Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
PLT-T3-24-FM - PLT-T3-24-FM 2906486 PHOENIX CONTACT Type 3 surge protection device
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

PLT-T3-24-FM

PLT-T3-24-FM 2906486 PHOENIX CONTACT Type 3 surge protection device

$0.00 USD
3829 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4055626082097
Ghi chú: Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng: 2906486
Đơn vị đóng gói: 1 pc
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4055626082097
Ghi chú Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng 2906486
Đơn vị đóng gói 1 pc
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
(Dữ liệu kết nối) (L-) - G
Mã số thuế quan hải quan 85363010
(Điều kiện môi trường xung quanh) (L+/L-) - PE
(Mạch bảo vệ) 1 A DC (30 V DC)
Độ cao (Kích thước) ≤ 2000 m (amsl (above mean sea level))
Loại (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail module, two-section, divisible
(Mô tả bổ sung) 10 A DC (B)
Màu sắc (Điều kiện môi trường xung quanh) jet black RAL 9005
Loại SPD (Dữ liệu kết nối) 4CA
Độ sâu (Dữ liệu thương mại chính) 65.5 mm
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 17.7 mm
Loại EN (Điều kiện môi trường xung quanh) T3
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 90 mm
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Điện áp định mức (Thông số kết nối) 24 V DC
Ren vít (Mạch bảo vệ) M3
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) DIN rail: 35 mm
Tần số danh nghĩa (Dữ liệu kết nối) 50/60 Hz
Chế độ bảo vệ (Dữ liệu kết nối) L-N
Số lượng cổng (Điều kiện môi trường xung quanh) One
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 66.200 g
Vật liệu nhà ở (Điều kiện môi trường xung quanh) PA 6.6
Chiều dài dây tước vỏ (Mạch bảo vệ) 8 mm
Mô-men xoắn siết chặt (thông số kỹ thuật UL) 5 lbf-in. ... 7 lbf-in.
Phương pháp đấu nối (Mạch bảo vệ) Screw connection
Góc nghiêng ngang (Dữ liệu thương mại chính) 1 Div.
Dòng điện hoạt động (Mạch bảo vệ) 3 A AC
Điện áp hoạt động (Mạch bảo vệ) 250 V AC
REACh SVHC (Tiêu chuẩn và Quy định) Lead 7439-92-1
Mô-men xoắn siết chặt (Mạch bảo vệ) 0.8 Nm
Chế độ bảo vệ (Điều kiện môi trường xung quanh) L-N
Dòng điện tải định mức IL (Dữ liệu kết nối) 20 A
Chức năng chuyển mạch (Mạch bảo vệ) N/C contact
Mức độ ô nhiễm (Điều kiện môi trường xung quanh) 2
Số lượng vị trí (Điều kiện môi trường xung quanh) 2
Ren vít (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) M3
Hệ thống phân phối điện (Dữ liệu kết nối) Single phase
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Hệ thống cấp nguồn IEC (Điều kiện môi trường xung quanh) TT
Điện áp định mức UN (Mô tả bổ sung) 24 V AC (TN-S)
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Kích thước) 5 % ... 95 %
Tiêu chuẩn/thông số kỹ thuật (dữ liệu kết nối UL) EN 61643-11 2012
Chiều dài dây (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) 8 mm
Sóng kết hợp UOC (Mô tả bổ sung) 2 kV
Phương thức kết nối (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) Screw connection
Dòng xả định mức In (Dữ liệu kết nối) 1 kA
Tần số danh nghĩa fN (Mô tả bổ sung) 50 Hz (60 Hz)
Dòng điện dư IPE (Mô tả bổ sung) ≤ 5 µA
Mô-men xoắn siết chặt (Chỉ báo/tín hiệu từ xa) 0.8 Nm
Tiết diện dây dẫn AWG (theo tiêu chuẩn UL) 14 ... 12
Dòng điện tải định mức IL (Mô tả bổ sung) 16 A AC (at 63 °C)
Thời gian phản hồi tA(LN) (Mô tả bổ sung) ≤ 25 ns
Tiết diện dây dẫn AWG (Mạch bảo vệ) 24 ... 12
Thời gian đáp ứng tA(L-PE) (Mô tả bổ sung) ≤ 100 ns
Thời gian phản hồi tA(N-PE) (Mô tả bổ sung) ≤ 100 ns
Hành vi TOV tại UT(LN) (Mô tả bổ sung) 36 V AC (5 s / withstand mode)
Mô-men xoắn siết chặt (chỉ báo UL/tín hiệu từ xa) 5 lbf-in. ... 7 lbf-in.
Tiết diện dây dẫn đặc (Mạch bảo vệ) 0.2 mm² ... 4 mm²
Hành vi TOV tại UT(L-PE) (Mô tả bổ sung) 42 V AC (5 s / withstand mode)
Thông báo lỗi chống sét lan truyền (Điều kiện môi trường xung quanh) Optical, remote indicator contact
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Mạch bảo vệ) 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Điện áp giới hạn đo được MLV (LG) (Dữ liệu kết nối) 600 V
Điện áp giới hạn đo được MLV (LN) (Dữ liệu kết nối) 330 V
Điện áp giới hạn đo được MLV (NG) (Dữ liệu kết nối) 600 V
Điện áp thử nghiệm tham chiếu UREF (Mô tả bổ sung) 27 V AC
Mức tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ của máy tính (Mô tả bổ sung) ≤ 60 mVA
Điện áp liên tục tối đa UC (Mô tả bổ sung) 34 V AC
Tiết diện dây dẫn AWG (Dây chỉ thị/tín hiệu từ xa) 24 ... 12
Điện áp giới hạn đo được MLV (L+) - G (Dữ liệu kết nối) 600 V
Điện áp giới hạn đo được MLV (L-) - G (Dữ liệu kết nối) 600 V
Tiết diện dây dẫn đặc (Dây chỉ thị/tín hiệu điều khiển từ xa) 0.2 mm² ... 4 mm²
Mức bảo vệ điện áp Lên (LN) (Mô tả bổ sung) ≤ 0.18 kV
Tiết diện dây dẫn AWG (Chỉ báo UL/tín hiệu từ xa) 14 ... 12
Mức độ dễ cháy theo tiêu chuẩn UL 94 (Điều kiện môi trường xung quanh) V-0
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (Dữ liệu kết nối) 34 V AC
Điện áp giới hạn đo được MLV (L+) - (L-) (Dữ liệu kết nối) 330 V
Mức bảo vệ điện áp Up(L-PE) (Mô tả bổ sung) ≤ 0.55 kV
Mức bảo vệ điện áp Up(N-PE) (Mô tả bổ sung) ≤ 0.55 kV
Định mức dòng ngắn mạch ISCCR (Mô tả bổ sung) 1.5 kA AC
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo (Dây chỉ thị/tín hiệu điều khiển từ xa) 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Cầu chì dự phòng tối đa với dây dẫn nhánh (Mô tả bổ sung) 16 A AC (B)
Cầu chì dự phòng tối đa cho hệ thống dây dẫn xuyên suốt (Mô tả bổ sung) 16 A AC (B)
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs (Mô tả bổ sung) 1 kA

Mô tả sản phẩm

Plug-in device protection, according to type 3/class III, for single-phase power supply networks with separate N and PE (3-conductor system: L1, N, PE), with remote indication contact.
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top