Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
AXL F PWM2 1H - AXL F PWM2 1H 1007352 PHOENIX CONTACT Axioline F, function module, pulse width modulation, transmission spee..
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

AXL F PWM2 1H

AXL F PWM2 1H 1007352 PHOENIX CONTACT Axioline F, function module, pulse width modulation, transmission spee..

$0.00 USD
4309 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: 5 V DC
Kiểu: block modular
Độ sâu: 54 mm
Chiều rộng: 35 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
5 V DC
Kiểu block modular
Độ sâu 54 mm
Chiều rộng 35 mm
Chiều cao 126.1 mm
Tên đầu ra PWM outputs
Mức tiêu thụ hiện tại max. 150 mA
Loại sản phẩm I/O component
Loại lắp đặt DIN rail mounting
Chế độ hoạt động PWM, pulse generator, push-pull output
Dòng sản phẩm Axioline F
Điện áp nguồn 5 V DC (via bus base module)
Tên kết nối Axioline F connector
Dải tần số 0 Hz ... 65535 Hz
Sửa đổi bài báo 03
Mức độ ô nhiễm 2 (IEC 60664-1, EN 60664-1)
Lớp bảo vệ III (IEC 61140, EN 61140, VDE 0140-1)
Chiều dài tước 8 mm
Phương thức kết nối Bus base module
Vị trí lắp đặt any (no temperature derating)
Số lượng đầu ra 2
Hệ số chu kỳ xung 0 % ... 100 %
Phạm vi giao hàng including bus base module and Axioline F connectors
Khu vực nhập địa chỉ 0 Byte
Dòng điện định mức IN max. 500 mA (at 24 V DC)
Tải định mức, đèn max. 6 W (at nominal voltage)
Lưu ý về kích thước The depth applies when a TH 35-7.5 DIN rail is used (in accordance with EN 60715).
Mạch bảo vệ Surge protection; electronic (35 V, 0.5 s)
Đặc tính đặc biệt Pulse width modulation
Tốc độ truyền tải 100 Mbps
Bản vẽ kích thước
Tải định mức, điện trở max. 12 W (at 24 V DC nominal voltage)
Lưu ý khi nộp đơn Only for industrial use
Khu vực địa chỉ đầu ra 8 Byte
Chống đoản mạch yes
Mức độ bảo vệ IP20
Số lượng giao diện 2
Loại quá áp II (IEC 60664-1, EN 60664-1)
Phạm vi điện áp nguồn 19.2 V DC ... 30 V DC including all tolerances, including ripple
Công nghệ kết nối 2-conductor
Dòng điện ngắn mạch typ. 2.2 A (for approx. 1.2 µs, auto-retry after approx. 40 µs, 24 V output)
Điện áp đầu ra danh nghĩa 24 V (UO- 1.1 V)
Tải định mức, cảm kháng max. 12 VA (at 24 V DC nominal voltage)
Dữ liệu tham số bắt buộc 1 Byte
Áp suất không khí (hoạt động) 70 kPa ... 106 kPa (up to 3000 m above sea level)
bảo vệ chống xung đột biến yes
Tiết diện dây dẫn AWG 24 ... 16
Dữ liệu cấu hình bắt buộc 6 Byte
Tiết diện dây dẫn cứng 0.2 mm² ... 1.5 mm²
Lưu ý về phương thức kết nối Please observe the information provided on conductor cross sections in the “Axioline F: system and installation” user manual.
Tiết diện dây dẫn, cứng 0.2 mm² ... 1.5 mm²
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -25 °C ... 60 °C
Áp suất không khí (lưu trữ/vận chuyển) 70 kPa ... 106 kPa (up to 3000 m above sea level)
Tiết diện dây dẫn mềm dẻo 0.2 mm² ... 1.5 mm²
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 5 % ... 95 % (non-condensing)
Tiết diện dây dẫn, mềm dẻo 0.2 mm² ... 1.5 mm²
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -40 °C ... 85 °C
Độ ẩm cho phép (khi bảo quản/vận chuyển) 5 % ... 95 % (non-condensing)
Công suất tiêu tán tối đa trong điều kiện định mức 2.05 W
Điện áp thử nghiệm: Nguồn cấp 24 V (đầu vào/đầu ra) / nối đất chức năng 500 V AC, 50 Hz, 1 min.
Điện áp thử nghiệm: Nguồn 5V của bus cục bộ (UBus) / nối đất chức năng 500 V AC, 50 Hz, 1 min.
Điện áp thử nghiệm: Nguồn 5V của bus cục bộ (UBus) / Nguồn 24V (I/O) 500 V AC, 50 Hz, 1 min.

Mô tả sản phẩm

AxiolineF, Function module, Pulse width modulation, local bus transmission rate:100 MBit/s, protection rating:IP20, including bus socket module and AxiolineF connectors
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top