Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
EC-E4 4A - EC-E4 4A 0903035 PHOENIX CONTACT Electronic device circuit breaker
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

EC-E4 4A

EC-E4 4A 0903035 PHOENIX CONTACT Electronic device circuit breaker

$0.00 USD
4290 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4046356328104
Mã đơn hàng: 0903035
(Tổng quan): 18 V DC ... 32 V DC
Trang danh mục: Page 326 (C-4-2017)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4046356328104
Mã đơn hàng 0903035
(Tổng quan) 18 V DC ... 32 V DC
Trang danh mục Page 326 (C-4-2017)
Đơn vị đóng gói 6 pc
Cầu chì (Thông dụng) electronic
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
(Dữ liệu kết nối) UL 1604
Loại cầu chì (Thông dụng) Automatic device
Mã số thuế quan hải quan 85362010
Độ sâu (Dữ liệu điện) 80 mm
Chiều rộng (Thông số điện) 12.5 mm
Chiều cao (Thông số điện) 83 mm
Màu sắc (Dữ liệu thương mại chính) black
Điện áp hoạt động (Tổng quát) 24 V DC
(Tiêu chuẩn và Quy định) For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”
Dòng điện định mức IN (Tổng quát) 4 A
Mức độ ô nhiễm (Tổng quát) 2
Độ bền điện môi (Tổng quát) max. 32 V DC (Load circuit)
Điện áp xung định mức (Tổng quát) 0.5 kV
Cầu chì dự phòng bắt buộc (Thông dụng) not required, integrated failsafe element
Công suất chuyển mạch ICN (Tổng quát) Active current limitation
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20 (Housing)
Chiều cao NS 35/15 (Thông số điện) 90.5 mm
Ren vít (Điều kiện môi trường xung quanh) M4
Chiều cao NS 35/7,5 (Thông số điện) 83 mm
Loại lắp đặt (Dữ liệu thương mại chính) DIN rail: 35 mm
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 69.370 g
Chiều dài bóc tách (Điều kiện môi trường xung quanh) 10 mm
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally Friendly Use Period = 50
Phương thức kết nối (Điều kiện môi trường) Screw connection
REACh SVHC (Tiêu chuẩn và Quy định) Lead 7439-92-1
Dải dòng điện mạch kín I0 (Tổng quát) typ. 25 mA ±5 mA (When switched on)
Tiêu chuẩn/thông số kỹ thuật (Dữ liệu kết nối) UL 508
Mô-men xoắn siết chặt tối đa (Điều kiện môi trường xung quanh) 1.2 Nm
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) 0 °C ... 50 °C (non-condensing)
Hướng dẫn lắp đặt (Thông tin thương mại chính) When mounted in rows without convection cooling, the nominal device current should only be led to a maximum of 80% due to the thermal effect during continuous operation (100% operating factor).Special precautionary measures must be taken in systems or machines, to prevent components from restarting (e.g., use of a safety PLC).Parallel connection of multiple circuit breakers is not permitted.
Tiết diện dây dẫn AWG tối đa. (Điều kiện môi trường xung quanh) 6
Tiết diện dây dẫn AWG tối thiểu. (Điều kiện môi trường xung quanh) 20
Tiết diện tối đa của dây dẫn (trong điều kiện môi trường xung quanh) 16 mm²
Tiết diện tối thiểu của dây dẫn (trong điều kiện môi trường xung quanh) 0.5 mm²
Tiết diện dây dẫn tối đa có thể điều chỉnh (trong điều kiện môi trường xung quanh). 16 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm tối thiểu. (Điều kiện môi trường xung quanh) 0.5 mm²
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 (Dữ liệu thương mại chính) V0
2 dây dẫn có cùng tiết diện, loại đặc (trong điều kiện môi trường xung quanh). 4 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, lõi đặc (tối thiểu). (Điều kiện môi trường xung quanh) 0.5 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, dạng sợi bện (trong điều kiện môi trường xung quanh). 4 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, dạng sợi bện (tối thiểu). (Điều kiện môi trường xung quanh 0.5 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo, có đầu nối bọc nhựa (tối đa) (trong điều kiện môi trường xung quanh) 10 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo, có đầu nối bọc nhựa (tối thiểu). (Điều kiện môi trường xung quanh 0.5 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo, có đầu nối không có vỏ bọc nhựa (tối đa). (Điều kiện môi trường xung quanh 10 mm²
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo, có đầu nối không có vỏ bọc nhựa (tối thiểu). (Điều kiện môi trường xung quanh) 0.5 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, dạng sợi bện, đầu nối không có vỏ bọc nhựa, tối đa (trong điều kiện môi trường xung quanh). 2.5 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, dạng sợi bện, đầu nối không có vỏ bọc nhựa, tối thiểu. (Điều kiện môi trường xung quanh) 0.5 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, dạng sợi bện, đầu nối TWIN có vỏ bọc nhựa, tối đa (trong điều kiện môi trường xung quanh). 6 mm²
2 dây dẫn có cùng tiết diện, dạng sợi bện, đầu nối TWIN có vỏ bọc nhựa, tối thiểu (trong điều kiện môi trường xung quanh). 0.5 mm²

Mô tả sản phẩm

Electronic protection switch, signal contact: 1 closed contact, rated current: 4 A
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top