Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
ISKRA WM3M4C ENERGYMETER - ISKRA WM3M4C ENERGYMETER 1429603 PHOENIX CONTACT CHARX modular control, three-phase energy meter for measuri..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

ISKRA WM3M4C ENERGYMETER

ISKRA WM3M4C ENERGYMETER 1429603 PHOENIX CONTACT CHARX modular control, three-phase energy meter for measuri..

$330.76 USD
62 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: 4 kV (EN 50470-3, 7.2)
Độ sâu: 69.4 mm
Chiều rộng: 53.6 mm
Chiều cao: 84 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
4 kV (EN 50470-3, 7.2)
Độ sâu 69.4 mm
Chiều rộng 53.6 mm
Chiều cao 84 mm
Bình đẳng none
Điểm dừng 1
Các bit dữ liệu 8
Đèn LED xung 1000 imp/kWh
Giấy chứng nhận CE-compliant
Loại sản phẩm Energy meter
Địa chỉ nô lệ 33
Nhận dạng MID-compliant
Dòng sản phẩm CHARX control modular
Dải tần số 50 Hz ... 60 Hz
Lớp bảo vệ II (EN 50470-1)
Chiều dài tước 10 mm
Phương thức kết nối Screw connection
Tiết diện ngang AWG (converted acc. to IEC)
Sức mạnh điện 6 kV
Mức độ ô nhiễm 2
Năng lượng (EN 50470-3) Class B
Dải điện áp đầu vào 230 V AC ... 400 V AC -20 % ... +15 %
Mức độ bảo vệ IP50
Dòng điện tối đa Imax 40 A
Dòng điện tối thiểu Imin 0.25 A
Dòng điện định mức Iref 5 A
Phạm vi điện áp nguồn Supply from the measuring circuit
Dòng điện tức thời Itr 0.5 A
Giao thức truyền thông Modbus/RTU
Tiêu chuẩn giao tiếp RS-485
Tiêu chuẩn/quy cách EN 50470-1
Phạm vi tốc độ truyền động 1200 bps ... 115200 bps
Năng lượng thực (IEC 62053-21) Class 1
Tiết diện dây dẫn cứng 1.5 mm² ... 25 mm²
Công suất phản kháng (IEC 62053-23) Class 2
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -25 °C ... 70 °C
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo 1.5 mm² ... 16 mm²
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -30 °C ... 80 °C
Độ ẩm tương đối tối đa cho phép (trong quá trình vận hành) 99 % (non-condensing)
Nhiệt độ môi trường tối ưu (bảo quản/vận chuyển) -30 °C ... 80 °C

Mô tả sản phẩm

Three-phase energy meter to measure active power with direct measurement in networks up to 500 V / 80 A, with S0 output, with digital input and RS-485 interface, certified according to the MID directi
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top