Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
AXL E PB IOL8 DI4 M12 6M - AXL E PB IOL8 DI4 M12 6M 2701508 PHOENIX CONTACT Distributed I/O device
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

AXL E PB IOL8 DI4 M12 6M

AXL E PB IOL8 DI4 M12 6M 2701508 PHOENIX CONTACT Distributed I/O device

$0.00 USD
3757 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
GTIN: 4046356763608
Mã đơn hàng: 2701508
(Cung cấp): max. 2 A (at UA(IO-Link B ports, pin 2 and pin 5))
Trang danh mục: Page 203 (C-6-2017)
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
GTIN 4046356763608
Mã đơn hàng 2701508
(Cung cấp) max. 2 A (at UA(IO-Link B ports, pin 2 and pin 5))
Trang danh mục Page 203 (C-6-2017)
Độ sâu (Ghi chú) 38 mm
Đơn vị đóng gói 1 pc
Chiều rộng (Ghi chú) 60 mm
Chiều cao (Ghi chú) 185 mm
(Các đầu vào IO-Link) Short-circuit protection
Quốc gia xuất xứ DE (Germany)
(Đầu ra kỹ thuật số) 24 V supply (actuator supply)/FE 500 V AC 50 Hz 1 min.
Mã số thuế quan hải quan 85176200
Tên gọi (Tổng quát) PROFIBUS DP
(Cách điện) Continuous shock according to EN 60068-2-27/IEC 60068-2-27 10g
Tên gọi (Giao diện) PROFIBUS DP
Khoảng cách giữa các lỗ khoan (Lưu ý) 198.5 mm
Số lượng kênh (Tổng quát) 2
Lưu ý về kích thước (Note) The height is 194.5 mm including the mounting plate. With fixing clips pulled out, the height is 212 mm. The depth is 38 mm including the mounting plate (30.5 mm without the mounting plate).
Bản vẽ kích thước (Lưu ý)
Loại cổng (Đầu vào kỹ thuật số) Class A
Phương thức kết nối (Tổng quát) M12 fast connection technology
Loại thiết bị (Giao diện) PROFIBUS slave
Loại bảo vệ (Nguồn cung cấp) Overload protection
(Tiêu chuẩn và Quy định) For details about hazardous substances go to tab “Downloads”, Category “Manufacturer's declaration”
Tốc độ truyền động (Tổng quát) 9.6 kbps ... 12 Mbps (Automatic baud rate detection)
Số lượng vị trí tuyển dụng (Tổng quát) 5
Độ trễ tín hiệu (đầu vào IO-Link) max. 150 µs (when switched on)
(Cung cấp thông tin cho các cổng IO-Link) Short-circuit protection for the sensor supply
Phần kiểm tra (Đầu ra kỹ thuật số) 24 V supply (communications power and sensor supply, IO-Link ports)/bus connection 500 V AC 50 Hz 1 min.
Vật lý truyền dẫn (Tổng quát) PROFIBUS-DP-compliant copper cable
Khối lượng tịnh (Điều kiện môi trường xung quanh) 710 g
Tốc độ chuyển mạch (đầu vào IO-Link) 1 per second, maximum (at nominal inductive load)
Số lượng cổng (Đầu vào kỹ thuật số) 4
Phân bổ khu vực địa chỉ (Tổng quát) 1 ... 126, adjustable
Mức độ bảo vệ (Kích thước) IP65/IP67
Chiều dài cáp cho phép (Nguồn cấp) < 20 m
Phương thức kết nối (Đầu vào kỹ thuật số) M12 fast connection technology
Phương thức kết nối (đầu vào IO-Link) M12 connector, X01 ... X04 have double occupancy
Loại lắp đặt (Điều kiện môi trường xung quanh) Wall mounting or DIN rail mounting; both with mounting plate.
Số lượng đầu ra (đầu vào IO-Link) max. 8
Mô tả đầu ra (đầu vào IO-Link) IO-Link ports in digital output (DO) mode
Loại bảo vệ (đầu vào IO-Link) Overload protection
Tải định mức, điện trở (đầu vào IO-Link) 3.6 W (160 Ω, at nominal load)
Trọng lượng mỗi sản phẩm (không bao gồm bao bì) 710.000 g
Áp suất không khí (hoạt động) (Kích thước) 70 kPa ... 106 kPa (up to 3000 m above sea level)
Vật liệu nhà ở (Điều kiện môi trường xung quanh) Zinc die-cast
Tiêu chuẩn RoHS của Trung Quốc (Tiêu chuẩn và Quy định) Environmentally Friendly Use Period = 25;
Công nghệ kết nối (Đầu vào kỹ thuật số) 3-wire
Công nghệ kết nối (đầu vào IO-Link) 3-wire
Điểm kết nối được chỉ định (Tổng quát) Copper cable
Các giao thức (giao diện) dành riêng cho hệ thống PROFIBUS protocols DP V1
Hành vi khi quá tải (đầu vào IO-Link) Shutdown with automatic restart
Kiểm tra cơ học (Cách điện) Vibration resistance in acc. with EN 60068-2-6/IEC 60068-2-6 5g
Điện áp đầu ra danh nghĩa (đầu vào IO-Link) 24 V DC
Điện áp định mức cho nguồn cấp I/O (Nguồn cấp) 24 V DC
Lưu ý về phương thức kết nối (Tổng quát) B-coded
Cấp độ bảo vệ (Cách điện) III, IEC 61140, EN 61140, VDE 0140-1
Tên đầu vào (Cung cấp cho các cổng IO-Link) Digital inputs at pin 2 for type A ports
Tải định mức, cảm kháng (đầu vào IO-Link) 3.6 VA (0.8 H, 160 Ω, at nominal load)
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) (Kích thước) -25 °C ... 60 °C
Áp suất không khí (lưu trữ/vận chuyển) (Kích thước) 70 kPa ... 106 kPa (up to 3000 m above sea level)
Tần số đầu vào (Nguồn cấp cho các cổng IO-Link) 0.5 kHz
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) (Kích thước) 5 % ... 95 %
Hạn chế sử dụng (Dữ liệu thương mại chính) 1
Ký hiệu (Giới hạn hệ thống của bộ ghép nối bus) Actuators (UA)
Số lượng đầu vào (Cung cấp cho các cổng IO-Link) max. 8 (EN 61131-2 type 1)
Phương thức kết nối (Cung cấp thông tin cho các cổng IO-Link) M12 connector, X01 ... X04 have double occupancy
Thời gian lọc đầu vào (Cung cấp cho các cổng IO-Link) < 1000 µs
Dòng điện định mức cho mỗi cổng IO-Link (Nguồn cấp) max. 150 mA (at C/Q (pin 4), maximum of 1.6 A over all 8 IO-Link C/Q and L+ cables)
Loại bảo vệ (Cung cấp nguồn cho các cổng IO-Link) Overload protection
Dòng điện đầu ra khi tắt (đầu vào IO-Link) max. 300 µA
Điện áp đầu ra khi tắt (đầu vào IO-Link) max. 1 V
Điện áp nguồn (Giới hạn hệ thống của bộ ghép nối bus) 24 V DC
Dòng điện đầu ra tối đa cho mỗi thiết bị (đầu vào IO-Link) 1.2 A
Tổng dòng điện cảm biến (Cung cấp cho các cổng IO-Link) max. 1.6 A (from L+/L-)
Công nghệ kết nối (Cung cấp các cổng IO-Link) 3-wire
Dòng điện đầu ra tối đa trên mỗi kênh (đầu vào IO-Link) 150 mA
Dòng điện đầu vào định mức (Cung cấp cho các cổng IO-Link) typ. 3 mA
Nhiệt độ môi trường (bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) -25 °C ... 85 °C
Phương thức kết nối (Giới hạn hệ thống của bộ ghép nối bus) M12 connector (T-coded)
Độ ẩm cho phép (khi bảo quản/vận chuyển) (Kích thước) 5 % ... 95 %
Mức tiêu thụ hiện tại (Giới hạn hệ thống của bộ ghép nối bus) typ. 30 mA ±15 % (at 24 V DC)
Mô tả đầu vào (Nguồn cấp cho các cổng IO-Link) IO-Link ports in digital input (DI) mode
Số lượng vị trí (Giới hạn hệ thống của bộ ghép nối bus) 4
Điện áp đầu vào danh nghĩa UIN (Nguồn cấp cho các cổng IO-Link) 24 V DC
Dòng điện cảm biến trên mỗi kênh (Nguồn cấp cho các cổng IO-Link) max. 200 mA (from L+/L-)
Dòng điện đầu vào định mức tại UIN (Nguồn cấp cho các cổng IO-Link) typ. 3 mA
Dải điện áp đầu vào tín hiệu "0" (Nguồn cấp cho các cổng IO-Link) -0.3 V DC ... 5 V DC
Dải điện áp đầu vào tín hiệu "1" (Nguồn cấp cho các cổng IO-Link) 15 V DC ... 30 V DC
Dải điện áp nguồn định mức (Giới hạn hệ thống của bộ ghép nối bus) 18 V DC ... 31.2 V DC (including all tolerances, including ripple)
Giới hạn điện áp cảm ứng khi mạch bị ngắt (đầu vào IO-Link) -15 V DC

Mô tả sản phẩm

Axioline E-PROFIBUS device in metal housing with 8 IO-Link ports, 4 digital inputs, 24 V DC, M12 quick connect technology
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top