Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
FL EPA 2 - FL EPA 2 1005955 PHOENIX CONTACT Wireless module
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

FL EPA 2

FL EPA 2 1005955 PHOENIX CONTACT Wireless module

$0.00 USD
4827 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: WPA PSK (preshared key)
Kiểu: Stand-Alone
Độ sâu: 33.2 mm
Chiều rộng: 67.8 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
WPA PSK (preshared key)
Kiểu Stand-Alone
Độ sâu 33.2 mm
Chiều rộng 67.8 mm
Chiều cao 92.7 mm
Con số 1
Bảo vệ 802.11i
Giao diện Ethernet
Ứng dụng Ethernet
Chỉ định Bluetooth / WLAN
Loại sản phẩm Wireless module
Ghi chú lắp ráp Permanently installed
Cấu hình Web interface, MODE button, AT commands (TCP/IP), SSC
Loại lắp đặt Wall mounting
Dải tần số 2.402 GHz ... 2.48 GHz (Bluetooth)
Dòng điện cung cấp typ. 54 mA (at 24 V DC)
Điện áp nguồn 24 V DC
Hỗ trợ quốc gia Belgium
Chế độ hoạt động Access point/client adapter for WLAN and Bluetooth
Sửa đổi bài báo 04
Số lượng đầu vào 1
Phương thức kết nối M12 connector (A-coded, male)
Giấy phép không dây Europe, USA, Canada, additional countries in the e-shop
Tiêu chuẩn không dây Bluetooth 2.1 + EDR
Lưu ý về kích thước Without M12 connections
Các cấu hình được hỗ trợ PAN (NAP, PANU)
Công suất truyền tải max. 16 dBm (Bluetooth: 10 dBm)
Tốc độ truyền tải 10/100 Mbps
Mức tiêu thụ hiện tại max. 190 mA (at 9 V DC)
Lưu ý khi nộp đơn Only for industrial use
Chiều dài truyền 100 m (per segment)
Mức độ bảo vệ IP65
Số lượng giao diện 1
Phạm vi điện áp nguồn 9 V DC ... 30 V DC
Vật lý truyền dẫn Copper
Công nghệ kết nối M12 connector
Tiêu chuẩn/quy định EN 61000-4-2
Phương pháp kết nối anten (Internal)
Lưu ý về phương thức kết nối Auto negotiation and autocrossing
Số lượng giao diện không dây 1 IEEE 802.11 a/b/g/n, Bluetooth 2.1+EDR, Bluetooth LE 4.0
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -40 °C ... 65 °C
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 5 % ... 93 % (non-condensing)
Các mô-đun không dây có thể kết nối 7 (BT 2.1+EDR, NAP-Mode)
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -40 °C ... 85 °C
Độ ẩm cho phép (khi bảo quản/vận chuyển) non-condensing
Công suất tiêu tán tối đa trong điều kiện định mức 1.7 W

Mô tả sản phẩm

Combined wireless module Ethernet with Bluetooth and WLAN, internal antenna, WLAN: AP and Client, 2.4 and 5 GHz, Bluetooth: 2.1+EDR/4.0, PAN up to 7 connections, IP65, 9 ... 30 V DC, M12 connection, W
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top