Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
HC-D 7-I-CT-M - HC-D 7-I-CT-M 1584334 PHOENIX CONTACT Contact insert
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

HC-D 7-I-CT-M

HC-D 7-I-CT-M 1584334 PHOENIX CONTACT Contact insert

$4.26 USD
2380 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4046356142595
Mã đơn hàng: 1584334
Trang danh mục: Page 503 (C-2-2017)
Đơn vị đóng gói: 1 pc
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4046356142595
Mã đơn hàng 1584334
Trang danh mục Page 503 (C-2-2017)
Đơn vị đóng gói 1 pc
Quốc gia xuất xứ CN (China)
Mã số thuế quan hải quan 85389099
(Dữ liệu thương mại chính) The contact insert may on be installed in plastic housings of the HC-D07-STA...-PL-BK range.
Lưu ý (Dữ liệu thương mại chính) For HC-D7 housing, crimp contacts CK1,6-ED (crimp contacts not included in scope of supply)
Quy mô (Dữ liệu thương mại chính) D7
(Tiêu chuẩn và Quy định) For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”
(Đặc tính điện) IEC 60352
Dòng điện định mức (Dữ liệu vật liệu) 10 A
Vật liệu làm kín (Điều kiện môi trường xung quanh) NBR
Điện áp xung định mức (Dữ liệu vật liệu) 4 kV
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 8.500 g
Vật liệu tiếp xúc (Điều kiện môi trường xung quanh) Copper alloy
Điện áp định mức (III/3) (Dữ liệu vật liệu) 250 V
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally Friendly Use Period = 50
REACh SVHC (Tiêu chuẩn và Quy định) Lead 7439-92-1
Phương thức kết nối (Dữ liệu thương mại chính) Crimp connection
Số điện thoại liên hệ (Dữ liệu thương mại quan trọng) 1 - 7
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Tổng quát) -40 °C ... 125 °C (including heating up of contacts)
Mức độ ô nhiễm (Dữ liệu thương mại chính) 3
Số lượng vị trí (Dữ liệu thương mại chính) 7+PE
Danh mục quá áp (Dữ liệu thương mại chính) III
Tiêu chuẩn/quy định (Điều kiện môi trường xung quanh) PC: Fire protection in rail vehicles - requirement sets R22, R23, and R24 acc. to DIN EN 45545-2 (Risk level HL1 - HL3)
Hướng dẫn lắp ráp (Dữ liệu thương mại chính) To ensure correct use, installation in housing with IP54 protection or better is required
Tiết diện dây dẫn (Dữ liệu thương mại chính) 0.14 mm² ... 2.5 mm²
Vật liệu mang tiếp xúc (Điều kiện môi trường xung quanh) PC
Vật liệu bề mặt tiếp xúc (Điều kiện môi trường xung quanh) Ag (alternatively Au)
Chu kỳ đặt/rút (Dữ liệu thương mại chính) ≥ 500
Tiết diện kết nối AWG (Dữ liệu thương mại chính) 26 ... 14
Số lượng kết nối trên mỗi vị trí (Dữ liệu thương mại chính) 1
Chiều dài tước vỏ của từng sợi dây (Dữ liệu thương mại chính) 8 mm (0.14 ... 1.5 mm²)
Quy định về cấu tạo và thử nghiệm (Đặc tính điện) DIN VDE 0627/86
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 (Đặc tính điện) V0

Mô tả sản phẩm

Contact insert, number of poles: 7+PE, size: D7, number of connections per pole: 1, Male, Crimped connection, 250 V, 10 A, 0.14 mm² ... 2.5 mm², only suitable for plastic housings
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top