| Tham số | Giá trị |
|---|---|
| (BỘ ĐIỀU KHIỂN CÓ THỂ LẬP TRÌNH) | EVP3300 (Free panel)* |
| Mô hình (Điều khiển lập trình được) | EVC7500/C/U |
| Nguồn điện (BỘ ĐIỀU KHIỂN CÓ THỂ LẬP TRÌNH) | 24V~/c - 48Vc |
| Định dạng (CÁC BỘ ĐIỀU KHIỂN CÓ THỂ LẬP TRÌNH) | DIN rail |
| Màn hình (BỘ ĐIỀU KHIỂN CÓ THỂ LẬP TRÌNH) | DISPLAY GRAPHIC LCD 128X64 PIXELS, BACK - LIT |
| Tham khảo (BỘ ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ĐƯỢC) | EVC7500060B00 |
| Khả năng kết nối (BỘ ĐIỀU KHIỂN CÓ THỂ LẬP TRÌNH) | RS485, CANOpen ETHERNET |
| Đầu vào tương tự (BỘ ĐIỀU KHIỂN CÓ THỂ LẬ | 1 NTC aboard1 NTC or D. I.1 4..20mA/0-10/0-5 |
| Ngõ ra tương tự (BỘ ĐIỀU KHIỂN CÓ THỂ LẬP TRÌNH) | - |
| Cuentaimpulsos (KIỂM SOÁT CÓ THỂ LẬP TRÌNH) | - |
| Đầu vào kỹ thuật số (BỘ ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ĐƯỢC) | 1 EA configurable as D. I. |
| Điện áp nguồn (BỘ ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH) | 48 Vac/vdc, 24 Vac/vdc |
| Ngõ ra kỹ thuật số (BỘ ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH | - |
Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng
Hướng dẫn cài đặt và vận hành