| Tham số | Giá trị |
|---|---|
| (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 DÙNG ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | EW7210 |
| B (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | PT100 |
| C (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | TCJ / TCK / TCR - / TCS / TCT |
| D (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | 0...1V/0...5V / 0...10V / 0...20mA / 4...20mA |
| F (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | 0...1V/0...5V / 0...10V / 0...20mA / 4...20mA / PT100 |
| (DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | NTC / PTC / PT1000 |
| Và (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | NTC / PTC / PT1000 / PT100 / TCJ / TCK / TCR - / TCS / TCT |
| PID (Hệ thống điều khiển điện tử công nghiệp 72x72 dùng để điều chỉnh nhiệt độ và các quy trình khác) | If |
| Mẫu (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 DÙNG ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | EW 7220 12/24 Vac,12/36 Vdc PT100 OUT:2 RELAYS |
| Nguồn điện (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | 100...240Va ±10% 50/60Hz |
| Định dạng (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | Panel 72X72 |
| Đầu dò (ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | 1 PT100 |
| Rơle (Điều khiển điện tử công nghiệp 72x72 dùng để điều chỉnh nhiệt độ và các quy trình khác) | 2 |
| Màn hình (Màn hình điều khiển điện tử công nghiệp 72x72 dùng để điều chỉnh nhiệt độ và các quy trình khác) | decimal point selectable by parameter dual display 4-digit + sign |
| Thẻ sao chép (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | If |
| Tài liệu tham khảo (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | E7212E0XBH400 |
| Kích thước (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | 72 x 72 x 80 mm |
| Mức tiêu thụ (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | 3W max. |
| Kết nối (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | Port TTL for connection to CopyCard, TelevisSystem and systems with Modbus protocol (you need Bus Adapter) |
| Đầu vào tương tự (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | 1 input* (see table probes) |
| Ngõ ra tương tự (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | not available |
| Đầu vào kỹ thuật số (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | not available |
| Cảm biến độ ẩm (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | If |
| Điện áp nguồn (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | 12/24Vac-12/36Vdc |
| Loại đầu dò (ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 DÙNG ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | Types of probes selectable from parameter |
| Ngõ ra kỹ thuật số (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUY TRÌNH KHÁC) | 1 SPDT 8(3)A 250Va + |
| Cảm biến áp suất (HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP 72x72 DÙNG ĐỂ ĐIỀU CHỈNH NHIỆT ĐỘ VÀ CÁC QUÁ TRÌNH KHÁC) | If |
Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng
Hướng dẫn cài đặt và vận hành