| Tham số | Giá trị |
|---|---|
| Mục (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | Resistive load |
| Loại (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | LED indicator |
| Mô hình (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | P7S-14F-END |
| 24 VDC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 30 |
| Tiêu chuẩn (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | Flux-tight |
| Điện (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 100,000 operations min. (at the rated load and approx. 1,800 operations/h) |
| Tiếp điểm NC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 6 A |
| Tải định mức (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 1,800 operations/h |
| Độ bền6 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | Mechanical |
| Lắp đặt phía sau (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | PCB terminals |
| Điện áp định mức (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | Rated current (mA)1 |
| Thời gian nhả 2 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 50 ms max. |
| Lắp đặt trên ray (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | Track mounting and screw mountingpossible |
| Thời gian hoạt động 5 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 50 ms max. |
| 3PST-NO, 3PST-NC (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | G7S-3A3B-E |
| Dòng điện liên tục (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 10 A |
| Điện trở tiếp xúc4 (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 100 mΩ max. |
| Độ bền điện môi (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 2000 VAC for 1 min. between terminals |
| Dòng điện tải định mức (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | NO contact |
| Điện trở cách điện (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 100 MΩ min. |
| Dòng điện chuyển mạch tối đa (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | NO contact |
| Điện áp chuyển mạch tối đa (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 250 VAC, 30 VDC |
| Độ ẩm môi trường hoạt động (Đối với rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | 5% to 85% |
| Tần số hoạt động tối đa (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | Mechanical |
| Nhiệt độ hoạt động môi trường xung quanh (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | -25 to 70°C (with no icing or condensation) |
| Khả năng chuyển mạch tải cảm ứng7(IEC60947-5-1) (Rơle có tiếp điểm dẫn hướng cưỡng bức) | NO Contact |
Sản phẩm này hiện không có mô tả.
Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng
Hướng dẫn cài đặt và vận hành