Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
P7S-14F - P7S-14F 149148 OMRON
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

P7S-14F

P7S-14F 149148 OMRON

$0.00 USD
4462 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
Mục (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức): Resistive load
Loại (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức): LED indicator
Mô hình (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức): P7S-14F-END
24 VDC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức): 30
Thông tin nhà cung cấp
OMRON
OMRON
Sản phẩm: 41472
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
Mục (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Resistive load
Loại (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) LED indicator
Mô hình (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) P7S-14F-END
24 VDC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 30
Tiêu chuẩn (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Flux-tight
Điện (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 100,000 operations min. (at the rated load and approx. 1,800 operations/h)
Tiếp điểm NC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 6 A
Tải định mức (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 1,800 operations/h
Độ bền6 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Mechanical
Lắp đặt phía sau (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) PCB terminals
Điện áp định mức (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Rated current (mA)1
Thời gian nhả 2 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 50 ms max.
Lắp đặt trên ray (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Track mounting and screw mountingpossible
Thời gian hoạt động 5 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 50 ms max.
3PST-NO, 3PST-NC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) G7S-3A3B-E
Dòng điện liên tục (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 10 A
Điện trở tiếp xúc4 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 100 mΩ max.
Độ bền điện môi (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 2000 VAC for 1 min. between terminals
Dòng điện tải định mức (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) NO contact
Điện trở cách điện (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 100 MΩ min.
Dòng điện chuyển mạch tối đa (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) NO contact
Điện áp chuyển mạch tối đa (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 250 VAC, 30 VDC
Độ ẩm môi trường hoạt động (Đối với rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) 5% to 85%
Tần số hoạt động tối đa (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) Mechanical
Nhiệt độ hoạt động môi trường xung quanh (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) -25 to 70°C (with no icing or condensation)
Khả năng chuyển mạch tải cảm ứng7(IEC60947-5-1) (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) NO Contact

Mô tả sản phẩm

Sản phẩm này hiện không có mô tả.

Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Thông tin kỹ thuật chi tiết

The slim G7S-_-E relay family with forcibly guided contacts is available as a six-pole type in two different contact combinations. Terminals are arranged for easy PCB layout. It can be soldered directly to a PCB or used together with the P7SA sockets.

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top