Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
FLT-CP-2C-350 - FLT-CP-2C-350 2859770 PHOENIX CONTACT Type 1+2 protective device combination
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

FLT-CP-2C-350

FLT-CP-2C-350 2859770 PHOENIX CONTACT Type 1+2 protective device combination

$0.00 USD
3092 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: T1 + T2
Ghi chú: 2011
Kiểu: DIN rail module, two-section, divisible
Độ sâu: 71.5 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
T1 + T2
Ghi chú 2011
Kiểu DIN rail module, two-section, divisible
Độ sâu 71.5 mm
Chiều rộng 71.2 mm
Chiều cao 95 mm
Độ cao ≤ 2000 m (amsl)
Loại SPD 4CA
Loại sản phẩm Arrester combination
Ren vít M5
Loại lắp đặt DIN rail: 35 mm
Nhóm vật liệu I
Tên kết nối Remote fault indicator contact
Điện áp định mức 240/415 V AC
Mở tấm bên hông No
Góc nghiêng ngang 4 Div.
Vật liệu xây nhà PBT
Mức độ ô nhiễm 2
Thời gian phản hồi tA ≤ 25 ns
Chiều dài tước 18 mm
Phương thức kết nối Screw terminal blocks
Tần số danh nghĩa 50/60 Hz
Dòng điện hoạt động 10 mA AC ... 1 A AC
Điện áp hoạt động 12 V AC ... 250 V AC
Sốc (phẫu thuật) 25g (Half-sine / 11 ms / 3x ±X, ±Y, ±Z)
Mô-men xoắn siết chặt 4.5 Nm
Phương thức bảo vệ L-PEN
Điện áp định mức UN 240/415 V AC (TN-C)
Chức năng chuyển mạch Changeover contact
Hành vi TOV tại UT 415 V AC (5 s / withstand mode)
Bản vẽ kích thước
Hướng hành động 2L-N/PE
Vật liệu cách điện PA 6.6/PBT
Số lượng vị trí 2
dòng điện hoạt động AC 1 A AC
Mức độ bảo vệ IP20 (only when all terminal points are used)
Theo dõi hiện tại (NG) 10 kA (264 V AC)
Tần số danh nghĩa fN 50 Hz (60 Hz)
Loại quá áp III
Giá trị CTI của vật liệu 600
Dòng điện tải định mức IL 125 A (< 55 °C)
Điện áp dư Ures ≤ 1.5 kV (at In)
Tiêu chuẩn/quy định DIN VDE 0110-1 / IEC 60664-1 / IEC 61643-1
Rung động (hoạt động) 5g (5 - 500 Hz/2.5 h/X, Y, Z)
Hệ thống cấp điện IEC TN-C
Phân loại thử nghiệm IEC I + II
Tiêu chuẩn/quy cách IEC 61643-11
Hệ thống phân phối điện Delta
Tiết diện dây dẫn AWG 13 ... 2
Mức bảo vệ điện áp Lên ≤ 1.5 kV
Tiết diện dây dẫn cứng 2.5 mm² ... 35 mm²
Điện áp liên tục tối đa UC 350 V AC
Thông báo lỗi bảo vệ chống sét lan truyền Optical, remote indicator contact
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -40 °C ... 80 °C
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo 2.5 mm² ... 25 mm²
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 5 % ... 95 %
Dòng xả định mức In(LG) 20 kA
Dòng xả định mức In(LL) 20 kA
Định mức dòng ngắn mạch ISCCR 25 kA (264 V AC)
Tuân theo định mức ngắt hiện tại Ifi 25 kA (264 V AC)
Cầu chì dự phòng tối đa với dây dẫn nhánh 315 A (gG)
Điện áp giới hạn đo được MLV (LG) 1340 V
Điện áp giới hạn đo được MLV (LL) 2450 V
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 V - 0
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs 25 kA
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -40 °C ... 80 °C
Cầu chì dự phòng tối đa với kiểu đấu dây V. 125 A (gG)
Dòng phóng điện xung (10/350) µs, điện tích 12.5 As
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (LG) 264 V AC
Điện áp hoạt động liên tục tối đa MCOV (LL) 528 V AC
Điện áp đánh lửa đầu sóng ở 6 kV (1,2/50) µs ≤ 1.5 kV
Dòng phóng xung (10/350) µs, giá trị đỉnh limp 25 kA
Dòng phóng điện xung (10/350) µs, năng lượng riêng 160 kJ/Ω

Mô tả sản phẩm

Pluggable lightning current and surge arrester combination, in acc. with typ 1+2 / Class I+II / B+C arresters. Arresters coordinated following the AEC principle, for 2-phase power supply networks with
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top