Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
EV-CC-AC1-M3-CC-SER-PCB-XC - EV-CC-AC1-M3-CC-SER-PCB-XC 1628394 PHOENIX CONTACT AC charging controller
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

EV-CC-AC1-M3-CC-SER-PCB-XC

EV-CC-AC1-M3-CC-SER-PCB-XC 1628394 PHOENIX CONTACT AC charging controller

$0.00 USD
4117 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4055626448022
Ghi chú: Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng: 1628394
(Đầu vào): 9.6 kbps ... 19.2 kbps (adjustable)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4055626448022
Ghi chú Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng 1628394
(Đầu vào) 9.6 kbps ... 19.2 kbps (adjustable)
(Lắp đặt) For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”
Đơn vị đóng gói 1 pc
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
Hệ thống bus (Đầu vào) RS-485
Mã số thuế quan hải quan 85371098
Tiêu chuẩn RoHS Trung Quốc (Lắp ráp) Environmentally Friendly Use Period = 50
(Dữ liệu thương mại chính) SAE J1772
Phương thức kết nối (Đầu vào) Screw connection
Độ sâu (Định nghĩa sản phẩm) 20.00 mm
Loại (Dữ liệu thương mại chính) as coated PCB
Chiều rộng (Định nghĩa sản phẩm) 120 mm
Chiều cao (Định nghĩa sản phẩm) 108 mm
Tốc độ truyền (Đầu vào) 9.6 kbps (Standard)
Số lượng giao diện (Đầu vào) 1
Điện áp nguồn (Thông tin kết nối) 230 V
Tuân thủ (Dữ liệu thương mại chính) CE-compliant
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP00
Dải tần số (Dữ liệu kết nối) 50 Hz ... 60 Hz
Vị trí lắp đặt (Nguồn cấp thiết bị) any
Loại sản phẩm (Dữ liệu thương mại chính) AC charging controller for private and commercial applications (EU/CN)
Chế độ sạc (Thông số kỹ thuật chính) Mode 3, Case C
Kiểm soát/giao thức luồng dữ liệu (Đầu vào) Modbus/RTU (slave)
Dải tần số (Điều kiện môi trường xung quanh) 50 Hz ... 60 Hz
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 0.000 g
Dải điện áp cung cấp (Thông số kết nối) 100 V AC ... 240 V AC (nominal voltage range)
Dòng điện định mức đầu vào (Điều kiện môi trường xung quanh) ≤ 1 mA
Phương thức kết nối (giao diện dữ liệu RS-485) Screw connection
Mức tiêu thụ điện tối đa (Dữ liệu kết nối) 40 mA
Dải điện áp đầu vào U1 (Điều kiện môi trường xung quanh) 0 V ... 3 V (Off)
Dải điện áp đầu vào U2 (Điều kiện môi trường xung quanh) 9 V ... 15 V (On)
Công suất tiêu thụ danh nghĩa (Dữ liệu kết nối) < 1 W (No-load)
Tiêu chuẩn/quy định (Dữ liệu thương mại chính) IEC 61851-1
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -35 °C ... 70 °C
Điện áp đầu vào danh nghĩa UN (Điều kiện môi trường xung quanh) 12 V
Số lượng đầu vào kỹ thuật số (Điều kiện môi trường xung quanh) 5
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Kích thước) 30 % ... 95 %
Công suất tiêu thụ định mức (trong điều kiện môi trường xung quanh) < 0.5 W (No-load)
Số lượng đóng gói đặc biệt (Dữ liệu thương mại chính) 1 Quantity
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -40 °C ... 85 °C
Tiết diện dây dẫn AWG (giao diện dữ liệu RS-485) 24 ... 12
Dây dẫn có tiết diện đặc (giao diện dữ liệu RS-485) 0.2 mm² ... 4 mm²
Tiết diện dây dẫn linh hoạt (giao diện dữ liệu RS-485) 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Số lượng điểm sạc được hỗ trợ (Dữ liệu thương mại chính) 1

Mô tả sản phẩm

The EV-DC-AC1-M3-CC-SER-PCB charging control system as a printed circuit board is used for charging electric vehicles in the three-phase AC mains according to IEC 61851-1, mode 3. Optimized for chargi
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top