Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
FB-12SP ISO - FB-12SP ISO 2316312 PHOENIX CONTACT Device coupler
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

FB-12SP ISO

FB-12SP ISO 2316312 PHOENIX CONTACT Device coupler

$0.00 USD
3371 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4055626276991
Mã đơn hàng: 2316312
(Tổng quan): 550 mA (maximum trunk current)
Trang danh mục: Page 514 (C-6-2017)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4055626276991
Mã đơn hàng 2316312
(Tổng quan) 550 mA (maximum trunk current)
Trang danh mục Page 514 (C-6-2017)
Độ sâu (Ghi chú) 66 mm
Đơn vị đóng gói 1 pc
Chiều rộng (Ghi chú) 279 mm
(Kích thước) IP20, IP30 over trunk connections
Chiều cao (Ghi chú) 142 mm
(Dữ liệu an toàn) IIB
Quốc gia xuất xứ US (United States)
ATEX (Dữ liệu an toàn) DEMKO 16ATEX 1689XII 2(1) G Ex eb ib mb [ia Ga] IIC T4 GbII (1D) [Ex ia Da] IIICFISCO power supply (spur)
Nhóm (Dữ liệu an toàn) IIC
IECEx (Dữ liệu an toàn) IECEx UL 16.0114XEx eb ib mb [ia Ga] IIC T4 Gb[Ex ia Da] IIICFISCO power supply (spur)
Sốc điện (Dữ liệu an toàn) 15g for 11 ms
Mã số thuế quan hải quan 85369095
(Điều kiện môi trường xung quanh) ATEX 2014/34/EU
ATEX (Giao diện nối tiếp) DEMKO 16ATEX 1689XII 2(1) G Ex eb ib mb [ia Ga] IIC T4 GbII (1D) [Ex ia Da] IIICFISCO power supply (spur)
Nhóm (Giao diện nối tiếp) IIB
IECEx (Giao diện nối tiếp) IECEx UL 16.0114XEx eb ib mb [ia Ga] IIC T4 Gb[Ex ia Da] IIICFISCO power supply (spur)
Tuân thủ (Dữ liệu an toàn) EMC 2014/30/EU
Ký hiệu (Dữ liệu an toàn) Standards/regulations
Bản vẽ kích thước (Lưu ý)
Giao diện 1 (Nguồn điện) Foundation Fieldbus and PROFIBUS PA Segment
Loại thử nghiệm (Dữ liệu an toàn) Corrosive resistance in acc. to ANSI-ISA 71.04-1985 - Severity level G3
Số cổng (Nguồn điện) 12
(Tiêu chuẩn và Quy định) For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”
Cuộn cảm Li (Nguồn điện) 0 µH
Dòng điện đầu ra (Nguồn cấp điện) 35 mA (per spur)
Dải điện áp cung cấp (Tổng quát) 16 V DC ... 32 V DC (input on trunk line side)
Khối lượng tịnh (Điều kiện môi trường xung quanh) 1265 g
Sự phù hợp (Điều kiện môi trường xung quanh) EMC 2014/30/EU
Phương thức kết nối (Nguồn điện) Pluggable COMBICON screw connection for each spur
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Quỹ Fieldbus (Dữ liệu an toàn) FF-846
Mức tiêu thụ điện tối đa (chung) 50 mA (trunk, no load)
Điện áp đầu vào Ui (Giao diện nối tiếp) 32 V
Tiêu chuẩn/quy định (Dữ liệu an toàn) Shock and vibration in acc. with EN 61131-2 and EN 50178
Điện trở kết thúc (Nguồn điện) Integrated termination, activated with bridge located in correct terminals
Rung động (trong quá trình vận hành) (Dữ liệu an toàn) 2g, 10 Hz ... 150 Hz
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 1,265.000 g
Điện áp đầu ra tối đa Uo (Nguồn điện) 16.7 V
Điện áp định mức đầu ra (Nguồn điện) ≤ 14 V (each spur)
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally Friendly Use Period = 50
Vị trí lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) On horizontal and vertical DIN rail NS 35 in acc. with EN 60715
Công suất đầu ra tối đa Po (Giao diện nối tiếp) 1.05 W
Mức độ ô nhiễm (Điều kiện môi trường xung quanh) 2
Nền tảng Fieldbus (Điều kiện môi trường xung quanh) FF-846
Dòng điện đầu ra tối đa Io (Giao diện nối tiếp) 250 mA
Điện áp đầu ra tối đa Uo (Giao diện nối tiếp) 16.7 V
Loại quá áp (Điều kiện môi trường xung quanh) II
Tiết diện dây dẫn AWG tối đa. (Thông thường) 12
Tiết diện dây dẫn AWG tối thiểu. (Thông thường) 24
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -40 °C ... 80 °C
Tiết diện tối đa của dây dẫn lõi đặc (Tổng quát) 0.20 mm²
Tiết diện tối thiểu của dây dẫn đặc (Tổng quát) 2.50 mm²
Dung lượng ngoài tối đa Co (Giao diện nối tiếp) 2.33 µF
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Kích thước) 95 % (non-condensing)
Hạn chế sử dụng (Dữ liệu thương mại chính) EMC: class A product, see manufacturer's declaration in the download area
Tiết diện dây dẫn AWG tối đa. (Nguồn điện) 12
Tiết diện dây dẫn AWG tối thiểu. (Nguồn điện) 24
Tiết diện tối đa của dây dẫn có thể điều chỉnh (chung). 0.20 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm tối thiểu. (Tổng quát) 2.50 mm²
Độ tự cảm ngoài tối đa Lo (Giao diện nối tiếp) 2.27 mH
Tiết diện tối đa của dây dẫn (dạng đặc) (Nguồn điện) 2.5 mm²
Tiết diện tối thiểu của dây dẫn (dạng đặc) (Nguồn điện) 0.2 mm²
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -40 °C ... 85 °C
Tiết diện dây dẫn tối đa có thể điều chỉnh. (Nguồn điện) 2.5 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm tối thiểu. (Nguồn điện) 0.2 mm²
Mức độ dễ cháy theo tiêu chuẩn UL 94 (Dữ liệu an toàn) V0
Tiết diện dây dẫn tối đa AWG, loại mềm (Thông dụng) 12
Tiết diện tối thiểu của dây dẫn AWG, loại mềm (Thông dụng) 24
Điện áp tối đa liên quan đến an toàn Um (Giao diện nối tiếp) 253 V

Mô tả sản phẩm

Device coupler in zone 1 environment for FOUNDATION Fieldbus and PROFIBUS PA with terminal connections for 12 branch sockets for fieldbus terminal equipment.
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top