Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
HC-M-EMV-ST/3-9,5 - HC-M-EMV-ST/3-9,5 1636088 PHOENIX CONTACT Connector
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

HC-M-EMV-ST/3-9,5

HC-M-EMV-ST/3-9,5 1636088 PHOENIX CONTACT Connector

$27.37 USD
406 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4017918962920
Mã đơn hàng: 1636088
Trang danh mục: Page 573 (C-2-2017)
Đơn vị đóng gói: 1 pc
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4017918962920
Mã đơn hàng 1636088
Trang danh mục Page 573 (C-2-2017)
Đơn vị đóng gói 1 pc
Quốc gia xuất xứ CN (China)
Mã số thuế quan hải quan 85366990
Thông tin liên hệ (Tổng quan) Copper alloy
Dòng điện định mức (Kích thước) 10 A
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 18 mm
(Tiêu chuẩn và Quy định) No hazardous substances above threshold values
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 15.5 mm
Chiều dài (Dữ liệu thương mại chính) 46 mm
(Đặc tính cơ học) Clamps for the clamping range of 3 mm - 6 mm and 6 mm - 9.5 mm
Hồ sơ kết nối (Kích thước) 4
Điện áp xung định mức (Kích thước) 0.8 kV
Lưu ý (Đặc tính cơ học) The potential of the EMC connector housing is isolated from the potential of the heavy connector.
Vật liệu mang tiếp xúc (Tổng quát) PC
Vật liệu bề mặt tiếp xúc (Tổng quát) Ag (alternatively Au)
Điện áp định mức (III/3) (Kích thước) 50 V
Dòng sản phẩm (Đặc tính cơ học) HC-M-EMV
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 29.200 g
Đường kính tiếp xúc (Điều kiện môi trường xung quanh) 1.6 mm
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally friendly use period: unlimited = EFUP-e
Kết nối (Đặc tính cơ học) For use in HC-M-EMV-MOD-ST plastic module, usable CK1,6-ED-... crimp contacts
Loại tiếp xúc (Đặc tính cơ học) turned
Tiết diện dây dẫn (Điều kiện môi trường xung quanh) 0.14 mm² ... 2.5 mm²
Đường kính cáp ngoài (Điều kiện môi trường xung quanh) 3 mm ... 9.5 mm
Phương pháp kết nối (Đặc tính cơ học) Crimp connection
Kết nối theo tiêu chuẩn (Dữ liệu vật liệu) CUL
Mức độ ô nhiễm (Đặc tính cơ học) 3
Chu kỳ đưa vào/rút ra (Điều kiện môi trường xung quanh) ≥ 500
Tiết diện kết nối AWG (Điều kiện môi trường xung quanh) 26 ... 14
Loại quá áp (Đặc tính cơ khí) III
Hướng dẫn lắp ráp (Đặc điểm cơ khí) Housing height ≥ 72 mm.Plug-in connections may only be operated only when there is no load/voltage.
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 (Dữ liệu vật liệu) V0
Đường kính dây dẫn bao gồm cả lớp cách điện (Điều kiện môi trường xung quanh) 2.4 mm
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Đặc tính điện) -40 °C ... 85 °C
Chiều dài tước vỏ của từng sợi dây (Điều kiện môi trường xung quanh) 8 mm (6 mm (for 2.5 mm²))
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 (Đặc tính cơ học) V0

Mô tả sản phẩm

CEM HEAVYCON plug-in connector, male variant, 4-pole, for the connection of shielded conductors with a cable outer diameter of 3 ... 9.5mm. For the insert in the plastic module HC-M-02-EMC-M
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top