Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
ILC 151 GSM/GPRS - ILC 151 GSM/GPRS 2700977 PHOENIX CONTACT Controller
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

ILC 151 GSM/GPRS

ILC 151 GSM/GPRS 2700977 PHOENIX CONTACT Controller

$0.00 USD
3795 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4046356665537
Mã đơn hàng: 2700977
Trang danh mục: Page 83 (C-6-2017)
Độ sâu (Ghi chú): 71.5 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4046356665537
Mã đơn hàng 2700977
Trang danh mục Page 83 (C-6-2017)
Độ sâu (Ghi chú) 71.5 mm
Đơn vị đóng gói 1 pc
Chiều rộng (Ghi chú) 85 mm
Chiều cao (Ghi chú) 119.8 mm
(Hệ thống điều khiển) PC WORX EXPRESS
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
Sốc (Kích thước) 25g, Criterion 1, according to IEC 60068-2-27
Mã số thuế quan hải quan 85371091
Sốc (Dữ liệu chung) 25g, Criterion 1, according to IEC 60068-2-27
(Điều kiện môi trường xung quanh) PC WORX EXPRESS
Trọng lượng (Nguồn điện) 285 g
Số (chức năng Fieldbus) 1
(Tiêu chuẩn và Quy định) For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”
Tên đầu vào (Giao diện dữ liệu) Digital inputs
Điện áp nguồn (Đầu vào/đầu ra trực tiếp) 24 V DC
Khả năng miễn dịch với EF (Dữ liệu chung) Noise immunity test in accordance with EN 61000-6-2 Electromagnetic fields EN 61000-4-3/IEC 61000-4-3 Criterion A, Field intensity: 10 V/m
Giao diện (chức năng Fieldbus) GSM / GPRS
Lưu trữ dung lượng lớn (Hệ thống điều khiển) 512 kByte
Tên đầu ra (Giao diện dữ liệu) Digital outputs
Bộ xử lý (Thiết kế cơ khí) Altera Nios II 64 MHz
Độ gợn sóng dư (Đầu vào/Đầu ra trực tiếp) ± 5 %
Khả năng chống lại hiện tượng phóng tĩnh điện (Dữ liệu chung) Noise immunity test in accordance with EN 61000-6-2 Electrostatic discharge (ESD) EN 61000-4-2/IEC 61000-4-2 Criterion B, 6 kV contact discharge, 8 kV air discharge
Chức năng an toàn (Nguồn điện) No
Công suất tiêu thụ (Đầu vào/Đầu ra trực tiếp) max. 5 W
Bộ nhớ chương trình (Hệ thống điều khiển) 512 kByte
Đồng hồ thời gian thực (Hệ thống điều khiển) Yes
Khả năng miễn dịch với sự bùng phát (Dữ liệu chung) Noise immunity test in accordance with EN 61000-6-2 Fast transients (burst) EN 61000-4-4/IEC 61000-4-4 Criterion A, all interfaces 1 kVCriterion B, all interfaces 2 kV
Khả năng miễn dịch với đợt bùng phát (Dữ liệu chung) Noise immunity test in accordance with EN 61000-6-2 Transient overvoltage (surge) EN 61000-4-5/IEC 61000-4-5 Criterion B, supply lines DC: 0.5 kV/0.5 kV (symmetrical/asymmetrical), fieldbus cable shield 1 kV
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Công cụ kỹ thuật (Hệ thống điều khiển) PC WORX
Màn hình chẩn đoán (Nguồn điện) No
Số lượng đầu vào (Giao diện dữ liệu) 16
Dải điện áp cung cấp (Đầu vào/Đầu ra trực tiếp) 19.2 V DC ... 30 V DC
Rung động (hoạt động) (Kích thước) 5g
Phương thức kết nối (Giao diện dữ liệu) Spring-cage connection
Số lượng đầu ra (Giao diện dữ liệu) 4
Tính năng dự phòng bộ điều khiển (Nguồn điện) No
Phát xạ nhiễu (Dữ liệu chung) Noise emission test as per EN 61000-6-4 EN 55011 Class A
Rung động (hoạt động) (Dữ liệu chung) 5g
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 350.000 g
Áp suất không khí (hoạt động) (Kích thước) 70 kPa ... 106 kPa (up to 3000 m above sea level)
Phương thức kết nối (chức năng Fieldbus) SIM card, SMA antenna connection
Công cụ chẩn đoán (Điều kiện môi trường) DIAG+
Công cụ kỹ thuật (Điều kiện môi trường xung quanh) PC WORX
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally Friendly Use Period = 50
Mức tiêu thụ điện năng tối đa (Đầu vào/Đầu ra trực tiếp) 860 mA (360 mA communications power + 500 mA analog voltage supply)
REACh SVHC (Tiêu chuẩn và Quy định) 1,2-dimethoxyethane,ethylene glycol dimethyl ether (EGDME) 110-71-4
Tốc độ truyền tải (chức năng Fieldbus) 500 kBaud / 2 MBaud (can be switched)
Công cụ cấu hình (Điều kiện môi trường) Config+ Version 1.01 or later
Công nghệ kết nối (Giao diện dữ liệu) 2, 3, 4-wire
Bộ nhớ lưu trữ khối lượng lớn (Hệ thống điều khiển) 48 kByte (NVRAM)
Số lượng nhiệm vụ điều khiển (Hệ thống điều khiển) 8
Mô tả giao diện (chức năng Fieldbus) GSM / GPRS
Mức tiêu thụ điện năng điển hình (Đầu vào/Đầu ra trực tiếp) 210 mA
Mô tả đầu vào (Giao diện dữ liệu) EN 61131-2 type 1 NPN/PNP
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -25 °C ... 55 °C
Khả năng tương thích điện từ (Thông tin chung) Conformance with EMC Directive 2014/30/EU
Rung động (lưu trữ/vận chuyển) (Dữ liệu chung) 5g
Áp suất không khí (lưu trữ/vận chuyển) (Kích thước) 70 kPa ... 106 kPa (up to 3000 m above sea level)
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Kích thước) 10 % ... 95 % (according to DIN EN 61131-2)
Hạn chế sử dụng (Dữ liệu thương mại chính) 1
Lượng dữ liệu quy trình (hệ thống thời gian chạy IEC 61131) max. 4096 Bit (INTERBUS)
Khả năng chống nhiễu dẫn truyền (Dữ liệu chung) Noise immunity test in accordance with EN 61000-6-2 Conducted interference EN 61000-4-6/IEC 61000-4-6 Criterion A; Test voltage 10 V
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -25 °C ... 85 °C
Dòng điện đầu ra tối đa trên mỗi kênh (Giao diện dữ liệu) 500 mA
Các ngôn ngữ lập trình được hỗ trợ (Điều kiện môi trường xung quanh) Programming in acc. with IEC 61131-3
Độ ẩm cho phép (khi bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) 10 % ... 95 % (according to DIN EN 61131-2)
Số lượng thiết bị được hỗ trợ (hệ thống thời gian chạy IEC 61131) max. 128
Số lượng thiết bị có kênh tham số (hệ thống thời gian chạy IEC 61131) max. 16
Số lượng thiết bị bus cục bộ có thể kết nối (hệ thống thời gian chạy IEC 61131) max. 63 (observe current consumption)
Số lượng thiết bị đầu cuối nhánh được hỗ trợ với nhánh bus từ xa (hệ thống thời gian chạy IEC 61131) max. 3

Mô tả sản phẩm

Inline controller with Ethernet interface and GSM modem for coupling to other controls or systems, and possibility of programming according to IEC 61131-3, complete with connector and marking surface.
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top