Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
FL MGUARD 2102 - FL MGUARD 2102 1357828 PHOENIX CONTACT Remote Maintenance Router 10/100/1000 MBit/s, NAT, VPN, Firewall
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

FL MGUARD 2102

FL MGUARD 2102 1357828 PHOENIX CONTACT Remote Maintenance Router 10/100/1000 MBit/s, NAT, VPN, Firewall

$978.31 USD
45 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: max. 850 Mbps (Stealth mode, default firewall rules, unidirectional throughput)
Kiểu: Stand-Alone
Màu sắc: gray
Độ sâu: 133.8 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
max. 850 Mbps (Stealth mode, default firewall rules, unidirectional throughput)
Kiểu Stand-Alone
Màu sắc gray
Độ sâu 133.8 mm
Chiều rộng 45 mm
Chiều cao 130 mm
Lộ trình Standard routing, NAT, 1:1-NAT, port forwarding
Lọc Incoming or outgoing traffic
Sự phù hợp CE-compliant
Đèn LED báo hiệu Supply voltage, data transmission, error, link, activity
Loại sản phẩm Security router for the DIN rail
Loại lắp đặt DIN rail
Xác thực X.509v3 certificates with RSA or PSK
Tính toàn vẹn dữ liệu MD5, SHA-1, SHA 256, SHA-512
Quy tắc tường lửa simple stateful inspection firewall, no user firewall, no conditional firewall, no rule sets
phát thải tiếng ồn EN 61000-6-4
Khả năng chống nhiễu EN 61000-6-2:2005
Hiển thị trạng thái LEDs: US1, FAIL, Link, and Activity
Văn bản bổ sung not electrically isolated
Chức năng cơ bản Router with firewall and VPN for 2 tunnels (fixed), plastic housing, slot for SD memory card, extended temperature range, router with firewall and VPN for 2 tunnels (fixed), plastic housing, slot for SD memory card, extended temperature range
Số kênh 2 (RJ45 ports)
gợn sóng dư 3.6 VPP(within the permitted voltage range)
Vật liệu xây nhà Plastic
Lớp bảo vệ III (IEC 61140, EN 61140, VDE 0140-1)
Phương thức kết nối RJ45
Tiết diện ngang AWG (converted acc. to IEC)
Chẩn đoán tại địa phương US1 Supply voltage US1 Green LED
Phương pháp mã hóa DES, 3DES, AES-128, -192, -256
Các trình duyệt được hỗ trợ HTTPS support required
Tốc độ truyền tải 10/100/1000 Mbps
Điện áp nguồn (DC) 24 V DC
Chiều dài truyền 100 m (per segment)
Mức độ bảo vệ IP20
Phạm vi điện áp nguồn 12 V DC ... 36 V DC
Vật lý truyền dẫn Ethernet in RJ45 twisted pair
Số lượng đường hầm VPN 2 (Fixed, Ipsec (IETF standard))
Ghi nhật ký Syslog từ xa On externals server
Kết nối nguồn điện via COMBICON, max. conductor cross section 1.5 mm²
Lưu lượng dữ liệu của tường lửa max. 940 Mbps (Router mode, default firewall rules, unidirectional throughput)
Mức tiêu thụ dòng điện tối đa 1 A
Mức tiêu thụ điện năng điển hình 120 mA (at US= 24 V DC)
Tương thích điện từ Conformance with EMC Directive 2014/30/EU
dòng điện điều khiển tiếp điểm tín hiệu 250 mA (short-circuit-proof)
Điện áp điều khiển tiếp điểm tín hiệu 24 V DC (typical)
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -20 °C ... 60 °C
Tuân thủ các chỉ thị về tương thích điện từ (EMC). IEC 61000-6-2 IEC 61000-4-2 (ESD) 6 kV contact discharge, 8 kV air discharge
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 5 % ... 95 % (non-condensing)
Máy khách Giao thức Thời gian Mạng (NTP) Client/server
Giao thức khám phá lớp liên kết (LLDP) As per protocol 802.2
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -40 °C ... 70 °C
Chế độ Bảo mật Giao thức Internet (IPsec) ESP tunnel / ESP transport
Công suất tiêu tán tối đa trong điều kiện định mức typ. 2.88 W
Dịch địa chỉ mạng (NAT) 1:1 trong VPN Supported
Hỗ trợ giao thức cấu hình máy chủ động (DHCP) Server or Relay Agent
Không chứa các chất có thể cản trở quá trình phủ lớp. Yes

Mô tả sản phẩm

Remote maintenance router, 10/100/1000 Mbps, NAT, VPN, firewall
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top