Thời gian phục vụ: Thứ Hai đến Thứ Sáu, 9:00 - 18:00
AXL E IOL DO8 M12 6P - AXL E IOL DO8 M12 6P 2702659 PHOENIX CONTACT Distributed I/O device
Còn hàng Sản phẩm nổi bật

AXL E IOL DO8 M12 6P

AXL E IOL DO8 M12 6P 2702659 PHOENIX CONTACT Distributed I/O device

$0.00 USD
3977 còn hàng
Thông số kỹ thuật chính
: max. 4 A (per device)
Kiểu: Stand-Alone
Màu sắc: anthracite grey RAL 7016
Độ sâu: 20 mm
Thông tin nhà cung cấp
Sản phẩm: 0
Thường giao hàng trong vòng 2-3 ngày làm việc.
Đảm bảo chất lượng
Giao hàng nhanh
Hỗ trợ kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Tham số Giá trị
max. 4 A (per device)
Kiểu Stand-Alone
Màu sắc anthracite grey RAL 7016
Độ sâu 20 mm
Chiều rộng 60 mm
Chiều cao 141 mm
Ghi chú của EMC EMC: class A product, see manufacturer's declaration in the download area
Tải tối thiểu. 10 kΩ
Loại cổng Class B
Thời gian chu kỳ < 1 ms
Chỉ định IO-Link port supply (L+)
Tên đầu ra Digital outputs
Loại sản phẩm I/O component
Độ trễ tín hiệu max. 100 µs (when switched on)
Loại lắp đặt Wall mounting
Thông số kỹ thuật V1.1.2
Dòng điện đầu ra max. 500 mA (per port)
Điện áp đầu ra 24 V DC
Dòng sản phẩm Axioline E
Điện áp nguồn 24 V DC (Nominal voltage)
Số lượng cảng 1
Sửa đổi bài báo 02
Vật liệu xây nhà Pocan®
Lớp bảo vệ III (IEC 61140, EN 61140, VDE 0140-1)
Phương thức kết nối M12 connector, A-coded
Số lượng đầu ra 8
Tải định mức, đèn max. 12 W (at nominal voltage)
Lưu ý về kích thước The height is 170 mm including fixing clips. The depth is 30 mm including the connector.
Mạch bảo vệ Overload protection, short-circuit protection of outputs; Electronic
Đặc tính đặc biệt Plastic housing
Tốc độ truyền tải 230.4 kbps (COM3)
Mức tiêu thụ hiện tại max. 500 mA (per port)
Bản vẽ kích thước
Tải định mức, điện trở max. 12 W (48 Ω, with nominal voltage)
Lưu ý khi nộp đơn Only for industrial use
Cập nhật dữ liệu quy trình < 1 ms
Tần số chuyển mạch max. 1000 per second
Mức độ bảo vệ IP65/IP67
Phạm vi điện áp nguồn 20 V DC ... 30 V DC (including all tolerances, including ripple)
Công nghệ kết nối 5-conductor
Tắt máy khi quá dòng as of 0.7 A
Lượng dữ liệu quy trình 16 bit (Output data)
Hành vi khi quá tải Auto restart
Điện áp đầu ra danh nghĩa 24 V DC (from voltage UA)
Tải định mức, cảm kháng max. 12 VA (1.2 H, 48 Ω, with nominal voltage)
Áp suất không khí (hoạt động) 70 kPa ... 106 kPa (up to 3000 m above sea level)
Chiều dài cáp cho phép max. 20 m
Dòng điện định mức trên mỗi thiết bị approx. 15 mA
bảo vệ chống đảo cực yes
Lưu ý về phương thức kết nối in accordance with IEC 61076-2-101, M12 connection technology
Điện áp định mức cho nguồn cấp I/O 24 V DC (Provided via the IO-Link interface of the IO-Link master.)
Nhiệt độ môi trường (khi hoạt động) -25 °C ... 60 °C
Áp suất không khí (lưu trữ/vận chuyển) 70 kPa ... 106 kPa (up to 3000 m above sea level)
Hành vi khi bị quá tải cảm ứng Output can be destroyed
Dòng điện đầu ra khi tắt max. 300 µA
Điện áp đầu ra khi tắt max. 1 V
Độ ẩm cho phép (khi vận hành) 5 % ... 95 %
Nhiệt độ môi trường xung quanh (bảo quản/vận chuyển) -25 °C ... 70 °C
Độ ẩm cho phép (khi bảo quản/vận chuyển) 5 % ... 95 %
Khả năng chống điện áp ngược đối với các xung ngắn limited protection up to 0.5 A for 1 s
Điện áp thử nghiệm: Nguồn 24 V (nguồn logic) / FE 500 V AC, 50 Hz, 1 min.
Điện áp thử nghiệm: Nguồn 24 V (nguồn cấp cho bộ truyền động)/FE 500 V AC, 50 Hz, 1 min.
Giới hạn điện áp cảm ứng khi mạch bị gián đoạn -28 V ... -15 V
Dòng điện đầu ra có ngắt kết nối đất khi tắt. < 1 mA
Điện áp thử nghiệm: Nguồn 24 V (nguồn cấp cho mạch logic)/Nguồn 24 V (nguồn cấp cho mạch điều khiển) 500 V AC, 50 Hz, 1 min.

Mô tả sản phẩm

AxiolineE, Digital output equipment, IO-Link Class B ports: 1, connection type: M12 plug-in connector, A-coded, connection technology: 5 conductors, Digital outputs:8, 24 VDC, 500 mA, connection techn
Các tính năng chính
  • Chất lượng cấp công nghiệp
  • Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
  • Đạt chứng nhận CE
  • Bảo hành 1 năm

Tài liệu sản phẩm

Bảng dữ liệu

Thông số kỹ thuật và dữ liệu hiệu năng

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn cài đặt và vận hành

Top