Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
CT 10-18FS+F/PE-24 - CT 10-18FS+F/PE-24 2807926 PHOENIX CONTACT Surge protection plug
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

CT 10-18FS+F/PE-24

CT 10-18FS+F/PE-24 2807926 PHOENIX CONTACT Surge protection plug

$0.00 USD
4279 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4017918075408
Ghi chú: Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng: 2807926
(Tổng quan): D1 - 2.5 kA
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4017918075408
Ghi chú Made to Order (non-returnable)
Mã đơn hàng 2807926
(Tổng quan) D1 - 2.5 kA
Trang danh mục Page 107 (C-6-2013)
Đơn vị đóng gói 1 pc
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
(Dữ liệu kết nối) EN 61643-21 2001 + A1:2009 + A2:2013
Mã số thuế quan hải quan 85363010
Độ cao (Kích thước) ≤ 2000 mm (amsl (above mean sea level))
Dòng điện định mức (chung) 1.5 A AC (75 °C)
Loại (Điều kiện môi trường xung quanh) LSA-PLUS module
Màu sắc (Điều kiện môi trường xung quanh) jet black RAL 9005
Độ sâu (Dữ liệu thương mại chính) 68.5 mm
Chiều rộng (Dữ liệu thương mại chính) 111 mm
(Tiêu chuẩn và Quy định) No hazardous substances above threshold values
Chiều cao (Dữ liệu thương mại chính) 22 mm
Điện áp định mức UN (Thông dụng) 24 V DC
Dòng điện dư IPE (Tổng quát) ≤ 1 µA (19x)
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP20
Phân loại thử nghiệm IEC (Tổng quát) C1
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) On CT-TERMIBLOCK and LSA-PLUS disconnect strip
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 106.510 g
Vật liệu nhà ở (Điều kiện môi trường xung quanh) PBT
Suy giảm tín hiệu đầu vào aE, bất đối xứng. (Tổng quát) typ. 0.1 dB (≤ 2 MHz / 50 Ω)
Dung lượng (đường dây - mặt đất tín hiệu) (Tổng quát) typ. 1.1 nF (1 MHz)
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally friendly use period: unlimited = EFUP-e
Phương pháp đấu nối (Mạch bảo vệ) can be plugged into COMTRAB-TERMIBLOCK and LSA-PLUS disconnect and switching strips
Thời gian phản hồi tA(dây-đất) (Tổng quát) ≤ 100 ns
Điện áp liên tục tối đa UC (Tổng quát) 40 V DC
Hướng tác động (Điều kiện môi trường xung quanh) Line-Signal Ground/Shield & Signal Ground/Shield-Earth Ground
Thông báo lỗi chống sét lan truyền (Tổng quát) none
Phương thức đấu nối IN (Mạch bảo vệ) COMTRAB plug-in system
Độ bền xung (nối đất) (Tổng quát) C2 - 10 kV/5 kA
Phương thức kết nối OUT (Mạch bảo vệ) COMTRAB plug-in system
Tiêu chuẩn/thông số kỹ thuật (Dữ liệu kết nối) IEC 61643-21 2000 + corrigendum 2001 + A1:2008, modified + A2:2012
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -25 °C ... 75 °C
Điện áp dư tại In(dây-đất) (Tổng quát) ≤ 30 V
Có hiệu lực từ ICat UC hiện tại (Tổng quát) ≤ 5 µA (18x)
Thời gian phản hồi tA (đường dây - tín hiệu nối đất) (Tổng quát) ≤ 1 ns
Độ bền xung (đường dây-nối đất tín hiệu) (Tổng quát) C3 - 23 A
Độ bền xung (nối đất tín hiệu) (Tổng quát) D1 - 2.5 kA
Tổng dòng phóng điện Itotal(8/20) µs (Tổng quát) 10 kA
Điện áp dư tại In(đường dây-nối đất tín hiệu) (Tổng quát) ≤ 85 V
Mức độ dễ cháy theo tiêu chuẩn UL 94 (Điều kiện môi trường xung quanh) V-0
Dòng phóng điện định mức In(8/20) µs (dây-dây) (Tổng quát) 119 A (per path)
Dòng phóng điện định mức In(8/20) µs (dây-đất) (Tổng quát) 5 kA (per path)
Dòng phóng điện xung Iimp(10/350) µs (dây-đất) (Tổng quát) 2.5 kA
Giới hạn điện áp đầu ra ở xung điện 1 kV/µs (dây-đất) (Tổng quát) ≤ 650 V
Tần số cắt fg (3 dB), bất đối xứng (GND) trong hệ thống 50 Ohm (Tổng quát) typ. 10 MHz
Dòng phóng điện tối đa Imax(8/20) µs tối đa (dây-dây) (Tổng quát) 119 A (per path)
Tiêu chuẩn về khoảng cách khe hở và khoảng cách rò rỉ (Điều kiện môi trường xung quanh) VDE 0110-1
Tần số cắt fg (3 dB), bất đối xứng (GND) trong hệ thống 150 Ohm (Tổng quát) typ. 2.5 MHz
Tần số cắt fg (3 dB), bất đối xứng (GND) trong hệ thống 600 Ohm (Tổng quát) typ. 650 kHz
Dòng phóng điện tối đa Imax(8/20) µs tối đa (dây-đất) (Tổng quát) 5 kA (per path)
Dòng phóng điện định mức In(8/20) µs (tín hiệu nối đất-nối đất) (Tổng quát) 5 kA (per path)
Dòng điện xung định mức Ian (10/1000) µs (đường dây-nối đất) (Tổng quát) 23 A
Điện áp dư với Ian (10/1000) µs (đường dây-tín hiệu-nối đất) (Tổng quát) ≤ 65 V
Dòng phóng xung Iimp(10/350) µs (tín hiệu nối đất-nối đất) (Tổng quát) 2.5 kA
Giới hạn điện áp đầu ra ở mức xung 1 kV/µs (điện áp đường dây - nối đất) (Tổng quát) ≤ 70 V
Giới hạn điện áp đầu ra ở mức 1 kV/µs (điện áp đường dây - nối đất) tĩnh (Tổng quát) ≤ 60 V
Có thể kiểm tra thiết bị chống sét bằng phần mềm CHECKMASTER từ phiên bản: (Điều kiện môi trường xung quanh) From SW rev. 1.00

Mô tả sản phẩm

LSA-PLUS (COMTRAB CT 10) connector with coarse/fine surge protection for 18 signal lines - GND and coarse GND protection - PE. Nominal voltage: 24 V DC. Version: 10 two-wire circuits
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top