Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
ILB IB 24 DI16 DO16 - ILB IB 24 DI16 DO16 2862385 PHOENIX CONTACT I/O module
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

ILB IB 24 DI16 DO16

ILB IB 24 DI16 DO16 2862385 PHOENIX CONTACT I/O module

$0.00 USD
3771 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4017918923860
Mã đơn hàng: 2862385
Trang danh mục: Page 188 (C-6-2017)
Độ sâu (Ghi chú): 57 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4017918923860
Mã đơn hàng 2862385
Trang danh mục Page 188 (C-6-2017)
Độ sâu (Ghi chú) 57 mm
Đơn vị đóng gói 1 pc
Chiều rộng (Ghi chú) 156 mm
Chiều cao (Ghi chú) 141 mm
Chú thích (Ghi chú) The figure shows the general dimensional drawing of the Inline Block IO product family
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
(Đầu ra kỹ thuật số) Incoming remote bus / outgoing remote bus 500 V AC 50 Hz 1 min.
Mã số thuế quan hải quan 85389091
Tên gọi (Tổng quát) INTERBUS
(Cách điện) Shock in acc. with EN 60068-2-27/IEC 60068-2-27 25g
Tên đầu vào (Giao diện) Digital inputs
Lưu ý về kích thước (Note) Specfications with connectors
Bản vẽ kích thước (Lưu ý)
Điện áp đầu vào (Giao diện) 24 V DC
Phương thức kết nối (Tổng quát) Inline shield connector
(Tiêu chuẩn và Quy định) No hazardous substances above threshold values
Tên đầu ra (Đầu vào kỹ thuật số) Digital outputs
Tốc độ truyền động (Tổng quát) 500 kbps
Số lượng đầu vào (Giao diện) 16
Phương thức kết nối (Giao diện) Spring-cage connection
Phần kiểm tra (Đầu ra kỹ thuật số) I/Os / incoming remote bus 500 V AC 50 Hz 1 min.
Khối lượng tịnh (Điều kiện môi trường xung quanh) 500 g
Điện áp đầu ra (Đầu vào kỹ thuật số) 24 V DC
Loại bảo vệ (Giao diện) Short-circuit protection, overload protection of the sensor supply
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Phương thức kết nối (Đầu vào kỹ thuật số) Spring-cage connection
Công nghệ kết nối (Giao diện) 3-wire
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) NS 35/7,5
Số lượng đầu ra (Đầu vào kỹ thuật số) 16
Thời gian phản hồi điển hình (Giao diện) approx. 500 µs
Tải định mức, đèn (Đầu vào kỹ thuật số) 12 W
Loại bảo vệ (Đầu vào kỹ thuật số) Short-circuit and overload protection
Tải định mức, điện trở (Đầu vào kỹ thuật số) 12 W
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 500.000 g
Áp suất không khí (hoạt động) (Kích thước) 80 kPa ... 108 kPa (up to 2000 m above sea level)
Mô tả đầu vào (Giao diện) EN 61131-2 type 1
Phát ra tiếng ồn (Cách điện) Class B (residential)
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally friendly use period: unlimited = EFUP-e
Công nghệ kết nối (Đầu vào kỹ thuật số) 3-wire
Kiểm tra cơ học (Cách điện) Vibration resistance in acc. with EN 60068-2-6/IEC 60068-2-6 5g
Điện áp đầu ra danh nghĩa (Đầu vào kỹ thuật số) 24 V DC
Cấp độ bảo vệ (Cách điện) III, IEC 61140, EN 61140, VDE 0140-1
Tải định mức, cảm kháng (Đầu vào kỹ thuật số) 12 VA
Dòng điện đầu vào định mức tại UIN (Giao diện) 5 mA
Dải điện áp đầu vào tín hiệu "0" (Giao diện) -30 V DC ... 5 V DC
Dải điện áp đầu vào tín hiệu "1" (Giao diện) 15 V DC ... 30 V DC
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -25 °C ... 60 °C
Áp suất không khí (lưu trữ/vận chuyển) (Kích thước) 66 kPa ... 108 kPa (up to 3500 m above sea level)
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Kích thước) max. 85 % (non-condensing)
Hạn chế sử dụng (Dữ liệu thương mại chính) 1
Dòng điện đầu ra tối đa trên mỗi mô-đun (Đầu vào kỹ thuật số) 8 A
Lưu ý về thông số trọng lượng (trong điều kiện môi trường xung quanh) with connectors
Dòng điện đầu ra tối đa trên mỗi kênh (Đầu vào kỹ thuật số) 500 mA
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -25 °C ... 85 °C
Độ ẩm cho phép (khi bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) 95 % (non-condensing)
Kết nối theo tiêu chuẩn (Cách điện) CUL
Dòng điện đầu ra tối đa trên mỗi mô-đun/khối đầu cuối (Đầu vào kỹ thuật số) 8 A

Mô tả sản phẩm

Inline, Block IO, INTERBUS, Inline shielded connector, Digital inputs: 16, 24 V DC, connection technology: 3 conductors, Digital outputs: 16, 24 V DC, 500 mA, connection technology: 3 conductors, prot
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top