Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
BT-1S-230AC/A - BT-1S-230AC/A 2803409 PHOENIX CONTACT Type 3 surge protection device
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

BT-1S-230AC/A

BT-1S-230AC/A 2803409 PHOENIX CONTACT Type 3 surge protection device

$0.00 USD
4714 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: TT
Ghi chú: 2011
Kiểu: Installation module
Màu sắc: black (RAL 9005)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
TT
Ghi chú 2011
Kiểu Installation module
Màu sắc black (RAL 9005)
Độ sâu 26.2 mm
Chiều rộng 22.5 mm
Chiều cao 43 mm
Loại EN T3
Độ cao ≤ 2000 m (amsl)
Loại sản phẩm Device protection
Loại lắp đặt Screw mounting
Dòng sản phẩm BLOCKTRAB
Số lượng cảng One
Sửa đổi bài báo 08
Vật liệu xây nhà PA 6.6
Mức độ ô nhiễm 2
Phương thức kết nối Spring-cage connection
Phương thức bảo vệ L-N
Điện áp định mức UN 230/400 V AC (TN-S)
Bản vẽ kích thước
Hướng hành động L(N)-PE
Vật liệu cách điện PA 6.6
Số lượng vị trí 2
Sóng kết hợp UOC 6 kV
Mức độ bảo vệ IP20
Tần số danh nghĩa fN 50 Hz (60 Hz)
Loại quá áp III
Dòng điện dư IPE ≤ 3 µA
Giá trị CTI của vật liệu 600
Dòng điện tải định mức IL 16 A (30 °C)
Thời gian phản hồi tA(LN) ≤ 25 ns
Tiêu chuẩn/quy định EN 60664-1 / IEC 60664-1 / IEC 61643-1 / EN 61643-11
Thời gian phản hồi tA(L-PE) ≤ 100 ns
Hệ thống cấp điện IEC TN-S
Phân loại thử nghiệm IEC III
Hành vi TOV tại UT(LN) 335 V AC (5 s / withstand mode)
Tiêu chuẩn/quy cách IEC 61643-11
Hành vi TOV tại UT(L-PE) 440 V AC (5 s / withstand mode)
Hành vi TOV tại UT(N-PE) 1200 V AC (200 ms / safe failure mode)
Tiết diện dây dẫn AWG 24 ... 14
Điện áp kiểm tra tham chiếu UREF 255 V AC
Mức tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ của máy tính ≤ 400 mVA
Tiết diện dây dẫn cứng 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Thông báo lỗi bảo vệ chống sét lan truyền Acoustic
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -30 °C ... 75 °C
Điện áp dư tại Iamax, (PE) ≤ 1.5 kV (at UOC)
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo 0.2 mm² ... 2.5 mm²
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 5 % ... 95 %
Điện áp dư tại Iamax, (LN) ≤ 1.3 kV (at UOC)
Mức bảo vệ điện áp Lên (LN) ≤ 1.3 kV
Điện áp dư tại Iamax, (L-PE) ≤ 1.5 kV (at UOC)
Mức bảo vệ điện áp Up (L-PE) ≤ 1.5 kV
Mức bảo vệ điện áp Up(N-PE) ≤ 1.5 kV
Định mức dòng ngắn mạch ISCCR 1 kA AC
Cầu chì dự phòng tối đa với dây dẫn nhánh 16 A (MCB B)
Xếp hạng khả năng bắt lửa theo tiêu chuẩn UL 94 V-0
Dòng phóng điện danh nghĩa In(8/20) µs 3 kA
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -30 °C ... 75 °C
Khoảng cách giữa các bộ phận đang hoạt động và các bộ phận được nối đất 3 mm
Dòng phóng điện tối đa Imax(8/20) µs 8 kA
Điện áp hoạt động liên tục tối đa UC(LN) 275 V AC
Điện áp hoạt động liên tục tối đa UC(L-PE) 440 V AC
Điện áp hoạt động liên tục tối đa UC(N-PE) 440 V AC

Mô tả sản phẩm

Type 3 unloader for universal mounting in installation boxes, gutters, recessed installations or directly on the terminal equipment. Temperature-controlled circuit, acoustic defect indication. Install
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top