Plug-in protection with leakage current-proof protection circuit for two signals without earth potential. Series circuit consisting of varistor and a gas-filled surge arrester between the signal and g
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top