Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
FL SFP FX - FL SFP FX 2891081 PHOENIX CONTACT Media module
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

FL SFP FX

FL SFP FX 2891081 PHOENIX CONTACT Media module

$0.00 USD
4276 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
MTTF: 372 Years (Telcordia standard, 25°C temperature, 21% operating cycle (5 days a week, 8 hours a day))
Kiểu: Factoryline devices with SFP slot
Chiều rộng: 13.7 mm
Định dạng: SFP (Small Form-factor Pluggable)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
MTTF 372 Years (Telcordia standard, 25°C temperature, 21% operating cycle (5 days a week, 8 hours a day))
Kiểu Factoryline devices with SFP slot
Chiều rộng 13.7 mm
Định dạng SFP (Small Form-factor Pluggable)
Chiều cao 8.95 mm
Chiều dài 56.5 mm
Bước sóng 1310 nm
Đèn LED báo hiệu depending on the Factoryline device
Loại sản phẩm SFP module
Loại lắp đặt Insert in SFP slot
Hiển thị trạng thái via a Factoryline device
Điện áp nguồn 3.3 V (via Factoryline switch)
Số kênh 1 (LC multi-mode)
Sửa đổi bài báo 02
Vật liệu xây nhà Metal
Phương thức kết nối 1 LC socket at the SFP module, 100 Mbps
Tốc độ truyền tải 100 Mbps
Lưu ý khi nộp đơn Only for industrial use
Phương tiện truyền dẫn Multi-mode fiberglass
Mức độ bảo vệ IP20
ký hiệu tiêu chuẩn Ambient conditions
Vật lý truyền dẫn multi-mode fiberglass
Rung động (hoạt động) in acc. with IEC 60068-2-6: 5g, 150 Hz
Kết nối nguồn điện via SFP slot
Áp suất không khí (hoạt động) 86 kPa ... 108 kPa (1500 m above sea level)
Tiêu chuẩn/quy cách IEC 61850-3
Dung lượng truyền tải tối đa -12 dBm
Dung lượng truyền tải, tối thiểu -19 dBm
Độ nhạy tối đa của bộ thu -3 dBm
Độ nhạy tối thiểu của bộ thu -30 dBm
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -40 °C ... 85 °C (non-condensing)
Áp suất không khí (lưu trữ/vận chuyển) 66 kPa ... 108 kPa (3500 m above sea level)
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 30 % ... 95 % (non-condensing)
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -40 °C ... 85 °C (non-condensing)
Độ ẩm cho phép (khi bảo quản/vận chuyển) 30 % ... 95 % (non-condensing)
Công suất tiêu tán tối đa trong điều kiện định mức 0.66 W (when installed)

Mô tả sản phẩm

With the slim Form Factor connector module you have a fiber optic interface with 100 MBit/s data transmission rate at a wavelength of 1310 nm (long).
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top