Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
HC-M-04-MOD-ST - HC-M-04-MOD-ST 1676792 PHOENIX CONTACT Contact insert module
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

HC-M-04-MOD-ST

HC-M-04-MOD-ST 1676792 PHOENIX CONTACT Contact insert module

$0.00 USD
4993 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4017918129392
Ghi chú: Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng: 1676792
Trang danh mục: Page 563 (C-4-2015)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4017918129392
Ghi chú Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng 1676792
Trang danh mục Page 563 (C-4-2015)
Đơn vị đóng gói 2 pc
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
Mã số thuế quan hải quan 85366990
Số lượng đặt hàng tối thiểu 2 pc
Thông tin liên hệ (Tổng quan) Copper alloy
Dòng điện định mức (Kích thước) 1.5 A
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 34.2 mm
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 31.5 mm
Chiều dài (Dữ liệu thương mại chính) 14.6 mm
Hồ sơ kết nối (Kích thước) 4xKOAX
Điện áp xung định mức (Kích thước) 3 kV
Vật liệu mang tiếp xúc (Tổng quát) PC
Vật liệu bề mặt tiếp xúc (Tổng quát) AU
Điện trở cách điện (Kích thước) ≥ 10 GΩ
Điện áp định mức (III/3) (Kích thước) 50 V
Dòng sản phẩm (Đặc tính cơ học) HC-M-04-KOAX
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 8.350 g
Đường kính tiếp xúc (Điều kiện môi trường xung quanh) 4.8 mm
Kết nối (Đặc tính cơ học) For HC-M-04-BU-KOAX... contacts
Loại tiếp xúc (Đặc tính cơ học) turned
Phương pháp kết nối (Đặc tính cơ học) Soldering and crimp connection
Kết nối theo tiêu chuẩn (Dữ liệu vật liệu) CSA
Điện trở tiếp xúc, dây dẫn bên trong (Kích thước) ≤ 10 mΩ
Điện trở tiếp xúc, dây dẫn pha (Kích thước) ≤ 3 mΩ
Mức độ ô nhiễm (Đặc tính cơ học) 3
Chu kỳ đưa vào/rút ra (Điều kiện môi trường xung quanh) ≥ 500
Loại quá áp (Đặc tính cơ khí) III
Hướng dẫn lắp ráp (Đặc điểm cơ khí) For housing heights ≥ 52 mm. Plug-in connections may only be operated only when there is no load/voltage.
Số lượng khe cắm mô-đun (Đặc tính cơ khí) 1
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 (Dữ liệu vật liệu) V0
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Đặc tính điện) -40 °C ... 125 °C
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 (Đặc tính cơ học) V0

Mô tả sản phẩm

More details
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top